Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 10:31:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân) Đoạn 1: trước nhà ông Trương Hữu Hiền (công Lương): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 168,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 75,84 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 75,84 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 172 | 1 rọ |
| 5 | Đá hộc xếp khan khóa kè | Chương V của E-HSMT | 9,63 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5.563 | 1 m |
| 7 | Đắp đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 8 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 168,57 | 1 m3 |
| B | Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân)Đoạn 2: Từ kiệt 11 đến kiệt 10 (Công Lương): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 136,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 43,11 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 43,11 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 rọ |
| 5 | Đá hộc xếp khan khóa kè | Chương V của E-HSMT | 15,14 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4.127,5 | 1 m |
| 7 | Đắp đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 8 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 136,3 | 1 m3 |
| C | Kè rọ đá đường Thanh Vân (Thuỷ Vân) Đoạn 3: Từ nhà thờ Lê Văn (Phước) đến cổng nhà ông Tôn Thất Trinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 171,37 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 55,67 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 55,67 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 rọ |
| 5 | Đá hộc xếp khan khóa kè | Chương V của E-HSMT | 21,75 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọcc tre có chiều dài cóc <=2.5m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4.402 | 1 m |
| 7 | Đắp đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 8 | Làm cóc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 171,37 | 1 m3 |
| D | Đường Võ Trọng Bình (Thuỷ Phương)-Phần nâng cấp | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 47,46 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 140,42 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M250 đá 2x4 dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 362,901 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.649,55 | 1 m2 |
| 5 | Đắp bột đỏ nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 82,478 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Chương V của E-HSMT | 207,37 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất bù lề bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 587,198 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 399,318 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.649,55 | 1 m2 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM dày <=20cm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 1,925 | 1 m3 |
| E | Đường Nguyễn Viết Xuân (Thủy Phương) - phần sửa chữa: | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.034,25 | 1 m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=6.5cm | Chương V của E-HSMT | 13,45 | 1 m2 |
| F | Đường Nguyễn Duy Cung (Thủy Phương) - phần sửa chữa: | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.164,9 | 1 m2 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 609,9 | 1 m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=6.5cm | Chương V của E-HSMT | 18,9 | 1 m2 |
| G | Đường Nguyễn Duy Cung (Thủy Phương) - phần nâng cấp: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 34,62 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 173,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,31 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 17,31 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 17,31 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 17,31 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp 1km cuối | Chương V của E-HSMT | 17,31 | 1 m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM dày <=20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Đào kết cấu mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| H | Sửa chữa vỉa hè đường Nguyễn Tất Thành (QL1A) - phần sửa chữa: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu hiện có | Chương V của E-HSMT | 3.147,7 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch con sâu tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1.772,41 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch con sâu thay mới | Chương V của E-HSMT | 1.381,23 | 1 m2 |
| 4 | Mua gạch con sâu | Chương V của E-HSMT | 1.252,35 | 1 m2 |
| 5 | Xây gạch bó hè | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 98,31 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Chương V của E-HSMT | 33,2 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m |
| 9 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20,02 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa làm mới | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m |
| 12 | Đào đất bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,21 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát (bột đá) nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 98,31 | 1 m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm xe lăn hiện có | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm xe lăn M250 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn đúc tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m2 |
| 17 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm dưới tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng dày 10cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt c.kiện bê tông tấm xe lăn làm mới | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| I | Trồng mới cây xanh đường Nguyễn Tất Thành (QL1A) - phần sửa chữa: | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Trồng cây Bằng Lăng ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Trồng cây Sưa ĐK 10~12cm kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới cự ly <=5km kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 19 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh dk <=20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| J | Ngã 3 Võ Trọng Bình - Khúc Thừa Dụ -Nền mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 90,227 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 401,005 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 35,741 | 1 m2 |
| 4 | móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax37.5 | Chương V của E-HSMT | 29,963 | 1 m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 11,704 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,498 | 1 m3 |
| 7 | Đào hữu cơ + vét bùn đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 119,028 | 1 m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 39,75 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 351,9 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 318,4 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 318,4 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 318,4 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp 1km cuối | Chương V của E-HSMT | 318,4 | 1 m3 |
| 14 | Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m2 |
| 15 | Cắt mặt đường lỏng nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,3 | 1 m |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi 1km | Chương V của E-HSMT | 120,2 | 1 m3 |
| 17 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bụi |
| 18 | Vận chuyển bụi tre đổ đi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bụi |
| K | Ngã 3 Võ Trọng Bình - Khúc Thừa Dụ- công trình thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống tròn d500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đốt |
| 5 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Cống tròn d500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa Bê tông đỏ 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, Vữa Bê tông đỏ 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu thượng lưu | Chương V của E-HSMT | 15,7 | 1 m2 |
| 13 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu BT tường đầu tường cánh cống cũ | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| L | Hệ thống thoát nước đường Lê Trọng Bật (Thuỷ Châu) - Hố thu | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 129 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,314 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép thân hố thu, Đường kính cốt thép D<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2262 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V của E-HSMT | 14,08 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép D<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | Tấn |
| 12 | Gia côngócốt thép giằng hố thu Đường kính cốt thép D<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,232 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| M | Hệ thống thoát nước đường Lê Trọng Bật (Thuỷ Châu) - Mương : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,46 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 18,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 5 | Gia côngócốt thép thân mương, Đường kính cốt thép D<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,015 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 116,56 | |
| 7 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,912 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 40,59 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,948 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,517 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,971 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 19,176 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bao tải tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| N | Đường Thủy Phù - Phú Sơn (BTXM M300 dày 22cm) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3(phần mở rộng) | Chương V của E-HSMT | 17,179 | 1 m3 |
| 2 | Lu nền đào đạt độ chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 661,467 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 428,807 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.747,695 | m2 |
| 5 | Đào đất không phù hợp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 194,952 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 143,647 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 313,706 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 296,527 | 1 m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTN dày <=5cm | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 10 | Đào kết cấu mặt đường củ đất cấp 4 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 44,279 | m3 |
| 11 | móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax37.5 | Chương V của E-HSMT | 80,901 | m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 239,231 | 1 m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi