Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 13:39:00 đến ngày 2020-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,475,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp phí | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Móng cột bát giác, tròn côn 8m (Bê tông M200#) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Móng |
| 2 | Khung móng cột thép 24x300x300x745 + Tiếp địa cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 3 | Bệ tủ + khung móng M16x350 của tủ điều khiển CS + Tiếp địa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bát giác, tròn côn 8m, F78 - 4mm mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Cần đơn CD -T01 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Bảng điện bakelite | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 7 | Đèn led cao áp kiểu bản rộng 150W (trọn bộ) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 8 | Sơn đánh số cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | đầu |
| 11 | Dây Cu/PVC 2x2,5 từ bảng điện lên chao đèn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 61,8 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 227,25 | m |
| 13 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 10mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 227,25 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M 2,5 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng bắt tiếp địa liên hoàn M10 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Kẹp cáp CU/AL-95/25 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Kẹp cáp CU/AL-95/35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Đai thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Khoá đai | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HPDE F 65/50 bảo vệ cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 212,22 | m |
| 24 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 204 | m |
| 25 | Biển báo cáp ngầm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,4 | cái |
| 26 | Phần vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | TB |
| 27 | Cáp đồng mềm CVV2x2,5 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.102 | m |
| 29 | Cáp CXV4x35 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 30 | Kẹp xiết cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 31 | Má ốp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 32 | Đai thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52 | Cái |
| 33 | Khoá đai | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52 | Bộ |
| 34 | Đầu cốt nhôm AM 35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng Cu 35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp Cu/Al 35 (2BL) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | Cái |
| 38 | Đèn led cao áp 150W (trọn bộ) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 39 | Cần đèn CD-1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 40 | Cần đèn CD-2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 41 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Vị trí |
| 42 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Vị trí |
| 43 | Đèn led cao áp 3 cấp 120W (trọn bộ) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109 | bộ |
| 44 | Dây Cu/PVC 2x2,5 từ bảng điện lên chao đèn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.122,7 | m |
| 45 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 304 | m |
| 46 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 10mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 304 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn HPDE F 65/50 bảo vệ cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 248 | m |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | đầu |
| 49 | Làm đầu cáp khô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | đầu |
| 50 | Đầu cốt đồng M 2,5 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng bắt tiếp địa liên hoàn M10 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M25 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Kẹp cáp CU/AL-95/25 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Rãnh cáp qua đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22 | m |
| 56 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 282 | m |
| 57 | Biển báo cáp ngầm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,2 | cái |
| 58 | Đèn cầu D300 hoa sen | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 90 | Cái |
| 59 | Đèn cầu D300 tròn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 60 | Bóng đèn compac tiết kiệm điện 40W | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 140 | Bóng |
| 61 | Cáp 2x2,5(m) ( Đấu từ bảng điện lên đèn) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 280 | Mét |
| 62 | Móng cột Bát giác liền cần đơn cao 7m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Móng |
| 63 | Khung móng cột thép 24x300x300x745 + Tiếp địa cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 64 | Cột bát giác liền cần D1=124, D2 =56, F78 dày 4mm mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Cột |
| 65 | Đèn đường led 100W 2 mắt led, vnled, | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | đầu |
| 66 | Bảng điện bakelite | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 67 | Dây Cu/PVC 2x2,5 từ bảng điện lên chao đèn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Mét |
| 68 | Ống nhựa xoắn HPDE F 65/50 bảo vệ cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Mét |
| 69 | Đào rãnh cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | Mét |
| 70 | Phần vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | TB |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Điều khiển 02 ngăn 150A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt tủ điều khiển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm tủ điều khiển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 4 | Chi phí thí nghiệm đường dây chiếu sáng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,204 | Km |
| D | Hạng mục: Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện đường dây chiếu sáng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi