Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465564-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 06:37:00 đến ngày 2020-05-11 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A +) Phần móng:
1 Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3 ( 90% Máy ) chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 907,243 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC) chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 100,805 1 m3
3 Đào móng bóng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,563 1 m3
4 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 267,866 1 m3
5 Đắp cát nền móng công trình M1 Chương V của E-HSMT 84,004 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M75 Chương V của E-HSMT 46,11 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 95,668 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, lót móng: Chương V của E-HSMT 293,08 1 m2
9 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,136 1 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật M1 Chương V của E-HSMT 136,58 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 2,108 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,053 Tấn
13 Bê tông móng tường, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 33,898 1 m3
14 Ván khuôn móng dài MT1 Chương V của E-HSMT 180,485 1 m2
15 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 25,962 1 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng MT1 Chương V của E-HSMT 259,62 1 m2
17 Xây móng gạch bê tông 6x9.5x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,155 1 m3
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,608 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,191 Tấn
B +) Phần thân:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Tầng 1: Chương V của E-HSMT 285,184 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,394 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,344 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,37 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,802 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 86,328 1 m3
9 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=28m xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 890,884 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,832 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 4,591 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,636 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,807 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 5,751 Tấn
15 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 118,64 1 m3
16 Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao <= 16m Chương V của E-HSMT 1.073,1 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 13,124 Tấn
C +) Giằng tường, giằng đứng:
1 Bê tông xà, dầm, giằng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 15,278 1 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng tường GT1 Chương V của E-HSMT 154,372 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,408 Tấn
D +) Cầu thang:
1 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,123 1 m3
2 Ván khuôn cầu thang thường, Bản thang Chương V của E-HSMT 40,464 1 m2
3 Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,968 1 m2
4 Xây bậc thang bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,812 1 m3
5 lót đá bậc cầu thang, Bậc thang Chương V của E-HSMT 39,64 1 m2
6 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,328 Tấn
7 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 0,171 Tấn
8 SXLD Lan can, Tay vịn lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 11,5 md
E +) Phần nền, đóng trần:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 206,44 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 100,256 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 50,128 1 m3
4 lót nền, sàn bóng gạch Granite, Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 859,22 1 m2
5 lót nền, sàn vệ sinh gạch, Gạch 30x30cm chống trượt Chương V của E-HSMT 131,6 1 m2
6 Làm trần thạch cao khung nổi, 9ly chống ẩm Chương V của E-HSMT 131,6 1m2
F +) Lan can:
1 Bê tông xà, dầm, giằng, cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,331 1 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng, GLC Chương V của E-HSMT 69,93 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,469 Tấn
4 Trát giằng Lan can, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,93 1 m2
5 Xây tường Lan can gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,701 1 m3
6 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 176,874 1 m2
7 SXLD tay vin lan can ống D76 INOC ( Hệ 304 ), LC-01 Chương V của E-HSMT 116,9 md
G +) Lam Bê tông:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam bê tông vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,651 1 m3
2 Ván khuôn Lam bê tông Chương V của E-HSMT 48,48 1 m2
3 Gia công cốt thép Lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,239 Tấn
4 Trát lam bê tông, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,4 1 m2
H +) Máng rửa tay
1 Bê tông máng nước VM200 máng rửa tay Chương V của E-HSMT 0,518 1 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 9,84 1 m2
3 Gia công cốt thép máng rửa tay, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
4 Ôp máng rửa tay vữa XM M75, Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 16,88 1 m2
I +) Phần xây tường:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 98,114 1 m3
2 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,268 1 m3
3 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,712 1 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,308 1 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,268 1 m3
6 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,944 1 m3
J +) Phần trát, ốp gạch, hoàn thiện:
1 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 547,16 1 m2
2 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 1.711,56 1 m2
3 Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,76 1 m2
4 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 811,384 1 m2
5 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.073,1 1 m2
6 Trát giằng tường, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 154,372 1 m2
7 Trát hèm má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,8 1 m2
8 Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 243,36 1 m2
K +) Bậc cấp:
1 Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc, Bậc cấp sảnh chính Chương V của E-HSMT 39,24 1 m2
2 Ôp chân tường đá chẻ thô tự nhiên Chương V của E-HSMT 44,1 1 m2
3 Làm vách ngăn bóng tấm nhựa Compact HCL Chương V của E-HSMT 25,92 1 m2
4 Cắt chỉ lõm Mặt trước Chương V của E-HSMT 218,4 1 m
5 Chữ bóng Alu tên trường (Tạm Tính), Chữ Chương V của E-HSMT 25 Chữ
6 Chữ cái, chữ số và hình bóng Alu (Tạm Tính), Chữ, số Chương V của E-HSMT 16 Chữ
L +) Chống thấm sê nô, sàn mái
1 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 2lần Chương V của E-HSMT 678,64 1 m2
2 Quét SIKA chống thấm mái sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 678,64 1 m2
3 Ngâm nước xi móng Chương V của E-HSMT 138,2 1 m2
4 Trát gờ chỉ chắn nước, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 125,8 1 m
5 Đắp phào đèn sê nô, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 125,8 1 m
6 Đắp vữa giả trụ, cột KT 20X200, Dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,887 1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.973,944 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 829,264 1m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1.006,4 1 m2
10 Vận chuyển đất đào đổ ra phía ruộng, Phạm vi <= 500m,ô tô 10T,Đất cấp II Chương V của E-HSMT 610,769 1 m3
M +) Phần cửa:
1 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm,khung uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 90,72 m2
2 SXLD phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 24 Bộ
3 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm,khung uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 12,32 m2
4 SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm, khung uPVC S1 Chương V của E-HSMT 37,44 m2
6 SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khung uPVC S1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
7 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ 6.38mm, khung uP SL Chương V của E-HSMT 8 m2
8 SXLD phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khung uPVC SL Chương V của E-HSMT 8 Bộ
9 SXLD cửa đi 2 cánh mở xoay kính mờ 6.38mm, khung u Đ3 Chương V của E-HSMT 15,84 m2
10 SXLD phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 ph?a , khung Đ3 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
11 SXLD hoa sắt hộp 14x14 ( Khoán gọn ) S1 Chương V của E-HSMT 37,44 m2
12 Sơn sắt thép cóc loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 56,16 1 m2
N +) Bể tự hoại:
1 Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3(90%) chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 71,385 1 m3
2 Đào BTH, Đất cấp III (10% TCông) Chương V của E-HSMT 7,932 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 29,464 1 m3
4 Bê tông đá 4x6, M75 Chương V của E-HSMT 5,539 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 4,504 1 m2
6 Bê tông đáy, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 2,856 1 m3
7 Xây BTH gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,919 1 m3
8 Xây BTH gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,371 1 m3
9 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Chương V của E-HSMT 54,212 1 m2
10 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Chương V của E-HSMT 54,212 1 m2
11 Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 17,625 1 m2
12 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,562 1 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng D1 Chương V của E-HSMT 14,016 1 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đèn, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,146 1 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn, tấm chớp Chương V của E-HSMT 11,608 1 m2
16 Cốt thép tấm đèn, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,489 1 tấn
17 Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 29 Cái
18 Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
O *\2- Hạng mục: Điện chiều sáng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 46 1 Bộ
3 Lắp đặt Quét trần đảo 360độ Chương V của E-HSMT 32 Cái
4 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 16 Cái
5 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 10 Cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-250VAC Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 37 Cái
9 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.708 1m
10 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 870 1m
11 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 84 1m
12 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 266 1m
13 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x8mm2 Chương V của E-HSMT 6 1m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 1m
15 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 789 1 m
16 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSMT 34 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt Automat MCB 2P + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt Vỏ tủ điện chứa 6 cực Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=100x100mm Chương V của E-HSMT 30 Hộp
21 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
22 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
23 Đào rãnh B<=3m,H<=1m,đất cấp III chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16 1 m3
24 Lđặt ống nhựa HDPE nối bóng pp hàn, Đkính ống 50mm L=50m Chương V của E-HSMT 50 1 m
25 Đắp cát móng đường ống công trình Chương V của E-HSMT 6 1 m3
26 lót gạch đặc bê tông 9.5x6x20cm Chương V của E-HSMT 50 1 m2
27 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10 1 m3
P Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=32mm, chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 80 1 m
2 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
3 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
4 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=25mm, chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 40 1 m
6 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
8 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=20mm, chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 30 1 m
10 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
11 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 28 Cái
12 LĐặt chữ thép nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
13 LĐặt đầu nối ren trong, ngoài nhựa PPR = PP hàn d2 chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 80 Cái
14 Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
15 Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x7.0mm Chương V của E-HSMT 146 1 m
18 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
19 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 80 Cái
20 LĐ Y thông tắt nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
21 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mm Chương V của E-HSMT 90 1 m
22 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 22 Cái
23 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x60mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
24 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
25 LĐ Y thông tắt nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x4.5mm Chương V của E-HSMT 14 1 m
27 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
28 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
29 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
30 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 8 Cái
31 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
32 Lắp nút bít nhựa nối móng sông, Đkính nút bít 90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
33 Lắp nút bít nhựa nối móng sông, Đkính nút bít 114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
34 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 212 1 m
35 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
36 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 20 Cái
37 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
38 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27x1.9mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
39 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện (Loại dùng cho trẻ mầm non) Chương V của E-HSMT 48 1 Bộ
40 Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 48 Cái
41 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 8 Cái
42 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 32 1 Bộ
43 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 24 Cái
44 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 14 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->