Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Quan Lộc, xã Tiên Động, huyện Tứ Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Quan Lộc, xã Tiên Động, huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (tại Quyết định số 4425/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hải Dương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 08:14:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | HSMT, BVTC | 11,5 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây <= 20cm | HSMT, BVTC | 110 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | HSMT, BVTC | 110 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây <= 40cm | HSMT, BVTC | 40 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | HSMT, BVTC | 40 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây <= 30cm | HSMT, BVTC | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | HSMT, BVTC | 1 | gốc cây |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 27 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSMT, BVTC | 27 | m3 |
| 10 | Tháo hạ dây AC 50, cáp vặn xoắn, hộp công tơ, đèn | HSMT, BVTC | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | HSMT, BVTC | 2,4 | m3 |
| 12 | Hạ cột | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT, BVTC | 6,4 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | HSMT, BVTC | 9,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 6,4 | m3 |
| 18 | Dựng lại cột | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 19 | Tháo dỡ hộp công tơ | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây AC 50 | HSMT, BVTC | 160 | m |
| 22 | Căng dây lấy độ võng dây cáp vặn xoắn | HSMT, BVTC | 30 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 29,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | HSMT, BVTC | 29,4 | m3 |
| B | Công tác phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSMT, BVTC | 98,433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | HSMT, BVTC | 82,994 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | HSMT, BVTC | 6,283 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,832 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 181,426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | HSMT, BVTC | 181,426 | m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu thép về vị trí tập kết (tương đương ôtô 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| C | Xử lý nền | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT, đá 1x2, mác 300 | HSMT, BVTC | 74,447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | HSMT, BVTC | 4,9927 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | HSMT, BVTC | 2,4434 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | HSMT, BVTC | 7,046 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | HSMT, BVTC | 0,206 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bịt đầu cọc | HSMT, BVTC | 2,0587 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Thép bịt đầu cọc | HSMT, BVTC | 2,0587 | tấn |
| 8 | Gia công cọc bằng thép tấm | HSMT, BVTC | 0,397 | tấn |
| 9 | Gia công cọc bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,164 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | HSMT, BVTC | 64 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa mối nối cọc | HSMT, BVTC | 25,395 | m2 |
| 12 | Đập đầu cọc | HSMT, BVTC | 1,809 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,3635 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,006 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép cọc âm) | HSMT, BVTC | 0,565 | 100m |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T lên phương tiện vận chuyển | HSMT, BVTC | 95 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bốc xếp xuống | HSMT, BVTC | 95 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km | HSMT, BVTC | 18,6119 | 10 tấn |
| 19 | Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 127,2813 | 100m |
| D | Phần cống+ tường chắn+ gia cố kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 10,878 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 28,713 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 11,716 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 211,515 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 11,525 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm chia ô, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 110,002 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 4,473 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 56,946 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 39,626 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 19,578 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm nắp, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 18,424 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,133 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,865 | m3 |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 24,306 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 3,274 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 115,851 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | HSMT, BVTC | 6.932 | cái |
| 19 | Cốt thép tấm lát D<10 | HSMT, BVTC | 3,9374 | tấn |
| 20 | Vữa xi măng cát vàng M100# | HSMT, BVTC | 5,459 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật (tương đương vải dịa kỹ thuật ART20) | HSMT, BVTC | 26,036 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm lát | HSMT, BVTC | 8,9284 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm lót 2x4 | HSMT, BVTC | 277,76 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | HSMT, BVTC | 0,549 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | HSMT, BVTC | 4,2 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,566 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 4,73 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,188 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,151 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,024 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,188 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, tấm nắp đường kính cốt thép <=10mm | HSMT, BVTC | 0,114 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái+ tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | HSMT, BVTC | 1,305 | tấn |
| 34 | Cốt thép gia cố mái, đường kính <=10 mm | HSMT, BVTC | 0,828 | tấn |
| 35 | Cốt thép phai dự phòng D<=10 | HSMT, BVTC | 0,111 | tấn |
| 36 | Cốt thép phai dự phòng D<=18 | HSMT, BVTC | 0,778 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 8,4424 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường | HSMT, BVTC | 3,4331 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật | HSMT, BVTC | 0,1427 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0868 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm nắp | HSMT, BVTC | 0,5685 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,2652 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn phai dự phòng | HSMT, BVTC | 0,5173 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao <= 6m, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 7,063 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 14,27 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 8,682 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 19,531 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 90,549 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 17,6 | m |
| 50 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | HSMT, BVTC | 18,14 | m |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 82,683 | m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC D60mm | HSMT, BVTC | 35 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D42mm | HSMT, BVTC | 0,4 | m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật (tương đương loại ART20) | HSMT, BVTC | 0,5 | 100m2 |
| 55 | Đắp + sơn cột thủy trí | HSMT, BVTC | 7,07 | m |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 1,931 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | HSMT, BVTC | 1,931 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép khe van | HSMT, BVTC | 1,166 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép khe van | HSMT, BVTC | 1,166 | tấn |
| 60 | Gioăng cao su củ tỏi dạng P | HSMT, BVTC | 9,6 | m |
| 61 | Cao su lá | HSMT, BVTC | 1,5 | m2 |
| 62 | Gỗ nhóm II cánh cống | HSMT, BVTC | 0,062 | m3 |
| 63 | Bu lông các loại | HSMT, BVTC | 86 | cái |
| 64 | Gia công lan can | HSMT, BVTC | 0,5154 | tấn |
| 65 | Bu lông D22 | HSMT, BVTC | 32 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 19,64 | m2 |
| 67 | Gia công thang sắt | HSMT, BVTC | 0,2554 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thang sắt | HSMT, BVTC | 0,2554 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 128,84 | m2 |
| 70 | Biển tên cống | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 42,483 | m2 |
| E | Hoàn trả mặt đê+ mặt đường | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,335 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | HSMT, BVTC | 0,194 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | HSMT, BVTC | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 100 kg | HSMT, BVTC | 60 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu | HSMT, BVTC | 30,15 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,215 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 64,926 | m3 |
| 8 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 324,63 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,5236 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | HSMT, BVTC | 0,1023 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bệ cắm cọc tiêu | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường khe co dãn | HSMT, BVTC | 8,148 | kg |
| 13 | Gỗ khe co | HSMT, BVTC | 0,01 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | HSMT, BVTC | 2,0937 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSMT, BVTC | 2,0937 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | HSMT, BVTC | 0,2538 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | HSMT, BVTC | 0,348 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 10 km | HSMT, BVTC | 0,6018 | 100tấn |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | HSMT, BVTC | 0,4188 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | HSMT, BVTC | 1,8561 | 100m3 |
| F | Kè ra cửa cống | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ thép 2x1x0,5 m dưới nước | HSMT, BVTC | 204 | rọ |
| 2 | Phao bè thả rồng, rọ thép | HSMT, BVTC | 16,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XMCV mác 100 | HSMT, BVTC | 6,662 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMCV mác 100 | HSMT, BVTC | 29,667 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMCV mác 100 | HSMT, BVTC | 22,205 | m2 |
| 6 | Đá dăm lót 2x4 | HSMT, BVTC | 9,967 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 5,141 | m2 |
| 8 | Thả đá hộc vào thân kè | HSMT, BVTC | 143,769 | m3 |
| 9 | Đào đất (thiết bị đào có thể đứng trên phao), đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,2029 | 100m3 |
| 10 | Phao bè thi công | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 11 | Lắp đặt tháo dỡ phao bè | HSMT, BVTC | 1 | lần |
| 12 | Bạt mái kè, đất cấp 1 | HSMT, BVTC | 66,617 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,5 T/m3 | HSMT, BVTC | 8,168 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- đất | HSMT, BVTC | 249,478 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | HSMT, BVTC | 249,478 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | HSMT, BVTC | 249,478 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất lên ô tô, đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,4948 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,4948 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,4948 | 100m3 |
| G | Phần đất | |||
| 1 | Đất sét tầng phòng nước thân cống | HSMT, BVTC | 130,166 | m3 |
| 2 | Mua cọc gỗ D8-10 | HSMT, BVTC | 792 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 4,7301 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Không ngập đất) | HSMT, BVTC | 3,19 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc gỗ | HSMT, BVTC | 4,7301 | 100m |
| 6 | Cọc tre chiều dài <= 2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,125 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc tre | HSMT, BVTC | 1,125 | 100m |
| 8 | Cây tre nẹp ngang (L=5m) | HSMT, BVTC | 68,08 | m |
| 9 | Mua phên nứa | HSMT, BVTC | 105,89 | m2 |
| 10 | Vải bạt | HSMT, BVTC | 87,89 | m2 |
| 11 | Dây thép buộc 2.5mm | HSMT, BVTC | 10 | kg |
| 12 | Thép D6 néo đầu cọc | HSMT, BVTC | 17,98 | kg |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Đóng+ đắp bao tải cát | HSMT, BVTC | 57,51 | m3 |
| 15 | Bao tải dứa | HSMT, BVTC | 1.858 | bao |
| 16 | Đắp cát bãi đúc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 4,59 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đập, đất cấp I | HSMT, BVTC | 57,51 | m3 |
| 18 | Cọc cừ larsen | HSMT, BVTC | 33,7234 | 100m |
| 19 | Cọc cừ larsen | HSMT, BVTC | 2,5166 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen | HSMT, BVTC | 33,7234 | 100m |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | HSMT, BVTC | 14,8301 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSMT, BVTC | 14,8301 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSMT, BVTC | 14,8301 | tấn |
| 24 | Mua cọc thép hình về làm sàn đạo | HSMT, BVTC | 4,1104 | kg |
| 25 | Cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <= 10m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 10,164 | 100m |
| 26 | Cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <= 10m đóng vào đất cấp I (Phần không ngập đất ) | HSMT, BVTC | 3,276 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | HSMT, BVTC | 10,164 | 100m cọc |
| 28 | Ca bơm nước (tương đương máy bơm nước 20CV) | HSMT, BVTC | 3 | ca |
| 29 | Đắp cát sàn đạo công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 2,242 | 100m3 |
| 30 | Đắp đường tránh+ sàn đạo, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | HSMT, BVTC | 9,7271 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, dung trọng <= 1,5 T/m3 | HSMT, BVTC | 302,997 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 10,7015 | 100m3 |
| 33 | Đào sàn đạo đất, đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,5742 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,9858 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 7,8897 | 100m3 |
| 36 | Đào sàn đạo đất, đất cấp I | HSMT, BVTC | 48,51 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 509,5 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 557,07 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất về bãi chứa trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 27,6005 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất về bãi chứa 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | HSMT, BVTC | 27,6005 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất lên ô tô , đất cấp I | HSMT, BVTC | 14,6927 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất từ bãi về đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 14,6927 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất từ bãi về đắp1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | HSMT, BVTC | 14,6927 | 100m3 |
| 44 | Đào phá, đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,2219 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đồi đắp đập quây+ sàn đạo | HSMT, BVTC | 1.040,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 12,6096 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | HSMT, BVTC | 12,6096 | 100m3 |
| H | Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | HSMT, BVTC | 2 | 1 lần TN |
| I | Điều tiết giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT, BVTC | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | cột biển báo D800mm, L=3,3m | HSMT, BVTC | 2 | cột |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật (1,35x1,95)m (KH50%) | HSMT, BVTC | 5,265 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột biển báo | HSMT, BVTC | 2 | công |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,086 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc, cột | HSMT, BVTC | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng cát vàng M100# | HSMT, BVTC | 0,046 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC 75mm | HSMT, BVTC | 12 | m |
| 12 | Miếng dán phản quang | HSMT, BVTC | 2,591 | m2 |
| 13 | Cọc tre chiều dài <= 2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,8 | 100m |
| 14 | Dây nhựa PVC trắng+ đỏ | HSMT, BVTC | 368 | m |
| 15 | Biển báo hình tam giác KT (700x700x700) | HSMT, BVTC | 4 | chiếc |
| 16 | Biển tròn D700 | HSMT, BVTC | 2 | chiếc |
| 17 | Biển báo hình chữ nhật (1,35x1,95)m | HSMT, BVTC | 0,775 | m2 |
| 18 | Sản xuất giá treo biển báo, thép hình | HSMT, BVTC | 0,06 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 3,9 | m2 |
| 20 | Bu lông các loại | HSMT, BVTC | 30 | cái |
| 21 | Áo bảo hộ | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 22 | Đèn hiệu | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 23 | Bóng đèn 100W | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 24 | Dây điện | HSMT, BVTC | 100 | m |
| 25 | Nhân công điều tiết giao thông | HSMT, BVTC | 60 | công |
| J | Phần điện (đường dây 0,4KV) | |||
| 1 | Móng cột M-8 | HSMT, BVTC | 7 | Móng |
| 2 | Cột bê tông H8, 5B (Lực đầu cột 360) | HSMT, BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 | HSMT, BVTC | 25 | m |
| 4 | Ghíp nhôm AM35mm2 + Bu lông | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM35 | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 6 | Móc đỡ cáp vặn xoắn ốp cột | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| 8 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 9 | Chụp cột H7,5m (Cột lấy điện) | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm APTOMAT 50A - 500V | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở VĐ10-2 (loại trục kép + bệ đỡ máy, trục D75x6m, động cơ điện 4,5kW + tủ điện) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị | HSMT, BVTC | 1 | Trọnbộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | HSMT, BVTC | 1 | Trọnbộ |
| 4 | Chi phí cấp điện cho máy đóng mở | HSMT, BVTC | 1 | trọnbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi