Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX) năm 2020 (Dùng cho Dự án LRAMP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471022-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX) năm 2020 (Dùng cho Dự án LRAMP)
Số hiệu KHLCNT 20200470113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ năm 2020 theo Quyết định số 2461/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 20:02:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,044,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Tuyến ĐH1.ĐG (Km0+00-Km9+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 km/4lần
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 km/2lần
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 10md/2lần
9 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 10md/2lần
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống< D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 md cống
11 Vá ổ gà, cóc gặm bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 5m2
12 Thay thế cọc tiêu, cọc H… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cọc
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,45 m2
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 10m2/4lần
15 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4 lần
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 10m2/4lần
17 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4 lần
18 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 10m2/4lần
19 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
B 2. Tuyến ĐH2.ĐG (Km0+00-Km7+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,83 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,93 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 km/4lần
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 km/2lần
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 10md
9 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống < D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 md cống
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 5m2
12 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột biển báo
C 3. Tuyến ĐH3.ĐG (Km0+00-Km15+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 km/4lần
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,742 km/2lần
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,99 10md/2lần
9 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,99 10md/2lần
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống < D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 mdcống/2lần
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo D76, cao 3m, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột BB
12 Thay thế cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cọc
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 10m2/4lần
D 4. Tuyến ĐH4.ĐG (Km0+00-Km4+770)
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 5m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 km/4lần
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 km/2lần
5 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 10md/2lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10md/2lần
7 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,15 m2
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,4 10m2/4lần
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
E 5. Tuyến ĐH5.ĐG (Km0+00-Km5+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,94 km/4lần
7 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 10md/2lần
8 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 10md/2lần
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 mdcống/2lần
10 Sơn lan can cầu bằng bê tông (3 cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m2
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 10m2/2lần
12 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2/2lần
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,8 10m2/2lần
14 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2/2lần
F 6. Tuyến ĐH6.ĐG (Km0+00-Km4+080)
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 5m3
3 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,52 10md/2lần
4 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,52 10md/2lần
5 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 km/4lần
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo D76, cao 3m, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột BB
7 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,32 m2
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 10m2/4lần
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
G 7. Tuyến ĐH7.ĐG (Km0+00-Km2+00)
1 Nắp rãnh loại BTCT cho Brãnh=60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 md
2 Vá ổ gà, cóc gặm bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 5m2
3 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,856 10md/2lần
4 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột biển báo
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 10m2/4lần
6 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
H 8. Tuyến ĐH9.ĐG (Km0+00-Km1+300)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,331 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 km/4lần
7 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 10md/2lần
8 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 10md/2lần
I 9. Tuyến ĐH10.ĐG (Km0+00-Km1+800)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5m3
4 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,854 km/4lần
5 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 10md/2lần
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 10md/2lần
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống > D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 mdcống/2lần
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 10m2/4lần
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
J 10. Tuyến ĐH11.ĐG (Km0+00-Km28+300)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,836 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,27 5m3
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 km/2lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống< D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.941,28 mdcống/2lần
6 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.876,38 10md/2lần
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 10m2/4lần
8 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 100m2/4lần
K 11. Tuyến ĐH12.ĐG (Km0+00-Km22+130)
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,59 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,272 5m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 km/4lần
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 km/2lần
5 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784,312 10md
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,078 10md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.234 mdcống/2lần
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 10m2/4lần
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 100m2/4lần
L 12. Tuyến ĐH13.ĐG (Km0+00-Km0+940)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
2 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100md
3 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100md
4 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 km/4lần
5 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 km/2lần
6 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 10md
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10md
8 Vệ sinh mặt đường, lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 km/2lần
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 10m2/4lần
10 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2/4lần
M 13. Tuyến ĐH14.ĐG (Km0+00-Km0+400)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 km/4lần
N 14. Tuyến ĐH15.ĐG (Km0+00-Km5+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 5m3
4 Bạt lề đường (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,254 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,592 100md
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 km/4lần
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 km/2lần
8 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 10md/2lần
9 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 10md/2lần
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống< D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mdcống/2lần
O 15. Tuyến ĐH16.ĐG (Km0+00-Km4+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 5m3
4 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 km/4lần
5 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 km/2lần
6 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 10md/2lần
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 10md/2lần
P 16. Tuyến ĐH17.ĐG (Km0+00-Km12+00)
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 5m3
4 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 km/4lần
5 Phát quang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,303 km/2lần
6 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928 10md/4lần
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 10md/4lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống < D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 mdcống/2lần
Q 1. Xã Ba: 4,970 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Ba (thôn Phú Son - thôn Dốc Kiền); L=2,760km 2,76 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,071 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,057 5m3
5 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 km/4lần
6 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Ba (ĐH1.ĐG - thôn Sáu): L=0,520km 0,52 km
7 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
8 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 km/4lần
9 Tuyến ĐX3.ĐG.xã Ba (thôn Ban Mai- Tống Coói - QL14G): L=1,690km 1,69 km
10 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,214 m3
11 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 km/4lần
R 2. Xã Tư: 1,380 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Tư (ĐH1.ĐG - thôn Điềm): L=0,580km 0,58 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Tư (ĐH1.ĐG - thôn Lấy): L=0,800km 0,8 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 km/4lần
S 3. Xã ATing: 4,010 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã ATing (QL14G - thôn ARớch): L=1,200km 1,2 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã ATing (QL14G thôn Pa Zíh- thôn Chờ Cớ): L=0,750km 0,75 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 km/4lần
7 Tuyến ĐX3.ĐG.xã ATing (QL14G thôn ALiêng- thôn ARớch): L=2,060km 2,06 km
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
9 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 m3
10 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 5m3
11 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 10md
12 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10md
T 4. Xã Jơ Ngây: 0,650 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Jơ Ngây (Cầu Phú Mưa - Nhà ông Bảy): L=0,500km 0,5 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Jơ Ngây (Gươl Phú Mưa - Nhà ông Bi): L=0,150km 0,15 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 m3
U 5. Xã Sông Kôn: 4,430 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Sông Kôn (thôn Cloò Sông Kôn - thôn Brua Jơ Ngây): L=0,880km 0,88 km
2 Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,372 10md
3 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,588 10md
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Sông Kôn (thôn Bhơ Hôồng 1 - thôn Bút Nga): L=1,700km 1,7 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 km/4lần
7 Tuyến ĐX3.ĐG.xã Sông Kôn (thôn Sơn - thôn Bút Tưa): L=0,740km 0,74 km
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,583 m3
9 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 km/4lần
10 Tuyến ĐX4.ĐG.xã Sông Kôn (QL14G - thôn K8): L=0,580km 0,58 km
11 Đắp phụ nền, lề đường Chương V 1,939 m3
12 Cắt cỏ Chương V 1 km/4lần
13 Tuyến ĐX5.ĐG.xã Sông Kôn (Gwowl Cloò - thôn Bút Nhót): L=0,530km 0,53 km
14 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 m3
15 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 km/4lần
V 6. Xã Tà Lu: 1,540 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Tà Lu (QL14G - thôn ARéh): L=0,600km 0,6 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Tà Lu (QL14G - thôn ĐhơRôồng): L=0,470km 0,47 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 km/4lần
7 Tuyến ĐX3.ĐG.xã Tà Lu (QL14G - thôn Pà Nai 1): L=0,470km 0,47 km
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 m3
9 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 km/4lần
W 7. Thị trấn Prao: 4,420 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.thị trấn Prao (ĐH6.ĐG - thôn Ka Đéh): L=0,750km 0,75 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,385 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.thị trấn Prao (Đường HCM - Nhà máy nước): L=0,500km 0,5 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 km/4lần
7 Tuyến ĐX3.ĐG.thị trấn Prao (Đường HCM - thôn ADuông 2): L=3,170km 3,17 km
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
9 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
10 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5m3
11 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,664 km/4lần
X 8. Xã Za Hung: 0,110 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Za Hung (đường HCM - thôn AXanh 1): L=0,110km 0,11 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 m3
Y 9. Xã ARooi: 2,910 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã ARooi (ĐH5.ĐG - thôn ADung): L=1,700km 1,7 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 5m3
5 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,172 km/4lần
6 Tuyến ĐX2.ĐG.xã ARooi (ĐH5.ĐG - thôn Tu Ngung): L=1,210km 1,21 km
7 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
8 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 km/4lần
Z 10. Xã Mà Cooih: 3,940 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Mà Cooih (đường HCM - Làng thanh niên lập nghiệp): L=2,700km 2,7 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,503 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 5m3
5 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 km/4lần
6 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Mà Cooih (thôn AĐền - thôn Trơ Gung): L=0,640km 0,64 km
7 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
8 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 km/4lần
9 Tuyến ĐX3.ĐG.xã Mà Cooih (thôn AZal - thôn ADớ): L=0,600km 0,6 km
10 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
11 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 km/4lần
AA 11. Xã Kà Dăng: 3,980 km
1 Tuyến ĐX1.ĐG.xã Kà Dăng (nhà bà Liên đến nhà ông Thiết thôn Bồn GLiêng): L=1,00km 1 km
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,832 m3
3 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 km/4lần
4 Tuyến ĐX2.ĐG.xã Kà Dăng (nhà bà Liên đến nhà ông Bới thôn Bồn GLiêng): L=1,00km 1 km
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,832 m3
6 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 km/4lần
7 Tuyến ĐX3.ĐG.xã Kà Dăng (Cầu Ba Trăm đến nhà bà Nở thôn Hiệp): L=0,750km 0,75 km
8 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,225 m3
9 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 km/4lần
10 Tuyến ĐX4.ĐG.xã Kà Dăng (nhà văn hóa thôn Tu Núc đến nhà ông Lộc): L=0,130km 0,13 km
11 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
12 Tuyến ĐX5.ĐG.xã Kà Dăng (Cầu treo AChôm 1 đến nhà ông Xeo): L=0,500km 0,5 km
13 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
14 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 km/4lần
15 Tuyến ĐX6.ĐG.xã Kà Dăng (ĐH11.ĐG đến thôn Kà Đâu): L=0,600km 0,6 km
16 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,058 m3
17 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 km/4lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->