Gói thầu: Thi công xây lắp ĐH2.ĐB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475475-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây lắp ĐH2.ĐB
Số hiệu KHLCNT 20200447212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo đề án và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 05:05:00 đến ngày 2020-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,669,267,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn (không cốt thép) Chương V, phần 2 8,88 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3 (vét hữu cơ) Chương V, phần 2 1.651,15 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3 (Tận dụng 90% KL này để đắp lề) Chương V, phần 2 1.842,41 m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 2km (V/c thải = Vét hữu cơ + 10% đất đào nền) Chương V, phần 2 18,354 m3
5 Đất đồi chọn lọc K95 bao gồm 90% đất đào nền tận dụng (đã trừ phần bê tông vút nối chiếm chỗ) Chương V, phần 2 4.532,63 m3
C
1 CPĐD loại 1 Dmax25 (phần mở rộng dày 15cm + Bù vênh) Chương V, phần 2 923,667 m3
2 Cát gia cố 8% xi măng (bù vênh) Chương V, phần 2 335,17 m3
3 Bê tông đá 2x4 M300 vút nối tại các nút giao đường dân sinh Chương V, phần 2 100,335 m3
4 Ván khuôn vút nối tại các nút giao đường dân sinh Chương V, phần 2 56,07 m2
5 Lót lớp giấy dầu tạo phẳng thi công đường dân sinh Chương V, phần 2 562 m2
D
1 Gỗ làm khe co giãn Chương V, phần 2 2,047 m3
2 Nhựa đường làm khe co giãn Chương V, phần 2 12,441 Tấn
3 Thép D12 làm khe dọc Chương V, phần 2 1,804 Tấn
4 Thép D25 tròn trơn làm khe co, khe dãn Chương V, phần 2 9,425 Tấn
5 Lót lớp giấy dầu tạo phẳng Chương V, phần 2 15.460,17 m2
6 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Chương V, phần 2 0,875 Tấn
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm Chương V, phần 2 3.710,441 m3
E
1 BTXM lề gia cố + mái taluy dày 10cm đá 1x2 M200 Chương V, phần 2 235,14 m3
2 BTXM chân khay đá 1x2 M200 Chương V, phần 2 107,06 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép lề gia cố & mái taluy D12 Chương V, phần 2 1.989,742 kg
4 Lót lớp giấy dầu tạo phẳng thi công lề gia cố + mái taluy Chương V, phần 2 2.351,4 m2
5 Ván khuôn thép chân khay Chương V, phần 2 1.015,33 m2
F
1 Lắp đặt cọc tiêu Chương V, phần 2 203 Cọc
2 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V, phần 2 4,06 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương V, phần 2 115,71 m2
4 Cốt thép D6 & Cốt thép D8 Chương V, phần 2 464,87 Kg
5 Diện tích sơn trắng + đỏ Chương V, phần 2 71,456 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->