Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471369-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 10:31:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân) Đoạn 1: trước nhà ông Trương Hữu Hiền (công Lương):
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 168,57 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 75,84 1 m3
3 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 75,84 1 m3
4 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 172 1 rọ
5 Đá hộc xếp khan khóa kè Chương V của E-HSMT 9,63 1 m3
6 Đóng cọc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5.563 1 m
7 Đắp đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 8 1 m3
8 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 14 1 Cái
9 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,99 1 m3
10 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 168,57 1 m3
B Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân)Đoạn 2: Từ kiệt 11 đến kiệt 10 (Công Lương):
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 136,3 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 43,11 1 m3
3 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 43,11 1 m3
4 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 120 1 rọ
5 Đá hộc xếp khan khóa kè Chương V của E-HSMT 15,14 1 m3
6 Đóng cọc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 4.127,5 1 m
7 Đắp đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 6 1 m3
8 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
9 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,71 1 m3
10 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 136,3 1 m3
C Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân) Đoạn 3: Từ nhà thờ Lê Văn (Phước) đến cổng nhà ông Tôn Thất Trinh
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 171,37 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 55,67 1 m3
3 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 55,67 1 m3
4 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 144 1 rọ
5 Đá hộc xếp khan khóa kè Chương V của E-HSMT 21,75 1 m3
6 Đóng cọcc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 4.402 1 m
7 Đắp đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 6,4 1 m3
8 Làm cóc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 12 1 Cái
9 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,708 1 m3
10 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 171,37 1 m3
D Đường Võ Trọng Bình (Thuỷ Phương)-Phần nâng cấp
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 47,46 1 m3
2 Đánh cấp đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 140,42 1 m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M250 đá 2x4 dày 22cm Chương V của E-HSMT 362,901 1 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1.649,55 1 m2
5 Đắp bột đỏ nền móng công trình Chương V của E-HSMT 82,478 1 m3
6 Ván khuôn mặt đường Bê tông Chương V của E-HSMT 207,37 1 m2
7 Đắp đất bù lề bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 587,198 1 m3
8 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 399,318 1 m3
9 Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 1.649,55 1 m2
10 Cắt mặt đường BTXM dày <=20cm Chương V của E-HSMT 3,5 m
11 Đào kết cấu mặt đường BTXM Chương V của E-HSMT 1,925 1 m3
E Đường Nguyễn Viết Xuân (Thủy Phương) - phần sửa chữa:
1 Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.034,25 1 m2
2 Vá mặt đường bằng đá dăm chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=6.5cm Chương V của E-HSMT 13,45 1 m2
F Đường Nguyễn Duy Cung (Thủy Phương) - phần sửa chữa:
1 Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.164,9 1 m2
2 Sửa chữa mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 609,9 1 m2
3 Vá mặt đường bằng đá dăm chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=6.5cm Chương V của E-HSMT 18,9 1 m2
G Đường Nguyễn Duy Cung (Thủy Phương) - phần nâng cấp:
1 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm Chương V của E-HSMT 34,62 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 173,1 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 23,08 m2
4 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 17,31 1 m3
5 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 17,31 1 m3
6 Vận chuyển đất đắp 1km đầu Chương V của E-HSMT 17,31 1 m3
7 Vận chuyển đất đắp 4km tiếp Chương V của E-HSMT 17,31 1 m3
8 Vận chuyển đất đắp 1km cuối Chương V của E-HSMT 17,31 1 m3
9 Cắt mặt đường BTXM dày <=20cm Chương V của E-HSMT 6 m
10 Đào kết cấu mặt đường BTXM Chương V của E-HSMT 6 m3
H Sửa chữa vỉa hè đường Nguyễn Tất Thành (QL1A) - phần sửa chữa:
1 Tháo dỡ gạch con sâu hiện có Chương V của E-HSMT 3.147,7 1 m2
2 Lát gạch con sâu tận dụng lại Chương V của E-HSMT 1.772,41 1 m2
3 Lát gạch con sâu thay mới Chương V của E-HSMT 1.381,23 1 m2
4 Mua gạch con sâu Chương V của E-HSMT 1.252,35 1 m2
5 Xây gạch bó hè Chương V của E-HSMT 1,66 1 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 98,31 1 m3
7 Tháo dỡ bó vỉa hiện có Chương V của E-HSMT 33,2 1 m
8 Lắp đặt bó vỉa tận dụng Chương V của E-HSMT 16,2 1 m
9 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,94 1 m3
10 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20,02 1 m2
11 Lắp đặt bó vỉa làm mới Chương V của E-HSMT 28,6 1 m
12 Đào đất bằng thủ công, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,21 1 m3
13 Đắp cát (bột đá) nền móng công trình Chương V của E-HSMT 98,31 1 m3
14 Tháo dỡ tấm xe lăn hiện có Chương V của E-HSMT 1,62 1 m2
15 Bê tông tấm xe lăn M250 Chương V của E-HSMT 0,49 1 m3
16 Ván khuôn đúc tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 4,03 1 m2
17 Đệm vữa XM M100 dày 2cm dưới tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 0,07 1 m2
18 Bê tông đá dăm lót móng dày 10cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
19 Lắp đặt c.kiện bê tông tấm xe lăn làm mới Chương V của E-HSMT 8 Cái
I Trồng mới cây xanh đường Nguyễn Tất Thành (QL1A) - phần sửa chữa:
1 Trồng cây Sao đen ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Chương V của E-HSMT 12 Cây
2 Trồng cây Bằng Lăng ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Chương V của E-HSMT 5 Cây
3 Trồng cây Sưa ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Chương V của E-HSMT 2 Cây
4 Vận chuyển cây bằng cơ giới cự ly <=5km kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Chương V của E-HSMT 19 Cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) Chương V của E-HSMT 19 Cây
6 Đốn hạ cây sâu bệnh dk <=20cm Chương V của E-HSMT 12 Cây
J Ngã 3 Võ Trọng Bình - Khúc Thừa Dụ -Nền mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 90,227 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 401,005 1 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 35,741 1 m2
4 móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax37.5 Chương V của E-HSMT 29,963 1 m3
5 Đào kết cấu mặt đường BTXM Chương V của E-HSMT 11,704 1 m3
6 Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 5,498 1 m3
7 Đào hữu cơ + vét bùn đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 119,028 1 m3
8 Đánh cấp đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 39,75 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 351,9 1 m3
10 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 318,4 1 m3
11 Vận chuyển đất đắp 1km đầu Chương V của E-HSMT 318,4 1 m3
12 Vận chuyển đất đắp 4km tiếp Chương V của E-HSMT 318,4 1 m3
13 Vận chuyển đất đắp 1km cuối Chương V của E-HSMT 318,4 1 m3
14 Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,6 1 m2
15 Cắt mặt đường lỏng nhựa Chương V của E-HSMT 20,3 1 m
16 Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi 1km Chương V của E-HSMT 120,2 1 m3
17 Đào bụi tre, đường kính > 80cm Chương V của E-HSMT 3 1 bụi
18 Vận chuyển bụi tre đổ đi Chương V của E-HSMT 3 1 bụi
K Ngã 3 Võ Trọng Bình - Khúc Thừa Dụ- công trình thoát nước:
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0073 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 7,28 1 m2
4 Lắp đặt ống cống tròn d500mm Chương V của E-HSMT 2 1 đốt
5 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Cống tròn d500mm Chương V của E-HSMT 1 Mối nối
6 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 4,1 1 m2
7 Bê tông móng cống, Vữa Bê tông đỏ 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
8 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 1 1 m2
9 Bê tông tường đầu, Vữa Bê tông đỏ 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu hạ lưu Chương V của E-HSMT 2,7 1 m2
11 Bê tông hố thu Chương V của E-HSMT 3,7 1 m3
12 Ván khuôn hố thu thượng lưu Chương V của E-HSMT 15,7 1 m2
13 Đào móng cống đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 14,4 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
15 Phá dỡ kết cấu BT tường đầu tường cánh cống cũ Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
L Hệ thống thoát nước đường Lê Trọng Bật (Thuỷ Châu) - Hố thu
1 Đào đất công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 225 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 129 1 m3
3 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 96 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,338 1 m3
5 Bê tông móng hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,676 1 m3
6 Ván khuôn móng hố thu Chương V của E-HSMT 2,08 1 m2
7 Bê tông thân hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,314 1 m3
8 Gia công cốt thép thân hố thu, Đường kính cốt thép D<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2262 Tấn
9 Ván khuôn thân hố thu Chương V của E-HSMT 14,08 1 m2
10 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,269 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép D<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0055 Tấn
12 Gia côngócốt thép giằng hố thu Đường kính cốt thép D<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0249 Tấn
13 Ván khuôn giằng hố thu Chương V của E-HSMT 4,4 1 m2
14 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,339 1 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0406 Tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0777 1 tấn
17 SX thép góc giằng hố thu, viền đan Chương V của E-HSMT 0,207 1 tấn
18 LD thép góc giằng hố thu, viền đan Chương V của E-HSMT 0,207 Tấn
19 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,232 1 m2
20 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT 4 Cái
M Hệ thống thoát nước đường Lê Trọng Bật (Thuỷ Châu) - Mương :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,23 1 m3
2 Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 8,46 1 m3
3 Ván khuôn móng mương Chương V của E-HSMT 18,8 1 m2
4 Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 11,28 1 m3
5 Gia côngócốt thép thân mương, Đường kính cốt thép D<=10 mm Chương V của E-HSMT 2,015 Tấn
6 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 116,56
7 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,912 1 m3
8 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 40,59 1 m2
9 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,948 1 m3
10 Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,517 Tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,971 1 tấn
12 Ván khuôn tấm đan mương Chương V của E-HSMT 19,176 1 m2
13 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 47 Cái
14 Lắp đặt bao tải tẩm nhựa Chương V của E-HSMT 5,52 m2
N Đường Thủy Phù - Phú Sơn (BTXM M300 dày 22cm)
1 Đào nền đường đất cấp 3(phần mở rộng) Chương V của E-HSMT 17,179 1 m3
2 Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 661,467 1 m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 dày 22cm Chương V của E-HSMT 428,807 1 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1.747,695 m2
5 Đào đất không phù hợp đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 194,952 1 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 143,647 m2
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 313,706 1 m3
8 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 296,527 1 m3
9 Cắt mặt đường BTN dày <=5cm Chương V của E-HSMT 10,5 m
10 Đào kết cấu mặt đường củ đất cấp 4 bằng máy Chương V của E-HSMT 44,279 m3
11 móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax37.5 Chương V của E-HSMT 80,901 m3
12 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 239,231 1 m3
13 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 49 cái
14 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 1,176 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->