Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472744-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-02 17:20:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,742,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Công tác xây dựng công trình
C NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 1,097 100m3
2 Đóng cừ tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 Theo Chương V 73,461 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo Chương V 6,252 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 6,252 m3
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 6,252 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,229 100m2
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 10,341 m3
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo Chương V 0,506 tấn
9 Đắp nền móng công trình K=0,95 Theo Chương V 93,107 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,369 100m2
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 7,852 m3
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,325 tấn
13 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 1,554 tấn
14 Lót cao su đà kiềng, tam cấp Theo Chương V 0,654 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 3,026 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 29,017 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,851 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 3,532 tấn
19 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 127,548 m3
20 Cao su lót nền Theo Chương V 2,608 100m2
21 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 20,074 m3
22 Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm Theo Chương V 0,602 tấn
23 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Chương V 1,17 100m2
24 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 9,363 m3
25 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,834 tấn
26 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Chương V 0,971 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,983 m3
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,419 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,343 tấn
30 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 58,048 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 4,86 m3
32 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 4,205 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 4,55 m3
34 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,2 Theo Chương V 396 m
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,275 tấn
36 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V 2,137 100m2
37 Trần thạch cao khung nhôm kt 60x60 Theo Chương V 180,96 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 95,04 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 259,576 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 113,076 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 117 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 100,12 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 280,52 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 304,96 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 214,4 m
46 Bả bằng matít vào tường Theo Chương V 585,48 m2
47 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 325,116 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 630,076 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 280,52 m2
50 Công tác ốp gạch men bồn hoa Theo Chương V 9,36 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo Chương V 257,76 m2
52 Lát bậc tam cấp Theo Chương V 33,12 m2
53 Lắp dựng lan can Inox tròn fi 60 Theo Chương V 14,4 m
54 Lắp dựng khung bông lan can Inox Theo Chương V 20 cái
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 108,68 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 108,68 m2
57 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 30,576 m2
58 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 49,966 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 Theo Chương V 40,32 m2
60 LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m x18W Theo Chương V 20 bộ
61 Lắp đặt quạt xoay gắn trần Theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu Theo Chương V 19 cái
63 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Theo Chương V 18 cái
65 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo Chương V 44 cái
66 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Theo Chương V 90 m
67 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo Chương V 56 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo Chương V 254 m
69 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo Chương V 561 m
70 LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 Theo Chương V 314 m
71 LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 Theo Chương V 73 m
72 Lắp đặt hộp Ibox tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã Theo Chương V 29 hộp
73 Lắp đặt hộp nối dây, KT<=200x200 Theo Chương V 9 hộp
74 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe Theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện, KT=200x160x65 Theo Chương V 1 hộp
76 Lắp đặt đầu cose 11mm2 Theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 Theo Chương V 90 m
78 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn, loại 1 pha Theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt bình chửa cháy CO2, loại 3kg Theo Chương V 2 bộ
80 Bình chữa cháy bột AB-4kg Theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy Theo Chương V 2 cái
82 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm Theo Chương V 0,42 100m
83 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm Theo Chương V 0,06 100m
84 LD Co đk 90 Theo Chương V 20 cái
85 Lắp đặt cầu chắn rác đk 100 Theo Chương V 10 cái
86 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Theo Chương V 1,346 m3
87 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,673 m3
88 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 0,359 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 6,732 m2
90 Ban gạt mặt sân hiện trạng Theo Chương V 2,751 100m2
91 Rải cao su lót sân Theo Chương V 2,751 100m2
92 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 19,255 m3
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính thép <=10mm Theo Chương V 0,691 1 tấn
94 Lăn rulo + kẽ ron Theo Chương V 275,07 m2
D HÀNG RÀO
1 Ván khuôn cọc, cột Theo Chương V 2,208 100m2
2 Bê tông cọc cừ, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 22,08 m3
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo Chương V 0,588 1tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo Chương V 2,009 1tấn
5 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo Chương V 5,244 100m
6 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo Chương V 0,276 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo Chương V 34,102 m3
8 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo Chương V 23,871 m3
9 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V 2,76 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 2,614 100m2
11 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,654 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 22,876 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 1,013 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 2,327 tấn
15 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 2,493 100m2
16 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 12,44 m3
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,555 tấn
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 1,481 tấn
19 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 50,779 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1.269,475 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 0,6 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 199,76 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 196,082 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 130,722 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 330,482 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.269,475 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 1.567,8 m
28 Trát đắp đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 118,4 m
29 Sản xuất, lắp đặt mũi giáo hàng rào Theo Chương V 32,55 m2
30 Sản xuất cửa cổng hàng rào Theo Chương V 9,24 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 41,79 m2
32 Bảng tên trường Theo Chương V 1 cái
33 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,079 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,055 100m3
35 Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 Theo Chương V 4,84 100m
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 0,484 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 0,484 m3
38 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,484 m3
39 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,6 m3
40 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,016 100m2
41 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo Chương V 0,036 tấn
42 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,696 m3
43 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,139 100m2
44 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,09 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,404 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,184 100m2
47 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,08 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,048 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,982 m3
50 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,154 100m2
51 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,038 tấn
52 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 1,064 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 10,08 m2
54 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 2,431 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 37,442 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 23,33 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 7,8 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 12,77 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 8,64 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 16,8 m
61 Bả bằng matit vào tường Theo Chương V 35,426 1m2
62 Bả bằng matit vào tường Theo Chương V 23,33 1m2
63 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chương V 24,28 1m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 35,426 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 47,61 m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo Chương V 0,027 100m3
67 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,784 m3
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 8,64 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 8,64 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo Chương V 9 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm Theo Chương V 0,63 m2
72 Trần thạch cao khung nổi Theo Chương V 9 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,054 tấn
74 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Theo Chương V 19,2 m
75 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V 0,143 100m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 1,87 m2
77 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 8,4 m2
78 LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m Theo Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 1 cái
80 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe Theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo Chương V 4 hộp
84 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo Chương V 10 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo Chương V 16 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo Chương V 20 m
87 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 Theo Chương V 20 m
88 Lắp tủ điện kt 200x198x58 Theo Chương V 1 cái
89 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo Chương V 30 m
91 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Theo Chương V 0,16 100m
92 LĐ co, đk=49 Theo Chương V 8 cái
93 Lắp cầu chắn rác Theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->