Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo và xây mới bổ sung mương thoát nước tại tổ 2, khu 7B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460249-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo và xây mới bổ sung mương thoát nước tại tổ 2, khu 7B, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các khoản đóng góp huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:40:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D | |||
| B | B: Mương xây đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.090,84 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, Vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 822,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.156 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.028,64 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,81 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,25 | m |
| 7 | Láng vữa đỉnh kè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253,36 | m2 |
| 8 | Xây gờ chắn bánh, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,23 | m3 |
| 9 | Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,4 | m2 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.125,52 | m3 |
| 12 | Sản xuất đất đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.579,24 | m3 |
| C | C: Mương xây gạch | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,39 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,19 | m3 |
| 4 | Đắp đá mạt, độ chặ K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,05 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,92 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,1 | kg |
| 9 | Bê tông thanh chống, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống P<100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,38 | m3 |
| 12 | Sản xuất đất đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,56 | m3 |
| D | D: Cống bản KĐ150 + Cầu bản 3M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,48 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,1 | m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày <= 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,84 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,1 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,8 | kg |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bản, đường kính D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,2 | kg |
| 10 | SXLD cốt thép bản, đường kính D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,8 | kg |
| 11 | Bê tông bản đậy, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 13 | SXLD cốt thép sàn bản, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235,7 | kg |
| 14 | SXLD cốt thép sàn bản, đường kính cốt thép >=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,5 | kg |
| 15 | Bê tông sàn bản đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi