Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475286-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200448610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:40:00 đến ngày 2020-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,526,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.006,04 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 60% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 563,764 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính bằng 40% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 375,842 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 60% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.176,846 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính bằng 40% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.451,238 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 60% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,849 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (tính bằng 40% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,226 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 60% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 979,567 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính bằng 40% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 653,052 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 60% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 493,769 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính bằng 40% diện tích ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 329,18 m2
12 Phá dỡ Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.515,78 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,101 m3
14 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m3
15 Phá dỡ lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,112 m2
16 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,882 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 100m3
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,764 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,327 100m2
B CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.569,804 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.176,846 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,849 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 979,567 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 493,769 m2
6 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.261,89 m2
7 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.928,643 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.421,938 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.768,595 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 311,84 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,577 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,687 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,491 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.441,289 m2
15 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,174 m2
16 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,174 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,492 m2
18 Lan can thép sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.383,36 kg
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,112 m2
20 Mặt bích thép f60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
23 Ống lồng D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Rọ chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Hộp giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Đai giữ hộp giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
39 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
40 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
48 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Móc giữ ống D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Móc giữ ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
51 Móc giữ ống D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
52 Móc giữ ống D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 100m
58 Măng sông 1đầu ren ngoài nhựa PPR f63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Măng sông 1đầu ren ngoài nhựa PPR f50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
65 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
66 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
77 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
79 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
80 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
83 Lắp đặt giắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt giắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt giắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
86 Măng sông 1 đầu ren trong f63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
87 Măng sông 1 đầu ren trong f32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
88 Măng sông 1 đầu ren trong f25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
90 Họng xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
92 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
93 Vòi gật gù đơn chậu rửa mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Vòi gật gù chậu rửa mặt kết hợp sen tắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
95 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
97 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
98 Móc giữ ống D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
99 Móc giữ ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
100 Móc giữ ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
101 Móc giữ ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
102 Móc giữ ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
103 Lắp đặt các loại đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 bộ
106 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
C CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 chiều 12000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Tivi 43 inch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Tủ gỗ 2 buồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->