Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố bổ sung cho phường Phú Mỹ và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 17:11:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,653,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,8087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 3,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,3476 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,4242 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 9,3285 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 6,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,4332 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,376 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 70,046 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 1,7417 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) | Đáp ứng Chương V | 173,987 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 2,037 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 14,063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,6735 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1804 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 1,0463 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,2275 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1423 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,683 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,9522 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,7809 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1433 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,8888 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,3077 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,6254 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1329 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,008 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,3446 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Chương V | 1,1945 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,886 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Chương V | 0,5634 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 0,5634 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,7361 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,7361 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 92,2952 | m2 |
| 41 | SXLD bu long neo kèo mái vào cột bê tông | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5 dem | Đáp ứng Chương V | 2,0341 | 100m2 |
| 43 | SXLD quả cầu chắn rác mái | Đáp ứng Chương V | 17 | quả |
| 44 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao 600x600 | Đáp ứng Chương V | 176,84 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 21,2256 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 15,5 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,3248 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,042 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 384,5718 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 286,822 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch 120x400) | Đáp ứng Chương V | 5,676 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x400) | Đáp ứng Chương V | 24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 78,58 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 157,37 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,41 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 184,3 | m |
| 57 | Kẻ jont trang trí | Đáp ứng Chương V | 389,6 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 255,8 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 409,98 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 140,11 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 255,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 550,09 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 18,442 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400) | Đáp ứng Chương V | 185,53 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x250) | Đáp ứng Chương V | 5,94 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,375 | m2 |
| 67 | Xây gạch thông gió gạch 200x200 (bao gồm nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 96 | viên |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 37,65 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 37,65 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 17,92 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ sắt có khung bao (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 30,24 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ lật nhôm kính, khung bảo vệ sắt hộp | Đáp ứng Chương V | 1,08 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi nhôm kính có khung bao (nhôm hệ 700) | Đáp ứng Chương V | 2,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 52,04 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 96,32 | m2 |
| 76 | SXLD chốt cửa đi | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 77 | SXLD móc gió cửa sổ | Đáp ứng Chương V | 28 | bộ |
| 78 | SXLD ổ khóa tay nắm gạt | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 79 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 80 | SXLD nẹp giữ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 68 | cái |
| 81 | SXLD bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm cả chữ tên) | Đáp ứng Chương V | 3,5 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,568 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,568 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,54 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 22,03 | m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0461 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,5645 | m3 |
| 89 | SXLD ống BTCT đúc sẵn D1000 (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 4 | m |
| 90 | SXLD đan BTCT đúc sẵn đục lỗ | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 91 | Làm lớp lọc bằng đá 4x6 D100 | Đáp ứng Chương V | 1 | lớp |
| 92 | Làm lớp lọc bằng sỏi D100 | Đáp ứng Chương V | 1 | lớp |
| 93 | Làm lớp lọc bằng than hoạt tính D100 | Đáp ứng Chương V | 1 | lớp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,84 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Chương V | 0,55 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đáp ứng Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,52 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Chương V | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
| 114 | CCLD tủ điện âm tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng Chương V | 20 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5 mm2) | Đáp ứng Chương V | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 2,5 mm2) | Đáp ứng Chương V | 160 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 4 mm2) | Đáp ứng Chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 6mm2) | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| B | XÂY DỰNG CHỐT DÂN QUÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0515 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,0628 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,382 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0682 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 10,414 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) | Đáp ứng Chương V | 14,839 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,371 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,2955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0947 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,596 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0159 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0696 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,56 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0387 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0201 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,4536 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,142 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x400) | Đáp ứng Chương V | 2,72 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 250x70) | Đáp ứng Chương V | 0,112 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch 120x400) | Đáp ứng Chương V | 1,944 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 68,16 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 52,164 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 9,36 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,072 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 11,2 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 68,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 52,164 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 16,432 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 84,592 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 52,164 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,768 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400) | Đáp ứng Chương V | 19,44 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,49 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1068 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 11,352 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Đáp ứng Chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu 3,5 dem | Đáp ứng Chương V | 19,44 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 3,96 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ sắt có khung bao (bao gồm nhân công và vật tư, chưa tính công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 3,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 7,86 | m2 |
| 54 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 15,72 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa chén) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu rửa chén) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5 mm2) | Đáp ứng Chương V | 14 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 2,5 mm2) | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| C | ĐẮP ĐẤT NÂNG NỀN KHU ĐẤT, LÁNG SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 15,1722 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 4,551 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 5,0574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 1,0115 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,8755 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 10,1148 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 13,4864 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 6,2271 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất để đắp (đất cấp II) | Đáp ứng Chương V | 684,981 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 5,1507 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 1,545 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,7169 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,4338 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 0,3286 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 17,44 | m3 |
| 16 | Xoa mặt bê tông (bằng máy xoa mặt) | Đáp ứng Chương V | 6.000 | m2 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 18 | 10m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,5884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,2269 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,2061 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,628 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,198 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,198 | m2 |
| 24 | CCLD ống inox 304 D114x4 | Đáp ứng Chương V | 4 | m |
| 25 | CCLD ống inox 304 D90x3 | Đáp ứng Chương V | 3 | m |
| 26 | CCLD ống inox 304 D60x3 | Đáp ứng Chương V | 3 | m |
| 27 | CCLD ống inox 304 D42x2 | Đáp ứng Chương V | 1,285 | m |
| 28 | CCLD bu long D12 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 29 | CCLD bu long D16 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 30 | CCLD ròng rọc D42 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi