Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố ninh Bình |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 10:12:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 40 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 39,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,2836 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 73,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,9574 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6,7044 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn, đường ống cấp nước | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 25 | Công |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,9574 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,9574 | m3 |
| 3 | Chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 02 bằng SiKa (quét 03 nước, khò nhựa chống thấm) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 43,596 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 73,17 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Aica bao gồm phụ kiện Inox 304 và cửa lập lờ vào khu VS nam và nữ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 30,96 | m2 |
| 6 | Mua + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm, phụ kiện CQ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 35,3 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm, phụ kiện CQ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại bệt) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại xổm) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 42 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32x20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 132 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32x20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR d=50-32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR d=32-20mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,59 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 32 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50/34mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=110/90mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=75/50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa d=50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 30 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa d=90x50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa d=34mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa d=75mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 51 | Keo gián | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 60 | hộp |
| 52 | Nắp lưới chống côn trùng D110 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | cái |
| 53 | Nắp lưới chống côn trùng D75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D100 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 50mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 75 | m |
| 65 | Mua, lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi