Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465348-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 06:13:00 đến ngày 2020-05-11 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,015,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\- San nền:
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) Chương V của E-HSMT 3.072,4 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) Chương V của E-HSMT 6.086,14 1 m3
3 Đất đắp cấp phối tự nhiên, Đất cần đắp Chương V của E-HSMT 6.512,17 m3
B *\- Cắm mốc phân lô:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,945 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc mốc Chương V của E-HSMT 21 1 m2
3 Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,058 1 tấn
4 Định vị, vận chuyển, đào móng chôn cóc Chương V của E-HSMT 18 1 cóc
5 Cắm cọc phân lô Chương V của E-HSMT 87 Cái
6 Đào móng cọc phân lô, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,875 1 m3
7 Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,625 1 m3
C *\- Nền đường:
1 Đào thay đất =máy đào Chương V của E-HSMT 1.386,4 1 m3
2 Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,99 1 m3
3 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 69,25 1 m3
4 Đào khuôn đường, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 17,1 1 m3
5 Đào bt = máy đào Chương V của E-HSMT 22,93 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Chương V của E-HSMT 6.204,49 1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) Chương V của E-HSMT 684,79 1 m3
8 Đất đắp cấp phối tự nhiên Chương V của E-HSMT 7.805,43 m3
D +) Mặt đường nhựa:
1 Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 273,91 1 m3
2 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 342,39 1 m3
3 Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.083,5 1 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 2.083,5 1 m2
5 Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 5.0mm Chương V của E-HSMT 252,52 Tấn
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển ) Chương V của E-HSMT 252,52 1 Tấn
E Mặt đường bê tông:
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
2 Ván khuôn bê tông đường Chương V của E-HSMT 1,85 1 m2
3 ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 13,8 1 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,69 1 m3
F +) Rãnh vỉa loại 1
1 Đào móng rãnh cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 9,05 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 15,86 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 140,97 1 m2
4 Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 520,26 1 m
G +) Rãnh vỉa loại 2
1 Đào móng rãnh cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 1,29 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 Chương V của E-HSMT 2,22 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 25,93 1 m2
4 Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 74,09 1 m
H +) Bó vỉa loại 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 24,44 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 356,55 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 16,42 1 m3
4 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 469,26 1 m
I Bó vỉa loại 3
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 4 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 30,53 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,59 1 m3
4 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m Chương V của E-HSMT 74,09 1 m
J +) Tấm xe lăn
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 11,23 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 123,9 1 m2
3 Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 76,5 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 7,65 1 m3
5 LĐ tấm xe lăn bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 51 1 c/kiện
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,3 1 m3
K *\- An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Chương V của E-HSMT 50,4 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Chương V của E-HSMT 8,59 m2
3 Làm cóc tiêu bằng bê tông cốt thép kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 6 1 Cái
4 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
5 Ván khuôn bt móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT 1,05 1 m2
L *\- Thoát nước:
1 Đào móng = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.299,08 1 m3
2 Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 996,04 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 32,57 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 100,5 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 211,85 1 m2
6 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm không chịu lực Chương V của E-HSMT 219,6 1m
7 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm chịu lực Chương V của E-HSMT 84,2 1m
8 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 108 1mối nố
9 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=800mm không chịu lực Chương V của E-HSMT 8,4 1m
10 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=800mm chịu lực Chương V của E-HSMT 7,1 1m
11 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 5 1mối nố
12 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=1000mm không chịu lực Chương V của E-HSMT 16,1 1m
13 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 6 1mối nố
14 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d<=1200mm không chịu lực Chương V của E-HSMT 9,3 1m
15 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d<=1200mm chịu lực Chương V của E-HSMT 11,7 1m
16 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1200mm Chương V của E-HSMT 7 1 mn
17 Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 299,79 1 m3
18 Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 209,61 1 m3
19 Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,04 1 m3
20 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,19 1 m3
21 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 51,08 1 m3
22 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,64 1 m3
23 Bê tông họng thu Chương V của E-HSMT 6,508 1 m3
24 Ván khuôn đáy, tường hố ga Chương V của E-HSMT 434,62 1 m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga Chương V của E-HSMT 51,25 1 m2
26 Ván khuôn họng thu Chương V của E-HSMT 89,28 1 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 4,12 1 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250 Chương V của E-HSMT 0,994 1 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,738 1 m3
30 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 28,8 1 m
31 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 20,4 1 m2
32 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác Chương V của E-HSMT 21,18 1 m2
33 Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,012 1 tấn
34 Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,048 1 tấn
35 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,342 1 tấn
36 Cốt thép đan, ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,301 1 tấn
37 SX thép giằng đan, miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V của E-HSMT 3,168 1 tấn
38 Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V của E-HSMT 3,168 Tấn
39 Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,369 Tấn
40 LĐ tấm đan+ghi chắn rác bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 98 1 c/kiện
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông, Đkính ống 250mm dày 6.2mm Chương V của E-HSMT 73,2 1 m
42 Đào móng = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,74 1 m3
43 Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 3,22 1 m3
44 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,955 1 m3
45 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 2,584 1 m3
46 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 5,395 1 m3
47 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 12,56 1 m2
48 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 12,21 1 m2
M *\- Tuyến mương:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 120,4 1 m3
2 Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95 Chương V của E-HSMT 70,51 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 17,72 1 m3
4 Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 28,35 1 m3
5 Bê tông thành mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 37,4 1 m3
6 Ván khuôn móng mương, thành mương Chương V của E-HSMT 444,85 1 m2
7 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,91 1 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 141,76 1 m2
9 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,562 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 Chương V của E-HSMT 7,08 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 44,25 1 m2
12 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,993 1 tấn
13 LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 177 1 c/kiện
14 Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,94 1 m3
15 Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 19,28 1 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,37 1 m3
17 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,3 1 m3
18 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,92 1 m3
19 Ván khuôn đáy, tường hố ga Chương V của E-HSMT 29,54 1 m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga Chương V của E-HSMT 11,65 1 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan Chương V của E-HSMT 3,36 1 m2
23 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,072 1 tấn
24 Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,073 Tấn
25 LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 14 1 c/kiện
26 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110mm dày 5mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
27 Lắp nút bítt nhựa PVC nối móng sông, Đkính nút bít 110mm Chương V của E-HSMT 25 Cái
28 LĐ co nhựa PVC nối=PP dán kèo, Đkính co 100mm Chương V của E-HSMT 25 Cái
N *\- Cấp nước:
1 Đào vỉa hè Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 153,036 1 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 17,004 1 m3
4 Đắp cát móng đường ống = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 38,44 1 m3
5 Đắp đất móng đường ống không qua đường = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 128,8 1 m3
6 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
7 Lót gạch vỉa hè vữa xi móng dày 2cm M100, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
8 Đào móng hố ga=máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 33,456 1 m3
9 Đào móng hộp van Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,364 1 m3
10 Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 34,84 1 m3
11 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,59 1 m3
12 Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,361 1 m3
13 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
14 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
15 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 3,384 1 m3
16 Ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 31,12 1 m2
17 Ván khuôn giằng hộp van Chương V của E-HSMT 3,93 1 m2
18 LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 9 1 c/kiện
19 Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
20 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,046 1 tấn
21 SX thép giằng đan, miệng ga, Khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V của E-HSMT 0,243 1 tấn
22 Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V của E-HSMT 0,243 Tấn
23 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 75mm L=40m dày 5.6mm Chương V của E-HSMT 262 1 m
24 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 176,4 1 m
25 Lắp đặt trụ cứu hỏa cao 60-70cm, ĐK 100, đầu ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 Chương V của E-HSMT 2 Cái
26 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt van gai, Đkính van 75mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
28 LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 3 Cái
29 LĐ tê nhựa HDPE = pp hàn gia nhiệt, Đkính tê 110/75mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
30 LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 3 Cái
31 LĐ co nhựa HDPE d75mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 6 Cái
32 Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
33 Lắp nút bít nhựa HDPE nối móng sông, Đkính nút bít 75mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
34 Lắp nút bít nhựa HDPE nối móng sông, Đkính nút bít 110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
35 Lắp bích thép, Đkính ống 100mm Chương V của E-HSMT 5 Cặp b?c
36 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 434,4 1 m
37 Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
38 Lđặt móng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính móng sông 75mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 75mm Chương V của E-HSMT 262 1 m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống d110mm Chương V của E-HSMT 176,4 1 m
41 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống d75mm Chương V của E-HSMT 262 1 m
42 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 176,4 1 m
43 Nước thử áp lực đường ống Chương V của E-HSMT 4,38 1 m3
O CẤP ĐIỆN
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 Chương V của E-HSMT 333,02 Mét
2 Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 24 Mét
3 Cột BTLT 10m - 190 - 3.0 (NPC) Chương V của E-HSMT 4 Cột
4 Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) Chương V của E-HSMT 16 Cột
5 Lắp đặt tiếp địa RC4 Chương V của E-HSMT 5 Bộ
6 Giá móc treo cáp vặn xoắn A(95-120) Chương V của E-HSMT 19 Cái
7 Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 Chương V của E-HSMT 57 Cái
8 Khóa đõ cáp vặn xoắn ABC4x95 Chương V của E-HSMT 5 Cái
9 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 Chương V của E-HSMT 14 Cái
10 Nút bịt đầu cáp A95 Chương V của E-HSMT 8 Cái
11 Kẹp răng 2 bu lông KR-95 Chương V của E-HSMT 61 Cái
12 Hộp phân phối 6MCB Chương V của E-HSMT 12 Bộ
13 Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 67,58 m3
14 Đào đất rảnh cáp bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 13,6 m3
15 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 57,09 m3
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 13,6 m3
17 Đổ bê tông lót móng cột M100 (R<250cm) Chương V của E-HSMT 3,04 m3
18 Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) Chương V của E-HSMT 17,52 m3
19 Đổ bê tông móng cột M200 (R<250cm) Chương V của E-HSMT 1,4 m3
20 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->