Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 10:33:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| B | Phần xây dựng và lắp đặt ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-6,5kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-5,4kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Xà néo cột đơn XN1-2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Xà néo trên cột II, XN2-6L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp XN1-2Đ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo DN.TK50-11 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Dây néo DN.TK50-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK50-13 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa cột RT-5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây CND-2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 20 | Cổ dề cuối CDC-98 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo cách điện polyme 38,5kV, lực kép 100kN, chiều dài dòng dò >=962mm +phụ kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 153 | chuỗi |
| 22 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | quả |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép loại AC-50/8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8.193 | m |
| 24 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 25 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 30 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124 | kg |
| 31 | Khóa đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124 | kg |
| 32 | Dây polyme buộc dây dẫn vào cổ sứ, AC-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Kéo dây vị trí góc S<=50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | VT |
| 34 | Kéo dây vị trí vượt đường B<=10m; S<=50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 35 | Kéo dây vị trí vượt đường B<=5m; S<=50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông MT-4Đ, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 40 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | móng |
| 41 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT 2, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342 | m3 |
| 42 | Pát cây dọn tuyến, rừng loại 2. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 5 cây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | 100m2 |
| C | Phần xây dựng và lắp đặt TBA 35/0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-7,2KN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCC- 1L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà xuất tuyến XT - 2L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Kim chống sét KS - 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 17 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 19 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 28 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV, tiết diện 70mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp và làm đầu cáp 24kV, tiết diện 50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 (trạm) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 32 | Đào, lấp đất rãnh hệ thống nối đất trạm, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m3 |
| D | Phần xây dựng và lắp đặt ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108 | cột |
| 2 | Cột thép 7,5m CS7,5-1U | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Cột thép 7,5m CS7,5-2U | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cổ dề CV - 3(160) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Dây néo DN16-7 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.625 | m |
| 7 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 11 | Khóa néo 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 12 | Mã ốp F18 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 14 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 15 | Chụp đầu cáp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Băng dính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | VT |
| 18 | Kéo dây d= <=95 mm2 vượt đường ô tô <5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | VT |
| 19 | Móng cột 8,5m; MV-18, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78 | móng |
| 20 | Móng cột 8,5m; MV-28, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | móng |
| 21 | Móng cột sắt MS-1U, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 22 | Móng cột sắt MS-2U, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 23 | Móng néo MN12-4, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-100A ( Aptomat tổng 100A+ 2 aptomat nhánh 75A, 02 bộ biến dòng 100/5A; tủ 2 lớp cánh, vỏ tủ sơn tĩnh điện) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp và thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối <= 100 - 35/0,4kv | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 cái |
| 5 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 7 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Áp tô mát dòng điện <=100 A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 10 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 11 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Kiểm định biến dòng điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Kiểm định công tơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Pát cây dọn tuyến, rừng loại 2. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 5 cây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi