Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475945-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL)
Số hiệu KHLCNT 20200474224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 10:43:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,338,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH BÀU BÁNH TRÁNG ĐOẠN K0-K0+368
1 Đào đất bóc màu bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I CHƯƠNG V 1,0274 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 0,8696 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 1,6426 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 , phạm vi 30m, đất cấp II CHƯƠNG V 0,9372 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 266,4 m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 27,53 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 39,96 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 6mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 1,6411 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại CHƯƠNG V 8,8134 100m2
10 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 15,54 m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 111 m
B KÊNH BÀU BÁNH TRÁNG ĐOẠN K0+368-KC
1 Đào đất bóc màu bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I CHƯƠNG V 1,7615 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 1,1524 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 2,0646 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 , phạm vi 30m, đất cấp II CHƯƠNG V 1,1186 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 309,6 m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 31,99 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 61,92 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 6mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 2,3091 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại CHƯƠNG V 13,6224 100m2
10 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 20,64 m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 154,8 m
C NỐI TIẾP CĐK K0+17
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II CHƯƠNG V 4,56 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 0,0294 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 5,4 m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 0,88 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 1,64 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 0,0704 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy CHƯƠNG V 0,0212 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm CHƯƠNG V 0,2169 100m2
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 0,32 m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 2 m
D CQĐ K0+281; K0+368; K0+650
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II CHƯƠNG V 29,23 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 0,1465 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 18 m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 3,96 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 8,28 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 1,0625 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy CHƯƠNG V 0,084 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm CHƯƠNG V 0,7272 100m2
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 2,64 m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 13,2 m
E CĐK K0+276
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II CHƯƠNG V 5,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 0,0561 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 5,19 m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 0,8 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 1,19 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 0,108 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy CHƯƠNG V 0,0197 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm CHƯƠNG V 0,142 100m2
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 0,56 m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 4 m
11 Sản xuất cửa van phẳng CHƯƠNG V 0,0477 tấn
12 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m CHƯƠNG V 0,0477 tấn
13 Máy đóng mở V1 d40mm CHƯƠNG V 1 bộ
F CỐNG LẤY NƯỚC 8 VT
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 0,64 m3
2 Sản xuất cửa van phẳng CHƯƠNG V 0,176 tấn
3 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m CHƯƠNG V 0,016 tấn
4 Ống nhựa d140mm dầy 6.7mm CHƯƠNG V 10 m
G KÊNH NHÁNH BÀU BÁNH TRÁNG ĐOẠN K0-KC=494
1 Đào đất bóc màu bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I CHƯƠNG V 1,1395 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 1,1465 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 2,7286 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 , phạm vi 30m, đất cấp II : CHƯƠNG V 1,855 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 279,6 m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 28,89 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 55,92 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 6mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 2,0854 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại CHƯƠNG V 12,3024 100m2
10 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 18,64 m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 139,8 m
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II CHƯƠNG V 38,4 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 CHƯƠNG V 0,192 100m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 24 m2
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 5,28 m3
16 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 11,04 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m CHƯƠNG V 1,4166 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy CHƯƠNG V 0,112 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm CHƯƠNG V 0,9696 100m2
20 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu CHƯƠNG V 3,52 m2
21 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC CHƯƠNG V 17,6 m
22 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 CHƯƠNG V 0,4 m3
23 Sản xuất cửa van phẳng CHƯƠNG V 0,11 tấn
24 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m CHƯƠNG V 0,11 tấn
25 Ống nhựa d140mm dầy 6.7mm CHƯƠNG V 14 m
H HẠNG MỤC CHUNG
1 CHI PHÍ LÁN TRẠI 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ 1 Khoản
2 CHI PHÍ KHÔNG XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ 1 Khoản
3 DỰ PHÒNG PHÍ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG 5% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->