Gói thầu: Giai đoạn 2: thi công xây dựng công trình (từ Km0+0326 - Km0+0.468)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Giai đoạn 2: thi công xây dựng công trình (từ Km0+0326 - Km0+0.468) |
| Số hiệu KHLCNT | 20170907976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (đô thị động lực) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 01:50:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,442,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN NỀN HẠ ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0664 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Cây |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cây |
| 4 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| D | PHẦN XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 4 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6173 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0359 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3888 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3888 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5561 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8858 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,486 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0751 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,2788 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,63 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2792 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0803 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7534 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Vĩ thép bản d10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi