Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 06:37:00 đến ngày 2020-05-11 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | +) Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3 ( 90% Máy ) chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 907,243 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC) chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,805 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bóng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 47,563 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 267,866 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình M1 | Chương V của E-HSMT | 84,004 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M75 | Chương V của E-HSMT | 46,11 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 95,668 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, lót móng: | Chương V của E-HSMT | 293,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,136 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 136,58 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,108 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,053 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng tường, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 33,898 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài MT1 | Chương V của E-HSMT | 180,485 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,962 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng MT1 | Chương V của E-HSMT | 259,62 | 1 m2 |
| 17 | Xây móng gạch bê tông 6x9.5x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,155 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,608 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,191 | Tấn |
| B | +) Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Tầng 1: | Chương V của E-HSMT | 285,184 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,394 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,344 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,802 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 86,328 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=28m xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 890,884 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,832 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 4,591 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,636 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,807 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,751 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 118,64 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 1.073,1 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 13,124 | Tấn |
| C | +) Giằng tường, giằng đứng: | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,278 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường GT1 | Chương V của E-HSMT | 154,372 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,408 | Tấn |
| D | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,123 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường, Bản thang | Chương V của E-HSMT | 40,464 | 1 m2 |
| 3 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,968 | 1 m2 |
| 4 | Xây bậc thang bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | 1 m3 |
| 5 | lót đá bậc cầu thang, Bậc thang | Chương V của E-HSMT | 39,64 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,328 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 8 | SXLD Lan can, Tay vịn lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,5 | md |
| E | +) Phần nền, đóng trần: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 206,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 100,256 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 50,128 | 1 m3 |
| 4 | lót nền, sàn bóng gạch Granite, Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 859,22 | 1 m2 |
| 5 | lót nền, sàn vệ sinh gạch, Gạch 30x30cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 131,6 | 1 m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao khung nổi, 9ly chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 131,6 | 1m2 |
| F | +) Lan can: | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng, cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,331 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, GLC | Chương V của E-HSMT | 69,93 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,469 | Tấn |
| 4 | Trát giằng Lan can, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,93 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường Lan can gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,701 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 176,874 | 1 m2 |
| 7 | SXLD tay vin lan can ống D76 INOC ( Hệ 304 ), LC-01 | Chương V của E-HSMT | 116,9 | md |
| G | +) Lam Bê tông: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam bê tông vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,651 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn Lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 48,48 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép Lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 4 | Trát lam bê tông, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,4 | 1 m2 |
| H | +) Máng rửa tay | |||
| 1 | Bê tông máng nước VM200 máng rửa tay | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 9,84 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép máng rửa tay, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 4 | Ôp máng rửa tay vữa XM M75, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 16,88 | 1 m2 |
| I | +) Phần xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,114 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,268 | 1 m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,712 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,308 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,268 | 1 m3 |
| 6 | Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,944 | 1 m3 |
| J | +) Phần trát, ốp gạch, hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 547,16 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 1.711,56 | 1 m2 |
| 3 | Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,76 | 1 m2 |
| 4 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 811,384 | 1 m2 |
| 5 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.073,1 | 1 m2 |
| 6 | Trát giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,372 | 1 m2 |
| 7 | Trát hèm má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,8 | 1 m2 |
| 8 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 243,36 | 1 m2 |
| K | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc, Bậc cấp sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 39,24 | 1 m2 |
| 2 | Ôp chân tường đá chẻ thô tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m2 |
| 3 | Làm vách ngăn bóng tấm nhựa Compact HCL | Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1 m2 |
| 4 | Cắt chỉ lõm Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 218,4 | 1 m |
| 5 | Chữ bóng Alu tên trường (Tạm Tính), Chữ | Chương V của E-HSMT | 25 | Chữ |
| 6 | Chữ cái, chữ số và hình bóng Alu (Tạm Tính), Chữ, số | Chương V của E-HSMT | 16 | Chữ |
| L | +) Chống thấm sê nô, sàn mái | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 2lần | Chương V của E-HSMT | 678,64 | 1 m2 |
| 2 | Quét SIKA chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 678,64 | 1 m2 |
| 3 | Ngâm nước xi móng | Chương V của E-HSMT | 138,2 | 1 m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ chắn nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 125,8 | 1 m |
| 5 | Đắp phào đèn sê nô, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 125,8 | 1 m |
| 6 | Đắp vữa giả trụ, cột KT 20X200, Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,887 | 1 m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.973,944 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 829,264 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.006,4 | 1 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đổ ra phía ruộng, Phạm vi <= 500m,ô tô 10T,Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 610,769 | 1 m3 |
| M | +) Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm,khung uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 2 | SXLD phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm,khung uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 4 | SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm, khung uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 6 | SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khung uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ 6.38mm, khung uP SL | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | SXLD phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khung uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | SXLD cửa đi 2 cánh mở xoay kính mờ 6.38mm, khung u Đ3 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 10 | SXLD phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 ph?a , khung Đ3 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 ( Khoán gọn ) S1 | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép cóc loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 56,16 | 1 m2 |
| N | +) Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3(90%) chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 71,385 | 1 m3 |
| 2 | Đào BTH, Đất cấp III (10% TCông) | Chương V của E-HSMT | 7,932 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,464 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75 | Chương V của E-HSMT | 5,539 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,504 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đáy, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,856 | 1 m3 |
| 7 | Xây BTH gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,919 | 1 m3 |
| 8 | Xây BTH gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,371 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 54,212 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 54,212 | 1 m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 17,625 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,562 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng D1 | Chương V của E-HSMT | 14,016 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đèn, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,146 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 11,608 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đèn, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 1 tấn |
| 17 | Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 18 | Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| O | *\2- Hạng mục: Điện chiều sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt Quét trần đảo 360độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-250VAC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.708 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 870 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 84 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 266 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 15 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 789 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCB 2P + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Vỏ tủ điện chứa 6 cực | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=100x100mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 23 | Đào rãnh B<=3m,H<=1m,đất cấp III chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 24 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bóng pp hàn, Đkính ống 50mm L=50m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 25 | Đắp cát móng đường ống công trình | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 26 | lót gạch đặc bê tông 9.5x6x20cm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| P | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=32mm, chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 2 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=25mm, chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 6 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=20mm, chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 10 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | LĐặt chữ thép nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | LĐặt đầu nối ren trong, ngoài nhựa PPR = PP hàn d2 chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x7.0mm | Chương V của E-HSMT | 146 | 1 m |
| 18 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 20 | LĐ Y thông tắt nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | LĐ Y thông tắt nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x4.5mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 29 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp nút bít nhựa nối móng sông, Đkính nút bít 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp nút bít nhựa nối móng sông, Đkính nút bít 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 212 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 36 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27x1.9mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện (Loại dùng cho trẻ mầm non) | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 41 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 14 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi