Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 10:07:00 đến ngày 2020-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHOA KHÁM, ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4908 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6433 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,8908 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7644 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6644 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,162 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,094 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5702 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4787 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8008 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,019 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0044 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0044 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( vận chuyển tiếp đến bãi rác thị trấn cách 2km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0044 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1239 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4872 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0154 | tấn |
| 30 | bu lông M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0154 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 33 | Tăng đơ d14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6308 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2369 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,024 | m |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,547 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,094 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,1028 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,019 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,1341 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,9308 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7644 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6644 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả Vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,9708 | 1m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,7088 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 602,6796 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6213 | m2 |
| 53 | cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 54 | cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | bộ |
| 55 | khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,3128 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 59 | trần thạch cao phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8008 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 64 | thép vuông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,67 | kg |
| 65 | máng tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 66 | đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 67 | đèn led ốp tường 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 74 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 83 | Tủ điện mặt mica 9atm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện mặt mica 4atm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 86 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 89 | chân đỡ dây thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 90 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 92 | thép chữ C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | ống hồ lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | miếng chì đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 98 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,591 | 100m2 |
| B | NHÀ METHADONE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4264 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,452 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,868 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2752 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6088 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9894 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4484 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1476 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8483 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8483 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển đến bải rác cách 2km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8483 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4149 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | tấn |
| 28 | bu lông M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | tấn |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 31 | Tăng đơ d14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,744 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3914 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9979 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9894 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,502 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,8784 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,868 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2752 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4368 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả Vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,868 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,632 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433,5 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,3284 | m2 |
| 50 | cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 51 | cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 52 | khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6593 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 56 | trần thạch cao phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4484 | m2 |
| 57 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | thép vuông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | kg |
| 63 | máng tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | đèn led ốp tường 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 72 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Tủ điện mặt mica 2atm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Tủ điện mặt mica 5atm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | chân đỡ dây thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 88 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 90 | thép chữ C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | ống hồ lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | miếng chì đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 95 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 96 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8743 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,721 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,442 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi