Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469257-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200438619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-03 16:06:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 17 - TUYẾN CHÍNH + NHÁNH 1 + NHÁNH PHỤ 1,2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét bùn đáy rãnh hiện trạng 20,624 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 20,624 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 20,624 đ/m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 5,929 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 16,815 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 8,911 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, hỗn hợp gạch đá 0,317 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, hỗn hợp gạch đá 0,317 100m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 80,444 10m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 69,885 m3
11 Đào xúc đất cấp III 2,665 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 3,364 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 3,364 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình 41,389 m3
15 Rải nilong chống mất nước xi măng 413,894 m2
16 Ván khuôn móng dài, bệ máy 1,253 100m2
17 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 62,084 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 66,66 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,278 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 37,041 m3
21 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 6,289 tấn
22 Ván khuôn gỗ, tấm đan 1,746 100m2
23 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 32,261 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 516,402 m2
25 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn 80,653 tấn
26 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn 80,653 tấn
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 80,653 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 402,22 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,194 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 13,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 118,29 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 24,84 m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8,438 100m2
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 854,368 m2
6 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông 1,384 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 183,768 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 20,468 10m
D VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại 336,387 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 449,876 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 284,63 m3
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 36,663 1000v
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 36,663 1000v
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 6,32 tấn
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 6,32 tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 118,153 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 118,153 tấn
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 336,387 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 449,876 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 284,63 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 36,663 1000v
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 6,32 tấn
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 118,153 tấn
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 336,387 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 449,876 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 284,63 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 36,663 1000v
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 6,32 tấn
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 67.47m tiếp theo 118,153 tấn
E TUYẾN 17 - NHÁNH 2
1 Nạo vét bùn đáy rãnh hiện trạng 2,344 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,344 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,344 đ/m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,317 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,66 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 1,217 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 33,189 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 33,189 đ/m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 5,62 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,056 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 0,056 đ/m3
12 Đào hữu cơ 22,87 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,229 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 0,229 đ/m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 57,458 10m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( 20% bằng thủ công) 45,689 m3
17 Đào xúc đất cấp III 1,828 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 2,285 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,285 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình 6,047 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,242 100m3
22 Rải nilong chống mất nước xi măng 302,382 m2
23 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,9 100m2
24 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 45,357 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 52,345 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,348 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 27,547 m3
28 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 3,428 tấn
29 Ván khuôn gỗ, tấm đan 0,946 100m2
30 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 18,432 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 357,401 m2
32 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn 37,08 tấn
33 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn 37,08 tấn
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 37,08 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 253,3 cái
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,502 100m3
F TƯỜNG KÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,588 m3
2 Đào xúc đất cấp III 0,504 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,629 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,629 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình 8,283 m3
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,672 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,124 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 34,474 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,347 100m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 2,468 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,099 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 94,399 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 20,24 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,81 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8,333 100m2
7 Rải nilong chống mất nước xi măng 833,267 m2
8 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông 1,137 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 166,653 m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 438,862 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 233,161 m3
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 47,75 1000v
13 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 47,75 1000v
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 96,111 tấn
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 96,111 tấn
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 3,445 tấn
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 3,445 tấn
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 802,718 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->