Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 22:22:00 đến ngày 2020-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,810,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào, đất C1 | Chương V <br/>của E-HSMT<br/> | 4,423 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 110,565 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 166,313 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,006 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,086 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,772 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 66,824 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,804 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,659 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 18 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 19,623 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,589 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,155 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,557 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,827 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,519 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m | Chương V của E-HSMT | 5,988 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 48,637 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,539 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,346 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,737 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 28 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 25,531 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 4,293 | m2 |
| 32 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 9,55 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,982 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 36 | Nắp tôn cửa lên mái KT 400x600 + khoá | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thang lên mái loại rời bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 41 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 42 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,539 | m3 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,876 | m2 |
| 48 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,127 | m2 |
| 49 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 41,46 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 71,28 | m |
| 51 | Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 52 | Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,853 | m3 |
| 53 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 | Chương V của E-HSMT | 38,529 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 38,529 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 71,22 | m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 58 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,957 | m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 64 | Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 97,47 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,483 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 41,22 | m |
| 67 | Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 253,42 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118,448 | m2 |
| 69 | Xẻ rãnh rộng 60 sê nô mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m |
| 70 | Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 83,88 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 451,9 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 254,274 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,294 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 842,349 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 238,227 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 125,92 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,12 | m |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 107,76 | m |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,84 | m |
| 10 | Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm | Chương V của E-HSMT | 87,72 | m |
| 11 | Chi tiết khoá mái vòm VXM75# | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 361,55 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.661,74 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can inox vách kính | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can vách kính | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 23,707 | m2 |
| 19 | Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 31,178 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ mở hất phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Sản xuất vách kính cố định hệ nhôm, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 71,498 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 338,343 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 31,827 | m2 |
| 27 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 84,528 | m2 |
| 28 | Thả trần nhựa nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 31,827 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,412 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT | 670 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| E | CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 3 | điểm |
| 3 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Đào mương chôn dây nối đất, thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Đắp đất mương chôn dây nối đất thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 21,156 | m2 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK D32/20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Máy bơm nước 250W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khoan giếng cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D75,60mm bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu D100,60mm bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Hộp đựng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu Lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào, đất C1 | Chương V <br/>của E-HSMT <br/> | 8,044 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 201,11 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 308,438 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,524 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,974 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,114 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,815 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 4,973 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 125,325 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,257 | tấn |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,436 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,923 | 100m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 18 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,403 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 46,153 | m3 |
| L | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m` | Chương V của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,154 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,102 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,963 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,976 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,024 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 8,919 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m | Chương V của E-HSMT | 12,231 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 96,125 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,881 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,195 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,445 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,472 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 25 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 25,531 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 5,152 | m2 |
| 29 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,982 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 19,411 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Chương V của E-HSMT | 7,956 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 4,891 | m2 |
| 43 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m |
| 44 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 16,267 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Nắp tôn cửa lên mái KT 400x600 + khoá | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thang lên mái loại rời bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giằng lan can 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 53 | Xây tường lan can, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 12,548 | m2 |
| 59 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,008 | m2 |
| 60 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 54,7 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 92,4 | m |
| 62 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm che nắng | Chương V của E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 63 | Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 64 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,556 | m3 |
| 65 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 | Chương V của E-HSMT | 97,818 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 97,818 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 201,18 | m |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,491 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 | Chương V của E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 76 | Sơn xà gồ thép 2 nước chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 166,85 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 60,34 | m |
| 79 | Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 438,235 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 210,289 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh rộng 60 sê nô mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m |
| 82 | Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 136,68 | m |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 891,9 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 525,653 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,637 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.033,475 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 333,27 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216,627 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,42 | m |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 136,68 | m |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 295,9 | m |
| 10 | Kẻ gioăng chỉ lõm 1,5x3cm | Chương V của E-HSMT | 78,48 | m |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 500,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.766,205 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can inox vách kính | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can vách kính | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 55,521 | m2 |
| 18 | Cửa đi hệ nhôm, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ lùa, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính cố định hệ nhôm, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 142,128 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 829,224 | m2 |
| 24 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 25,029 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 8,417 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT | 1.010 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| O | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 4 | điểm |
| 3 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Đào mương chôn dây nối đất, thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Đắp đất mương chôn dây nối đất thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| Q | CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút + chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 250W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| S | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hộp đựng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu Lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| T | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào khuôn sân bằng máy đào, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,493 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa khuôn sân, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 37,318 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m3 |
| 5 | Làm móng sân, cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 160,5 | m3 |
| 7 | Đào móng ô trồng cây bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 10 | Xây bó bồn bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa, ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 27,118 | m3 |
| 12 | Trát mặt bó bồn dày 1,5cm vữa XM M75# | Chương V của E-HSMT | 50,283 | m2 |
| 13 | Lát đá bóc mặt bó bồn | Chương V của E-HSMT | 50,283 | m2 |
| 14 | Đào móng rãnh + hố ga bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh + hố ga bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,185 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 11,064 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,562 | m3 |
| 23 | Xây hố ga, bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,542 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 284,8 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh thoát nước + hố ga + bể phốt vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 87,205 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 10,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 392 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đào móng cột thủ công đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ, khung vách thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ, khung vách thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 37,083 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột thủ công đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 23 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ, khung vách thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, khung vách thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 165,838 | m2 |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,654 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi