Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 17:20:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,742,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác xây dựng công trình | |||
| C | NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Theo Chương V | 73,461 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo Chương V | 6,252 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 6,252 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 6,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 10,341 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Theo Chương V | 93,107 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 7,852 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 14 | Lót cao su đà kiềng, tam cấp | Theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 3,026 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 29,017 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 3,532 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 127,548 | m3 |
| 20 | Cao su lót nền | Theo Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 20,074 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 9,363 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,983 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 58,048 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 4,205 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,2 | Theo Chương V | 396 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,275 | tấn |
| 36 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 2,137 | 100m2 |
| 37 | Trần thạch cao khung nhôm kt 60x60 | Theo Chương V | 180,96 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 259,576 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 113,076 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 117 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 100,12 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 280,52 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 304,96 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 214,4 | m |
| 46 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V | 585,48 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 325,116 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 630,076 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 280,52 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch men bồn hoa | Theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo Chương V | 257,76 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp | Theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox tròn fi 60 | Theo Chương V | 14,4 | m |
| 54 | Lắp dựng khung bông lan can Inox | Theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 108,68 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 108,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 30,576 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 49,966 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 | Theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 60 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m x18W | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | Theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo Chương V | 19 | cái |
| 63 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Theo Chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo Chương V | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Theo Chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo Chương V | 56 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 254 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 561 | m |
| 70 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | Theo Chương V | 314 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 | Theo Chương V | 73 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp Ibox tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã | Theo Chương V | 29 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây, KT<=200x200 | Theo Chương V | 9 | hộp |
| 74 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện, KT=200x160x65 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu cose 11mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 | Theo Chương V | 90 | m |
| 78 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn, loại 1 pha | Theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chửa cháy CO2, loại 3kg | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bình chữa cháy bột AB-4kg | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm | Theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 83 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | LD Co đk 90 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 100 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Theo Chương V | 1,346 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 0,359 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,732 | m2 |
| 90 | Ban gạt mặt sân hiện trạng | Theo Chương V | 2,751 | 100m2 |
| 91 | Rải cao su lót sân | Theo Chương V | 2,751 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 19,255 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính thép <=10mm | Theo Chương V | 0,691 | 1 tấn |
| 94 | Lăn rulo + kẽ ron | Theo Chương V | 275,07 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc cừ, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 22,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo Chương V | 0,588 | 1tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo Chương V | 2,009 | 1tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo Chương V | 5,244 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo Chương V | 0,276 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo Chương V | 34,102 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo Chương V | 23,871 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,614 | 100m2 |
| 11 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 22,876 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 2,327 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,493 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 12,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 1,481 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 50,779 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1.269,475 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 199,76 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 196,082 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 130,722 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 330,482 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.269,475 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 1.567,8 | m |
| 28 | Trát đắp đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 118,4 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt mũi giáo hàng rào | Theo Chương V | 32,55 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa cổng hàng rào | Theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 41,79 | m2 |
| 32 | Bảng tên trường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Theo Chương V | 4,84 | 100m |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 39 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 42 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,982 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 52 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 2,431 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 37,442 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 23,33 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,77 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 16,8 | m |
| 61 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V | 35,426 | 1m2 |
| 62 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V | 23,33 | 1m2 |
| 63 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 24,28 | 1m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 35,426 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 47,61 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo Chương V | 9 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | Theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V | 9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 74 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo Chương V | 19,2 | m |
| 75 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 78 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 16 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 87 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 | Theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp tủ điện kt 200x198x58 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 91 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | LĐ co, đk=49 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp cầu chắn rác | Theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi