Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 16:31:00 đến ngày 2020-05-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,444,168,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| B | Phần xây dựng và lắp đặt ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Xà rẽ XR2-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo trên cột II, XN2-6L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT-1N | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo DN.TK50-11 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK50-13 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK50-14 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK50-16 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RT-5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây CND-2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Cổ dề cuối CDC-98 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Chuỗi néo cách điện polyme 35kV, lực kép 100kN, chiều dài dòng dò >=962mm +phụ kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | chuỗi |
| 24 | Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | quả |
| 25 | Dây dẫn nhôm lõi thép loại AC-50/8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7.425 | m |
| 26 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 27 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 32 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | sợi |
| 33 | Khóa đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 34 | Kéo dây vị trí góc S<=50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | VT |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 39 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | móng |
| 40 | Đào, lấp rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 259,92 | m3 |
| C | Phần xây dựng và lắp đặt TBA 35/0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-7,2KN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCC- 1L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà xuất tuyến XT - 2L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 18 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 27 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV, tiết diện 70mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp và làm đầu cáp 24kV, tiết diện 50mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 (trạm) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 31 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| D | Phần xây dựng và lắp đặt ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m; H-8,5B | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Cột thép 7,5m CS7,5-1U | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130 | cột |
| 4 | Cột thép 7,5m CS7,5-2U | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RL3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt kẹp néo trên cột vuông CV - 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Dây néo DN16-7 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.109 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.545 | m |
| 10 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 149 | bộ |
| 14 | Khóa néo 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 15 | Mã ốp F18 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | sợi |
| 17 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 18 | Chụp đầu cáp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Băng dính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | VT |
| 21 | Móng cột vuông 7,5m; MV-17, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 22 | Móng cột vuông 7,5m; MV-27, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 23 | Móng cột vuông 8,5m; MV-18, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 24 | Móng cột vuông 8,5m; MV-28, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 25 | Móng cột sắt MS-1U, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127 | móng |
| 26 | Móng cột sắt MS-2U, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | móng |
| 27 | Móng néo MN12-4, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | móng |
| 28 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa lặp lại RL3, đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,936 | m3 |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến thế 100kVA -35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-150A ( 3 lộ ra 100A) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ (3 qủa) |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp và thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp + đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối <= 100 - 35/0,4kv | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 cái |
| 5 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 7 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Áp tô mát dòng điện <=100 A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 10 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 11 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Kiểm định biến dòng điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Kiểm định công tơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | PHẦN DO NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Phát cây dọn tuyến, rừng loại 2. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 5 cây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi