Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 08:51:00 đến ngày 2020-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,866,826,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thay tủ MC 432, 472, 474, 476 và MC 131 trạm 110kV Phúc Yên | |||
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | Phần lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp | |||
| D | Nhân công phần nhất thứ | |||
| 1 | Thay thanh cái 110kV (dây dẫn ACSR-240/32) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km |
| 2 | Kẹp cực, khoá các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | km |
| 4 | ép đầu cốt 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 5 | Lắp ống PVC các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| E | Nhân công lắp đặt phần nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 14x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 2x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Thay cáp nội bộ nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 4 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Đầu |
| 8 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Đầu |
| F | Vật liệu | |||
| G | Vật liệu chính | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Kẹp cực kèm thiết bị (Kẹp cực Máy cắt 110kV với dây ACSR-240) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 14x2,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ: Số lõi và tiết diện: 2x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 4x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ: Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x1,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ: Dây mạng Lan Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, ...) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần |
| 10 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | ống luồn cáp HPDE90/72 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Râu chờ, cờ tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.822 | Kg |
| H | Phần xây dựng điện | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi về kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| I | Phần xây dựng móng trụ máy cắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| J | Chi phí thiết bị: | |||
| K | Chi phí mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, ngoài trời, khí SF6 145kV/3150A, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ hợp bộ máy cắt 24kV-2000A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hợp bộ máy cắt 24kV-630A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| L | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Thay máy cắt 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thay máy cắt 22kV (MC 432; 472; 474; 476) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 3 | Tháo và lắp lại máy cắt 22kV (478; 412) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 4 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | M |
| M | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | |||
| N | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 115kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Các thiết bị phía 23kV | |||
| 1 | Máy cắt 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Thanh cái 23kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | p.đoạn |
| P | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| Q | Thay MC 110kV | |||
| 1 | Rơ le lockout F86 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 7 | Mạch điều khiển Dao cách ly (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 8 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 9 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 11 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| R | Ngăn máy cắt tổng phía 23kV MBA T2 | |||
| 1 | Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian, bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian, bảo vệ chống hư hỏng máy cắt, giám sát mạch cắt, giám sát hư hỏng mạch dòng, đo lường, ghi sự cố, thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 5 | Mạch tín hiệu 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 6 | Mạch điện áp (ba pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 8 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 11 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 12 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 15 | Ampemet loại AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ điện từ 3P KTS | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quả |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quả |
| S | Ngăn máy cắt xuất tuyến phía 23kV: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Quá dòng có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Bảo vệ thấp áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Giám sát mạch cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Tự động đóng lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Ghi sự cố | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 19 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 20 | Mạch tín hiệu 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 21 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 22 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 23 | Mạch dòng điện (1 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 24 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 25 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 26 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 27 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 28 | Mạch đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 29 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | h.thống |
| 30 | Ampemet loại AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm công tơ điện từ 3P KTS | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 33 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| T | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị SCADA | |||
| U | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| W | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tín hiệu |
| X | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tín hiệu |
| Y | Hạng mục: Sửa chữa máy cắt 110kV tại 110kV Vĩnh Tường; SC tủ DCL 412-1; TU C31; TUC32 trạm 110kV Vĩnh Yên | |||
| Z | Khu vực 2: SC tủ DCL 412-1; TU C31; TUC32 trạm 110kV Vĩnh Yên | |||
| AA | Chi phí xây dựng | |||
| AB | Vật liệu đấu nối thiết bị | |||
| AC | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | km |
| 2 | Ép đầu cốt 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 3 | Lắp ống PVC các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| AD | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Thay cáp nội bộ nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 4 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 4 | Lắp ống PVC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AE | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 2x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ : Số lõi và tiết diện: 4x2,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, ...) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần |
| 5 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | HDPE gân xoắn 40/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tấm |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tấm |
| AG | Chi phí thiết bị | |||
| AH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ hợp bộ dao cắm 24kV-2000A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV 38.5/√3/0,11/√3/0,11/3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Pha |
| AI | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Thay biến điện áp 35kV (01 bộ 3 quả) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Thay tủ dao cắm 22kV (tháo lắp 02 tủ liền kề) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AJ | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | |||
| AK | Phần nhất thứ | |||
| AL | Các thiết bị phía 23kV | |||
| 1 | Máy biến điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy biến điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Dao cách ly phân đoạn 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thanh cái 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | p.đoạn |
| AM | Phần nhị thứ | |||
| AN | Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 23kV | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 2 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| AO | Ngăn biến điện áp 38,5kV | |||
| 1 | Hợp bộ bảo vệ điện áp kỹ thuật số gồm các chức năng: Bảo vệ thấp áp, Bảo vệ tần số thấp, Đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Rơle báo chạm đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| 5 | Mạch điện áp (ba pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| 7 | Mạch đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| AP | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị SCADA | |||
| AQ | Ghép nối tín hiệu hệ thống Scada' | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AR | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| AS | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| AT | Khu vực 3: Sửa chữa máy cắt 110kV tại 110kV Vĩnh Tường | |||
| AU | Chi phí xây dựng | |||
| AV | Vật liệu đấu nối thiết bị | |||
| AW | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Thay thanh cái 110kV (dây dẫn ACSR-240/32) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km |
| 2 | Kẹp cực, khoá các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km |
| 4 | ép đầu cốt 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp ống PVC các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| AX | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 14x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Thay cáp nội bộ nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 4 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Đầu |
| AY | Vật liệu chính | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AZ | Kẹp cực kèm thiết bị | |||
| 1 | Kẹp cực Máy cắt 110kV với dây ACSR-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Số lõi và tiết diện: 14x2,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 2x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Số lõi và tiết diện: 4x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, ...) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần |
| 7 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | ống luồn cáp HPDE90/72 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tấm |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi về kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| BB | Phần xây dựng móng trụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| BC | Chi phí thiết bị: | |||
| BD | Chi phí mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, ngoài trời, khí SF6 145kV/3150A, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BE | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Thay máy cắt 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BF | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | |||
| BG | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 145kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BH | Phần nhị thứ | |||
| BI | Thay MC 110kV | |||
| 1 | Rơ le lockout F86 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 5 | Mạch cấp nguồn DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 8 | Mạch điều khiển Dao cách ly (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| BJ | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị SCADA | |||
| BK | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| BL | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| BM | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tín hiệu |
| BN | Hạng mục: Xử lý mạch chuyển đổi thông số bảo vệ, sa thải phụ tải, chuyển nấc vận hành song song MBA 110kV tại các trạm 110kV Vĩnh Tường và 110kV Phúc Yên | |||
| BO | Vật tư thiết bị mạch bảo vệ song song | |||
| BP | Thiết bị | |||
| BQ | Vùng 3 (Trạm 110kV Vĩnh Tường) | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơle điều chỉnh điện áp dưới tải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Aptomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| BR | Vùng 2 (Trạm 110kV Phúc Yên) | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng cho MC trong nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng cho máy cắt ngoài trời | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Aptomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Khóa cứng (Dongle) USB cho hệ thống Scada (bao gồm chuyển bản quyền License từ USB hiện hữu sang USB mới) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Rơle trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| BS | Vật liệu | |||
| BT | Vùng 3 (Trạm 110kV Vĩnh Tường) | |||
| 1 | Khóa chuyển mạch nhiều vị trí | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 2 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x 2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 733 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 12x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 20x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 1x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | túi |
| 9 | Dây thít (lạt nhựa) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | túi |
| 10 | Bộ đánh số và chữ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 12 | Hàng kẹp tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 13 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| BU | Vùng 2 (Trạm 110kV Phúc Yên) | |||
| 1 | Khóa chuyển mạch nhiều vị trí | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 2 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x 2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 795 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 12x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 20x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 1x 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | túi |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | túi |
| 9 | Dây thít (lạt nhựa) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | túi |
| 10 | Bộ đánh số và chữ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cuộn |
| 12 | Hàng kẹp tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Cái |
| 13 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 14 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 15 | Cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| BV | Lắp Đặt vật tư, thiết bị | |||
| BW | Khu vực 3 | |||
| BX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Aptomat loại <= 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Tháo rơ le trung gian loại điện từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 3 | Tháo rơ le kỹ thuật số | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại <= 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt rơ le trung gian loại điện từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt rơ le kỹ thuật số | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| BY | Phần vật tư | |||
| 1 | Tháo khóa chuyển mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Tháo cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 4 | Kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 8 | Lắp hàng kẹp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 cái |
| BZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm đan rải cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | tấm |
| CA | Khu vực 2 | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Aptomat loại <= 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Tháo rơ le trung gian loại điện từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 3 | Tháo rơ le kỹ thuật số | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại <= 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt rơ le trung gian loại điện từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 6 | Lắp đặt rơ le kỹ thuật số | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| CC | Phần vật tư | |||
| 1 | Tháo khóa điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Tháo cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khóa đíều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 4 | Kéo rải cáp nhị thứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 8 | Lắp hàng kẹp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10 cái |
| CD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm đan rải cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | tấm |
| CE | Thí nghiệm | |||
| CF | Khu vực 3 | |||
| CG | Vật tư mới | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm rơle trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| CH | Ngăn biến áp 110kV: (02 ngăn/01 trạm), Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất (F64) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá tải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 8 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CI | Ngăn lộ tổng 35kV: (02 ngăn/01 trạm) | |||
| CJ | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CK | Ngăn lộ đường dây 35kV (2 ngăn tủ/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hthống |
| CL | Ngăn lộ đường dây 22kV(6 ngăn/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hthống |
| CM | Ngăn lộ tổng 22kV (02 ngăn/01 trạm) | |||
| CN | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CO | Ngăn máy cắt 110kV (02 ngăn/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CP | Tủ ĐKX/OLTC (01 trạm) | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CQ | Rơle F50 thay mới | |||
| CR | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng (F50/51N) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp/thấp áp (F27/59) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 5 | Sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 6 | Thí nghiệm rơle ghi chụp sự cố | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 7 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 9 | Mạch nguồn AC-DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CS | Khu vực 2 | |||
| CT | Vật tư, cáp mua mới | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện <= 50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm rơle trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| CU | Ngăn biến áp 110kV: (02 ngăn/01 trạm) | |||
| CV | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất (F64) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 7 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CW | Ngăn lộ tổng 35kV: (02 ngăn/01 trạm) | |||
| CX | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| CY | Ngăn lộ đường dây 35kV (06 ngăn tủ/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hthống |
| CZ | Ngăn lộ đường dây 22kV(06 ngăn/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hthống |
| DA | Ngăn lộ tổng 22kV (02 ngăn/01 trạm) | |||
| DB | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chức năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| DC | Ngăn máy cắt 110kV (02 ngăn/01 trạm) | |||
| 1 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| DD | Tủ ĐKX/OLTC (01 trạm) | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hthống |
| DE | Rơle F50 thay mới | |||
| DF | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng vô hướng (F50/51N) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 3 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp/thấp áp (F27/59) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 5 | Sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 6 | Thí nghiệm rơle ghi chụp sự cố | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 7 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chức năng |
| 9 | Mạch nguồn AC-DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hthống |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hthống |
| DG | Cấu hình Scada | |||
| DH | Khu vực 2 | |||
| DI | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| DJ | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (ứng với 04 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ngăn |
| DK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tín hiệu |
| DL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tín hiệu |
| DM | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tín hiệu |
| DN | Khu vực 3 | |||
| DO | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 02 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 02 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (ứng với 02 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| DP | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 02 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 02TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (ứng với 02 TBA) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| DQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | tín hiệu |
| DR | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | tín hiệu |
| DS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | tín hiệu |
| DT | Sửa chữa tủ bảo vệ không đảm bảo vận hành TBA 110kV PY | |||
| DU | Thi công lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ bảo vệ 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ bảo vệ 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Thay cáp 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 4 | Thay cáp 4x4 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | 100 m |
| 5 | Thay cáp 4x2,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | 100 m |
| 6 | Cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | 100 m |
| 7 | Thay rơle KTS F87 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=16 ruột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 10 đầu cốt |
| DV | Thí nghiệm | |||
| DW | Rơle so lệch dọc bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/50N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Kiểm tra đồng bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tự động đóng lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| DX | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/50N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kiểm tra đồng bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DY | Rơ le bảo vệ khóa dòng có hướng kỹ thuật số | |||
| 1 | Bảo vệ 67/67N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/50N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tự đóng lại 79 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường, tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt (đầu ra) - điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt - điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Aptomat <=10 A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 10 | Mạch dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | HT |
| 11 | Mạch điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| 12 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 13 | Mạch bảo vệ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | HT |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 15 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 16 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| DZ | Cấu hình Scada | |||
| EA | Point - To - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tín hiệu |
| EB | End - To - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tín hiệu |
| EC | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ngăn |
| ED | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hàm |
| EE | Vật tư thiết bị thay thế sửa chữa | |||
| EF | Vật liệu chính | |||
| 1 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 171 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 172, 112 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| EG | Vật liệu phụ | |||
| 1 | Cáp 7x1,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 2 | Cáp 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 3 | Cáp 4x2,5 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 4 | Cáp mạng lan Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 394 | m |
| 5 | Cổ cáp, nhãn cổ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhị thứ lỗ 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | túi |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ ống 2.5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | túi |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ khuyên 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ loại càng cua 2.5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 10 | Dây thít | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi