Gói thầu: Gói thầu SCL-2020-09: Sửa chữa lớn công trình gia cố bờ trái từ hố xói đập tràn đến kênh xả nhà máy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2020-09: Sửa chữa lớn công trình gia cố bờ trái từ hố xói đập tràn đến kênh xả nhà máy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 15:38:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,909,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào xúc dọn đất đá hỗn hợp | |||
| 1 | Đào xúc dọn đất, đá hỗn hợp bằng máy đào, Đất cấp IV | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.734 | m2 |
| 3 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.601,84 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố M250 dày 50cm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 797,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông gia cố mái phi <=18mm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,95 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép râu fi>18mm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | 100m2 |
| 8 | SX lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 9 | SX lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 791 | m |
| B | Khoan, lắp đặt neo | |||
| 1 | Khoan neo Anke F76, đá cấp IV | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | 100m |
| 2 | Khoan neo Anke F90, đá cấp IV | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt thép neo F32 (bao gồm cả bơm vữa) | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | tấn |
| 4 | Khoan phụt gia cố nền F76, a=3x3m | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.597,2 | md |
| 5 | Phun xi măng gia cố (tạm tính 25kg/md) | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 399,3 | 100kg |
| 6 | Trát Matit asphalt khe biến dạng dày 5mm | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,84 | m2 |
| C | Đắp đê quai thi công | |||
| 1 | Xúc đất, đá hỗn hợp lên ô tô bằng máy đào. | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp bằng ô tô, cự ly 1000m | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, đá hỗn hợp | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,25 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp lên ô tô bằng máy đào, đất cấp III. | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô, cự ly 1km. | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập bằng máy đầm 16T | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển bằng máy xúc. | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cư ly vận chuyển 1km | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | 100m3 |
| D | Phá dỡ đê quai | |||
| 1 | Xúc đất, đá hỗn hợp lên ô tô bằng máy đào. | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp bằng ô tô, cự ly 1000m | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, trong cự ly <=5km | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,83 | 100m3 |
| 4 | San ủi bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC kèm theo HSMT và Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,83 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi