Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476191-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200476158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thành phố bổ sung cho phường Phú Mỹ và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 17:11:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,653,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,8087 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 3,888 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,6264 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,3476 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,4242 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 9,3285 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 6,768 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 0,6564 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,124 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,4332 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 4,376 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 70,046 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 1,7417 100m3
14 Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) Đáp ứng Chương V 173,987 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 2,037 m3
16 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 14,063 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,6735 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1804 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 1,0463 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 6,2275 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 1,0656 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1423 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,683 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 5,328 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,9522 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,7809 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1433 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,8888 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,3077 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,6254 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1329 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 7,008 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 4,3446 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng Chương V 1,1945 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 6,886 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng Chương V 0,5634 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng Chương V 0,5634 tấn
38 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,7361 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,7361 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 92,2952 m2
41 SXLD bu long neo kèo mái vào cột bê tông Đáp ứng Chương V 15 cái
42 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5 dem Đáp ứng Chương V 2,0341 100m2
43 SXLD quả cầu chắn rác mái Đáp ứng Chương V 17 quả
44 Làm trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao 600x600 Đáp ứng Chương V 176,84 m2
45 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 21,2256 m3
46 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 15,5 m3
47 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 5,3248 m3
48 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,042 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 384,5718 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 286,822 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch 120x400) Đáp ứng Chương V 5,676 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x400) Đáp ứng Chương V 24 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 78,58 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 157,37 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,41 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 184,3 m
57 Kẻ jont trang trí Đáp ứng Chương V 389,6 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 255,8 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 409,98 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 140,11 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 255,8 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 550,09 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 18,442 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400) Đáp ứng Chương V 185,53 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x250) Đáp ứng Chương V 5,94 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 25,375 m2
67 Xây gạch thông gió gạch 200x200 (bao gồm nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 96 viên
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 37,65 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 37,65 m2
70 SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 17,92 m2
71 SXLD cửa sổ sắt có khung bao (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 30,24 m2
72 SXLD cửa sổ lật nhôm kính, khung bảo vệ sắt hộp Đáp ứng Chương V 1,08 m2
73 SXLD cửa đi nhôm kính có khung bao (nhôm hệ 700) Đáp ứng Chương V 2,8 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 52,04 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 96,32 m2
76 SXLD chốt cửa đi Đáp ứng Chương V 6 bộ
77 SXLD móc gió cửa sổ Đáp ứng Chương V 28 bộ
78 SXLD ổ khóa tay nắm gạt Đáp ứng Chương V 2 bộ
79 SXLD ổ khóa tay nắm tròn Đáp ứng Chương V 2 bộ
80 SXLD nẹp giữ ống thoát nước Đáp ứng Chương V 68 cái
81 SXLD bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm cả chữ tên) Đáp ứng Chương V 3,5 m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,1627 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 0,568 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,568 m3
85 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,54 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 22,03 m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0461 tấn
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,5645 m3
89 SXLD ống BTCT đúc sẵn D1000 (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 4 m
90 SXLD đan BTCT đúc sẵn đục lỗ Đáp ứng Chương V 1 cái
91 Làm lớp lọc bằng đá 4x6 D100 Đáp ứng Chương V 1 lớp
92 Làm lớp lọc bằng sỏi D100 Đáp ứng Chương V 1 lớp
93 Làm lớp lọc bằng than hoạt tính D100 Đáp ứng Chương V 1 lớp
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,84 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,55 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Đáp ứng Chương V 0,04 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,52 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng Chương V 14 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Chương V 27 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Đáp ứng Chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng Chương V 14 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Đáp ứng Chương V 10 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 2 cái
109 Lắp đặt gương soi Đáp ứng Chương V 2 cái
110 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng Chương V 2 cái
111 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng Chương V 2 cái
112 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Đáp ứng Chương V 1 bể
114 CCLD tủ điện âm tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 1 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng Chương V 8 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 18 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 4 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 2 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Chương V 7 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Chương V 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Chương V 180 m
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Đáp ứng Chương V 20 hộp
125 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5 mm2) Đáp ứng Chương V 280 m
126 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 2,5 mm2) Đáp ứng Chương V 160 m
127 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 4 mm2) Đáp ứng Chương V 150 m
128 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 6mm2) Đáp ứng Chương V 60 m
B XÂY DỰNG CHỐT DÂN QUÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,1198 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,0928 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,0515 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,0628 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,382 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 1,096 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 0,108 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,018 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0682 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,704 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 10,414 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,1591 100m3
14 Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) Đáp ứng Chương V 14,839 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 0,371 m3
16 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,2955 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,1552 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0947 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,596 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,112 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0159 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0696 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,56 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,0933 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0387 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0201 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,4536 m3
29 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 5,142 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x400) Đáp ứng Chương V 2,72 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 250x70) Đáp ứng Chương V 0,112 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch 120x400) Đáp ứng Chương V 1,944 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 68,16 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 52,164 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 9,36 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 7,072 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 11,2 m
38 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 68,16 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 52,164 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 16,432 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 84,592 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 52,164 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 1,768 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400) Đáp ứng Chương V 19,44 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 5,49 m2
46 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,1068 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,1068 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 11,352 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Đáp ứng Chương V 0,2242 100m2
50 Thi công trần tôn lạnh mạ màu 3,5 dem Đáp ứng Chương V 19,44 m2
51 SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 3,96 m2
52 SXLD cửa sổ sắt có khung bao (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) Đáp ứng Chương V 3,9 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 7,86 m2
54 SXLD ổ khóa tay nắm tròn Đáp ứng Chương V 2 bộ
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 15,72 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Đáp ứng Chương V 8 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng Chương V 8 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa chén) Đáp ứng Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu rửa chén) Đáp ứng Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng Chương V 2 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Chương V 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Chương V 30 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Đáp ứng Chương V 4 hộp
69 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5 mm2) Đáp ứng Chương V 14 m
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 2,5 mm2) Đáp ứng Chương V 70 m
C ĐẮP ĐẤT NÂNG NỀN KHU ĐẤT, LÁNG SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 15,1722 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 4,551 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 5,0574 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 1,0115 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,8755 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 10,1148 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 13,4864 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 6,2271 100m3
9 Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) Đáp ứng Chương V 684,981 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 5,1507 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 1,545 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 1,7169 m3
13 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,4338 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 0,3286 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 17,44 m3
16 Xoa mặt bê tông (bằng máy xoa mặt) Đáp ứng Chương V 6.000 m2
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Đáp ứng Chương V 18 10m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,5884 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Chương V 0,2269 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,2061 m3
21 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,628 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,198 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,198 m2
24 CCLD ống inox 304 D114x4 Đáp ứng Chương V 4 m
25 CCLD ống inox 304 D90x3 Đáp ứng Chương V 3 m
26 CCLD ống inox 304 D60x3 Đáp ứng Chương V 3 m
27 CCLD ống inox 304 D42x2 Đáp ứng Chương V 1,285 m
28 CCLD bu long D12 Đáp ứng Chương V 2 cái
29 CCLD bu long D16 Đáp ứng Chương V 2 cái
30 CCLD ròng rọc D42 Đáp ứng Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->