Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG giai đoạn 2018-2020 (Chương trình MTQG XD nông thôn mới) và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 02:20:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH A | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 113,946 | m3 |
| 2 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 113,077 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Xúc đất đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,544 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đê quây, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,375 | m3 |
| 7 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,819 | m3 |
| 8 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN6, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,656 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 75,12 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 87,087 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,262 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Thép thanh giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Thép tấm đan fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Thép tấm đan fi<10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 23 | cái |
| 22 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6,754 | m2 |
| 23 | Vải dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 569,638 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Đào móng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5,321 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,076 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,642 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,581 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ trụ + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M14-100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8 | cái |
| 16 | Gioăng cao su fi200 dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Thép tấm đan 10<fi<18 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Thép tấm đan fi<10 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Thép tấm đệm + đai néo ống dầy 5ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp tấm đan, trọng lượng <250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp trụ cầu máng, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,77 | m3 |
| 25 | Đào móng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6,559 | m3 |
| 26 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,596 | m3 |
| 27 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,256 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,94 | m3 |
| 29 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,83 | m3 |
| 30 | Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ trụ + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 33 | ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,7 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,157 | 100m |
| 35 | ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút cong nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bu lông M14-100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 32 | cái |
| 40 | Gioăng cao su fi200 dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,018 | tấn |
| 43 | Thép tấm đan 10<fi<18 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Thép tấm đan fi<10 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,017 | tấn |
| 45 | Thép tấm đệm + đai néo ống dầy 5ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,028 | tấn |
| 46 | Lắp tấm đan, trọng lượng <250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp trụ cầu máng, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,75 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,66 | m3 |
| 51 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,16 | tấn |
| 54 | Lắp đặt dàn van | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,16 | tấn |
| 55 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,84 | m3 |
| 56 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,92 | m3 |
| 57 | Đá xây móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,736 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,094 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 60 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 16 | cái |
| 61 | Thép tấm đan fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,038 | tấn |
| 62 | Thép tấm đan fi<10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,021 | tấn |
| 63 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,816 | m3 |
| 64 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,96 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,628 | m3 |
| 66 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,104 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,12 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 69 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3 | cái |
| 70 | Thép tấm đan fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,003 | tấn |
| 71 | Thép tấm đan fi<10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,002 | tấn |
| 72 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 17,024 | m3 |
| 73 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,928 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng, đá hộc, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,593 | m3 |
| 75 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 7,644 | m3 |
| 76 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 18,932 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,588 | m3 |
| 78 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,1 | m3 |
| 79 | Bê tông láng mặt cầu, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,575 | m3 |
| 80 | Bê tông chèn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,06 | m3 |
| 81 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,44 | m3 |
| 82 | Làm lại bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,548 | m3 |
| 83 | Thép tấm đan fi <10 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,088 | tấn |
| 84 | Thép tấm đan 10<fi<18 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,088 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,064 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép chốt neo + thép xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,008 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 89 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 10 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH A - NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 77 | m3 |
| 2 | Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 74,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi