Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng công trình + Chi phí hạng mục chung+ Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467947-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng công trình + Chi phí hạng mục chung+ Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200467932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 77/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND xã Hà Toại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 22:51:00 đến ngày 2020-05-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,286,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mục II Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Mục II Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mục II Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mục II Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Mục II Chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục II Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mục II Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh ( nếu có) Mục II Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và vảo trì đường tránh (nếu có) Mục II Chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mục II Chương V 1 Khoản
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Mục II Chương V 362,63 m3
2 Đánh cấp nền đường bằng máy đào Mục II Chương V 268,51 m3
3 Đào nền + khuôn đường, máy đào Mục II Chương V 566,23 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V 552,79 m3
5 Bê tông mặt đường , dày 20cm, M250, PC40, đá 2x4 Mục II Chương V 737,05 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mục II Chương V 310,03 m2
7 Rải nilon tái sinh Mục II Chương V 3.993,882 m2
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 1.901,69 m3
9 Mua đất để đắp, đất cấp III ( đã bao gồm thuế phí, vận chuyển về tới công trình) (trừ khối lượng tận dụng đất đào để đắp) Mục II Chương V 1.296,676 m3
10 Cắt khe co, giãn đường Mục II Chương V 719 m
C PHẦN CỐNG BẢN KD=0,75
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mục II Chương V 6 m3
2 Đào móng cống Mục II Chương V 51,82 m3
3 Làm lớp đá đệm móng cống Mục II Chương V 3,42 m3
4 Đắp trả hố móng, độ chặt K=0,95 Mục II Chương V 27,94 m3
5 Bê tông tường cánh M150 Mục II Chương V 1,06 m3
6 Bê tông móng cống + móng tường cánh M150 Mục II Chương V 15,88 m3
7 Bê tông thân cống, M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 7,56 m3
8 Bê tông mũ mố cống Mục II Chương V 3,8 m3
9 Bê tông tấm bản + khớp nối, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 3,44 m3
10 Ván khuôn cống Mục II Chương V 99,2 m2
11 Vữa đệm bản, VXM M100, PC30 Mục II Chương V 5,4 m2
12 Bê tông phủ mặt cống, M300, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,3 m3
13 Cốt thép bản cống ĐK<=10mm Mục II Chương V 0,1721 tấn
14 Cốt thép bản cống ĐK<=18mm Mục II Chương V 0,2898 tấn
15 Lắp đặt tấm bản Mục II Chương V 16 cái
16 Ván khuôn tấm bản Mục II Chương V 14,66 m2
17 Bê tông thành mương, M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 3,62 m3
18 Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,8 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mục II Chương V 1,2 m3
20 Ván khuôn móng Mục II Chương V 38,5 m2
21 Sản xuất phai chắn, đá 1x2, M250, PC30 Mục II Chương V 0,16 m3
22 Thép hình giá phai Mục II Chương V 0,1648 tấn
23 Cốt thép giá phai, ĐK > 10 mm Mục II Chương V 0,0252 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC30 Mục II Chương V 0,98 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 0,1056 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 3,45 m2
27 Lắp đặt tấm đan Mục II Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->