Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475977-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200475958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 10:07:00 đến ngày 2020-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHOA KHÁM, ĐIỀU TRỊ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,4908 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,6433 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 378,8908 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,28 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,7644 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6644 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,68 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,162 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,094 m3
11 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,56 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5702 tấn
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4787 m3
14 Tháo dỡ thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
15 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
16 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8008 m2
17 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,019 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,0044 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,0044 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( vận chuyển tiếp đến bãi rác thị trấn cách 2km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,0044 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1239 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3089 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6613 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0878 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4872 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0154 tấn
30 bu lông M16x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0154 tấn
32 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 tấn
33 Tăng đơ d14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,6308 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2369 100m2
39 Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,024 m
40 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,547 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,094 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,1028 m2
43 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,019 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,1341 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,9308 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,28 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,7644 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6644 m2
49 Bả bằng bột bả Vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,9708 1m2
50 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,7088 1m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 602,6796 1m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,6213 m2
53 cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,18 m2
54 cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,98 bộ
55 khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
56 khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,3128 kg
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
59 trần thạch cao phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8008 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
63 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
64 thép vuông đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,67 kg
65 máng tôn dày 1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
66 đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
67 đèn led ốp tường 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
71 đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
72 hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
74 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
80 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
83 Tủ điện mặt mica 9atm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Tủ điện mặt mica 4atm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
85 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
86 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
87 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
89 chân đỡ dây thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
90 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
91 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
92 thép chữ C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
93 ống hồ lô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 miếng chì đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
95 bu lông M12x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
97 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m3
98 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m3
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,373 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,591 100m2
B NHÀ METHADONE
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,4264 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,452 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307,868 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,92 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2752 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,4368 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,16 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6088 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9894 m3
11 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,4484 m2
12 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
13 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,5 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1476 m3
16 Tháo dỡ thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
17 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8483 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8483 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển đến bải rác cách 2km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8483 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,739 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4149 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8332 tấn
28 bu lông M16x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8332 tấn
30 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
31 Tăng đơ d14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,537 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,537 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,744 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3914 100m2
37 Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m
38 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9979 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9894 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,502 m2
41 Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,8784 m2
42 Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307,868 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,92 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2752 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,4368 m2
46 Bả bằng bột bả Vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307,868 1m2
47 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,632 1m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 433,5 1m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,3284 m2
50 cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
51 cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m2
52 khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
53 khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
54 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,6593 kg
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
56 trần thạch cao phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,4484 m2
57 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
62 thép vuông đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,34 kg
63 máng tôn dày 1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
65 đèn led ốp tường 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
70 hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
72 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
78 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
81 Tủ điện mặt mica 2atm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Tủ điện mặt mica 5atm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
84 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
85 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
87 chân đỡ dây thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
88 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
89 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
90 thép chữ C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
91 ống hồ lô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 miếng chì đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
93 bu lông M12x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
95 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
96 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8743 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,721 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,442 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->