Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 06:13:00 đến ngày 2020-05-11 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 3.072,4 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 6.086,14 | 1 m3 |
| 3 | Đất đắp cấp phối tự nhiên, Đất cần đắp | Chương V của E-HSMT | 6.512,17 | m3 |
| B | *\- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1 tấn |
| 4 | Định vị, vận chuyển, đào móng chôn cóc | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cóc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 6 | Đào móng cọc phân lô, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,875 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,625 | 1 m3 |
| C | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.386,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,99 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 69,25 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 5 | Đào bt = máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,93 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 6.204,49 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 684,79 | 1 m3 |
| 8 | Đất đắp cấp phối tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7.805,43 | m3 |
| D | +) Mặt đường nhựa: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 273,91 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 342,39 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.083,5 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 2.083,5 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 5.0mm | Chương V của E-HSMT | 252,52 | Tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển ) | Chương V của E-HSMT | 252,52 | 1 Tấn |
| E | Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m2 |
| 3 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| F | +) Rãnh vỉa loại 1 | |||
| 1 | Đào móng rãnh cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,86 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 140,97 | 1 m2 |
| 4 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 520,26 | 1 m |
| G | +) Rãnh vỉa loại 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 25,93 | 1 m2 |
| 4 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 74,09 | 1 m |
| H | +) Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 24,44 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 356,55 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,42 | 1 m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 469,26 | 1 m |
| I | Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 30,53 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 74,09 | 1 m |
| J | +) Tấm xe lăn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,23 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 123,9 | 1 m2 |
| 3 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 76,5 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 5 | LĐ tấm xe lăn bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 1 m3 |
| K | *\- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 3 | Làm cóc tiêu bằng bê tông cốt thép kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bt móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m2 |
| L | *\- Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.299,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 996,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 32,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 100,5 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 211,85 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm không chịu lực | Chương V của E-HSMT | 219,6 | 1m |
| 7 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm chịu lực | Chương V của E-HSMT | 84,2 | 1m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 108 | 1mối nố |
| 9 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=800mm không chịu lực | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1m |
| 10 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=800mm chịu lực | Chương V của E-HSMT | 7,1 | 1m |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1mối nố |
| 12 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=1000mm không chịu lực | Chương V của E-HSMT | 16,1 | 1m |
| 13 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nố |
| 14 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d<=1200mm không chịu lực | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d<=1200mm chịu lực | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1m |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1200mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 mn |
| 17 | Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 299,79 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 209,61 | 1 m3 |
| 19 | Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 51,08 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông họng thu | Chương V của E-HSMT | 6,508 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy, tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 434,62 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 51,25 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn họng thu | Chương V của E-HSMT | 89,28 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 4,12 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,738 | 1 m3 |
| 30 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác | Chương V của E-HSMT | 21,18 | 1 m2 |
| 33 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép đan, ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 1 tấn |
| 37 | SX thép giằng đan, miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 3,168 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 3,168 | Tấn |
| 39 | Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 40 | LĐ tấm đan+ghi chắn rác bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 c/kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông, Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 73,2 | 1 m |
| 42 | Đào móng = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,74 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,584 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,395 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 12,21 | 1 m2 |
| M | *\- Tuyến mương: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 120,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cửa xả = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 70,51 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,72 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 28,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 37,4 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương, thành mương | Chương V của E-HSMT | 444,85 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,91 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 141,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,562 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 44,25 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,993 | 1 tấn |
| 13 | LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 177 | 1 c/kiện |
| 14 | Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,94 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 19,28 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,37 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy, tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 29,54 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 11,65 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 tấn |
| 24 | Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 25 | LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 27 | Lắp nút bítt nhựa PVC nối móng sông, Đkính nút bít 110mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 28 | LĐ co nhựa PVC nối=PP dán kèo, Đkính co 100mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| N | *\- Cấp nước: | |||
| 1 | Đào vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 153,036 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,004 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 38,44 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống không qua đường = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 128,8 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 7 | Lót gạch vỉa hè vữa xi móng dày 2cm M100, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng hố ga=máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,456 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng hộp van Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,364 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 34,84 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,384 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 31,12 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng hộp van | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m2 |
| 18 | LĐ tấm đan bt đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 19 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 20 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 21 | SX thép giằng đan, miệng ga, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 23 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 75mm L=40m dày 5.6mm | Chương V của E-HSMT | 262 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 176,4 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hỏa cao 60-70cm, ĐK 100, đầu ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gai, Đkính van 75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa HDPE = pp hàn gia nhiệt, Đkính tê 110/75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | LĐ co nhựa HDPE d75mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp nút bít nhựa HDPE nối móng sông, Đkính nút bít 75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp nút bít nhựa HDPE nối móng sông, Đkính nút bít 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp bích thép, Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cặp b?c |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 434,4 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 38 | Lđặt móng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính móng sông 75mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 262 | 1 m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống d110mm | Chương V của E-HSMT | 176,4 | 1 m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống d75mm | Chương V của E-HSMT | 262 | 1 m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 176,4 | 1 m |
| 43 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 1 m3 |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 333,02 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | Mét |
| 3 | Cột BTLT 10m - 190 - 3.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A(95-120) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 8 | Khóa đõ cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Nút bịt đầu cáp A95 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bu lông KR-95 | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 67,58 | m3 |
| 14 | Đào đất rảnh cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 57,09 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R<250cm) | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột M200 (R<250cm) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi