Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cát Chánh, hạng mục: Xây dựng Nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT CHÁNH |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cát Chánh, hạng mục: Xây dựng Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã Cát Chánh và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 06:33:00 đến ngày 2020-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | E-HSMT; Chương IV-Yêu câu kỹ thuật | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | E-HSMT; Chương IV-Yêu câu kỹ thuật | 21,523 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT; Chương IV-Yêu câu kỹ thuật | 4,508 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 12,539 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 52,243 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5,562 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông đặc 6x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 8,561 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tận dụng đất đào) | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 15,034 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 14,892 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 100,753 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 71,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 52,493 | m2 |
| 20 | Kẽ ron chìm 20x10 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 57,506 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 17,103 | m2 |
| 22 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 9,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,643 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 9,858 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,483 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2,885 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 29,604 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 14,382 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2,348 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x10 dày 2 ly | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2 ly | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 146,486 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2,405 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn phẳng) | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 136,76 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 12,798 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 46,778 | m2 |
| 54 | Ốp gạch trang trí 50x200 tường sảnh trước | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm (hệ nhôm 700), kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 34,94 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm (hệ nhôm 700), kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 61,58 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 59 | Sơn sắt dẹt 2 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 21,119 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 37,993 | m2 |
| 61 | Đóng trần bằng tấm prima | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 104,118 | m2 |
| 62 | SXLD biểu tượng quyển sách bằng VXM | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t/bộ |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 164,134 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 445,365 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 95,12 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 156,5 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 110,36 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 33,978 | m |
| 69 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m |
| 70 | Đắp VXM vào tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4,582 | m2 |
| 71 | Láng VXM, dày 2cm, vữa XM 100 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 68,608 | m2 |
| 72 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 68,608 | m2 |
| 73 | Lát mặt lan can gạch ceramic KT 25x40mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m2 |
| 74 | Quét vôi 3 nước trắng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 900,215 | m2 |
| 75 | Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 76 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 238,302 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 646,793 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước mái D60 dày 3mm đặt âm trụ | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thoat nước mái D34 dày 3mm. ống thông dầm và ống tràn | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D60 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn compact 18W | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chì | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=300x400mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bằng keo đen | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | SXLD tủ điện bằng tôn đày 1,5ly có khóa bảo vệ đặt nổi, KT 250*350*200 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phao điện trong bể | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Keo dán ống 100g | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống |
| 120 | Cao su non | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 121 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 122 | Bê tông gạch vỡ ( thay đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 124 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 6,217 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 127 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5,496 | m3 |
| 128 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 132 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 7,315 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 61,598 | m2 |
| 135 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 13,424 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 25,802 | m2 |
| 138 | Làm tầng lọc cát | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 139 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 140 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 141 | Làm tầng lọc than củi | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 142 | Dọn dẹp bàn giao công trình đưa vào sử dụng | E-HSMT; Chương IV-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi