Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200454932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 11:12:00 đến ngày 2020-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHOA NỘI TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,04 m2
2 Phá gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,19 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) diện tích cải tạo 80% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 594,774 m2
4 Phá lớp vữa trát trần( trong nhà) diện tích cải tạo 80% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,3661 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6093 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,2202 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,6935 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trần (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,3415 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà dầm (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1523 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,04 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,983 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,004 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 tháo dỡ vòi sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6373 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6373 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác Huy Hạ cách 5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6373 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,996 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 699,912 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,3661 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6093 m2
23 Lát gạch ceramic 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,2202 m2
24 Bả bằng bột bả Vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 615,649 m2
25 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,9581 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 709,5844 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,023 1m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,004 m2
29 cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,64 m2
30 cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,42 m2
31 khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
32 khóa cửa đi 1cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
33 vách kính khuôn nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,844 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B CẢI TẠO KHOA NỘI TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,66 m2
2 Phá gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,47 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) diện tích cải tạo 80% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 557,3088 m2
4 Phá lớp vữa trát trần( trong nhà) diện tích cải tạo 80% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,8918 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6093 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,1756 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,3273 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,602 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,983 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trần (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,973 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1523 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,116 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 tháo dỡ vòi sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,82 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,82 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác Huy Hạ cách 5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,82 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 325,392 m2
20 Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 604,961 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,8918 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6093 m2
23 Lát gạch ceramic 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,1756 1m2
24 Bả bằng bột bả Vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546,498 m2
25 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,6094 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 669,5224 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,585 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,116 m2
29 cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,12 m2
30 cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,98 m2
31 khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
32 khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
33 vách kính khuôn nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,864 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
37 Tháo tấm lợp Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8448 100m2
38 Cạo bỏ lớp vôi tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,48 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8448 100m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,48 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7014 100m2
42 tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
44 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
51 đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 760 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 760 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
61 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
64 chiết áp quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 máy
66 Máy điều hòa hai chiều 12000BTU inveter - Điều hòa loại 2 chiều - Công nghệ inveter - Công suất: 12000BTU (Khi dự thầu nhà thầu phải chào rõ model, chủng loại) 11 cái
67 Máy điều hòa hai chiều 9000BTU inveter - Điều hòa loại 2 chiều - Công nghệ inveter - Công suất: 9000BTU (Khi dự thầu nhà thầu phải chào rõ model, chủng loại) 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->