Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461733-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200433131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 00:09:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,816,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: PHẦN CỐNG HỘP 2.5X2.5 L=14.40M
1 Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,1906 100 m3
2 Tháo dỡ- đoạn ống dài 3m bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 đoạn
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,55 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,67 m3
5 Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,35 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,25 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9931 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=12 mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,1377 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,9575 100 m2
10 Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,07 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=12mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,4954 tấn
12 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 2500x2500mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 đoạn
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11 mối nối
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m, dưới nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 74 rọ
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 146,67 m3
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 20 Cái
17 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 21,85 m3
18 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,6 m3
19 Cung cấp ống PVC Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,4 md
C HẠNG MỤC 2: PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,47 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (đổ bằng cần cẩu) vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,5 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,195 100 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=12 mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1442 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2543 tấn
D HẠNG MỤC 4:PHẦN LAN CAN
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2712 tấn
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4024 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0358 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đường kính =10 mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0084 tấn
5 Cung cấp quả cầu inox D=120 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 cái
6 Cung cấp bulong @14 Theo hướng dẫn tại Chương V. 48 cái
7 Nhúng kẽm lan can Theo hướng dẫn tại Chương V. 721,32 kg
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7313 tấn
E HẠNG MỤC 5: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4137 100 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,9467 100 m3
3 Cung cấp đất cấp 3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 270,79 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->