Gói thầu: Gói thầu số 12 ( Thi công xây lắp Đường liên thôn Tân Sơn xã Ea Drơng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476140-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư THC
Tên gói thầu Gói thầu số 12 ( Thi công xây lắp Đường liên thôn Tân Sơn xã Ea Drơng)
Số hiệu KHLCNT 20200475454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 17:17:00 đến ngày 2020-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,000,418,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường các đoạn nhựa
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 100 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 100 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 100 m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,755 1 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào máy đào <= 1.6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,409 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m,ô tô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,409 100 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 5km, đất cấp III, 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,409 100 m3
9 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 5.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,073 100 m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,073 100 m2
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,065 100 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Máy đào <= 1.6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,155 100 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m,ô tô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,155 100 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 5km, đất cấp III, 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,155 100 m3
15 Xếp đá khan trên mặt bằng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,63 1 m3
16 Đất đồi chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515,517 m3
17 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,601 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m,ô tô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,601 100 m3
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đọan BTXM
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,093 100 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 100 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 100 m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,196 1 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Máy đào <= 1.6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m,ô tô 10T,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 100 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T cự ly <= 5km, đất cấp III, 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 100 m3
9 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,827 1 m3
10 Trải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.403,602 M2
11 Làm móng lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,729 100m3
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,694 100m2
13 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,719 100 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m,ô tô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,719 100 m3
C Hạng mục 3: Rãnh dọc xây đá hộc
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,37 1 m3
4 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,21 1 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,05 1 m2
6 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,6 1 m2
7 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 1 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 1 m3
9 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100 m3
10 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 1 m3
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,43 1 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,25 1 m2
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,48 1 m2
14 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,284 1 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 1 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100 m3
17 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,94 1 m3
18 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,54 1 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,94 1 m2
20 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,16 1 m2
21 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 1 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 1 m3
23 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100 m3
24 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,54 1 m3
25 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,47 1 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,02 1 m2
27 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 1 m3
28 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,93 1 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 1 m3
30 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3
31 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 1 m3
32 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,54 1 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 1 m2
34 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 1 m3
35 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,6 1 m2
D Hạng mục 4: 01 Cống 50X70 L=6M tại Km0+81.93-Đoạn 4
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m3
E Hạng mục 5: 01 Cống70X70 L=5.5M tại Km0+278-Đoạn 4
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 1 tấn
10 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 1 m3
11 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 1 m3
12 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 1 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 1 m2
14 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 rọ
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 1 m3
F Hạng mục 6: Sửa chữa D100 đã có-Xây lại tường cánh - đoạn4
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
3 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 1 m3
4 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 1 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 1 m2
6 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1 m3
G Hạng mục 7: 2 Cống 50X50 L=6m tại Km0+58; Km0+412.05 đoạn5
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 m3
H Hạng mục 8: Cống 70X70 L=9m tại Km0+495.52-Đoạn 5- (NĐ1)
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,811 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,43 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,811 1 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m3
I Hạng mục 9: Cống 70X70 L=7M tại Km0+304-đoạn 5(NĐ1)
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 1 m3
J Hạng mục 10: Cống D100 L=8m tại Km0+243.18-đoạn 5 (NĐ1)
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,815 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 1 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
8 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,23 1 m3
9 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,39 1 m3
10 Lắp đặt ống BT nối bằng gạch chỉ đường kính ống 900mm - ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,29 1 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy - 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 1 m2
13 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
14 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 1 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 1 m2
16 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,815 1 m3
K Hạng mục 11: Cống 70X70 L=14m tại Km0+10-Đoạn 3
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,956 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
11 Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 1 m3
12 Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,956 1 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100 m3
L Hạng mục 12: 02 Cống 50X50 L=6m tại KM0+225; KM0+357-Đ3
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 1 m3
M Hạng mục 13: Cống 70X70 L=14m tại Km0+6-đoạn 7 (NĐ3)
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,956 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,956 1 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100 m3
N Hạng mục 14: 03 Cống 70X70 L=5.5M tại Km0+120.61; KM0+327; Km0+455.39-Đoạn 2
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,431 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,12 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,431 1 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100 m3
O Hạng mục 15: Cống 50X50 L=7m tại Km0+597.4-Đoạn 2
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1 m3
P Hạng mục 16: Cống 70X70 L=8m tại Km0+1.8-Đoạn 6
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 1 m3
Q Hạng mục 17: Cống 70X70 L=4.5m tại KM0+136.23-Đoạn 6
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 1 m3
8 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 1 tấn
10 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
11 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 1 m3
12 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 1 m3
13 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 1 m3
R Hạng mục 18: Kè chắn đất đoạn 6
1 Đào móng băng có chiều rộng <=3m chiều sâu <=1m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 1 m3
5 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm vữa XM cát vàng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,03 1 m3
6 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,73 1 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đư Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1 m3
9 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m2
10 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
12 Sơn tường ngoài nhà, bả =sơn SUPER 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà, bả =sơn SUPER 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->