Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+ xây lắp PCCC công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464879-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Văn Quán
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+ xây lắp PCCC công trình
Số hiệu KHLCNT 20200459513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:50:00 đến ngày 2020-05-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,870,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. 13,677 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6,9 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,971 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 69 m3
5 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m 6,506 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép 9,9 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 4,978 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 2,064 m3
9 Phá dỡ cột trụ gạch đá 3,356 m3
10 Tháo dỡ cổng hiện trạng 8,94 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,426 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,131 m3
13 Bê tông lót đá 2x4 mác 100# 0,408 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,186 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,048 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,017 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,056 tấn
19 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm 8 lỗ khoan
20 Tuýp Ramset 1 tuýp
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,963 m3
22 Vận chuyển phế thải 22,087 đ/m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,436 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,079 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,011 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,072 tấn
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,814 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,304 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,392 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,079 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,011 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,006 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,448 m2
35 Đắp chi tiết trang trí đầu, chân cột theo BVTK 2 chi tiết
36 Đắp chi tiết hoa sen đầu trụ cổng theo BVTK 2 chi tiết
37 SXLD cánh cổng sắt theo BVTK hoàn thiện sơn 3 nước (cả phụ kiện gồm bản lề,bánh xe, khóa cửa cổng...vv) 11,8 m2
38 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 30,448 m2
39 Cung cấp, lắp đặt hoa sứ theo BVTK 6 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,178 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 173,246 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 7,777 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 18,707 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,327 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 3,079 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 3,079 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) ( Chỉ tính vật liệu phụ không tính bản mã ) 344 1 mối nối
8 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 1,659 tấn
9 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 1,659 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn 13,768 100m2
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 27,536 100m
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,02 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,4 m3
14 Vận chuyển đất cấp IV 0,044 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 2,014 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,759 100m3
17 Vận chuyển đất cấp II 1,255 100m3
18 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# 19,711 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 99,792 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 1,251 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 0,367 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,706 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 2,11 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,343 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 9,203 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,073 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,435 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,279 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,134 tấn
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 24,926 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,603 100m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 68,647 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,964 tấn
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 84,78 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 5,652 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,476 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 10,81 tấn
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 104,26 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 7,961 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 4,976 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,808 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 19,861 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 210,114 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 16,493 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 7,938 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 20,456 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 8,651 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,188 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,333 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,705 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,38 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,068 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,414 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,599 tấn
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 204,239 m3
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,943 m3
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 15,14 m3
58 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang 39,487 m3
59 Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 24,073 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,163 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 665,795 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.190,923 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 743,322 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 191,624 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 796,1 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 1.555,033 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,09 m2
68 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 382,02 m
69 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 45,6 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 114,5 m
71 Láng Granito cầu thang 147,107 m2
72 Quét Sika chống thấm hoặc tương đương định mức 1.5kg/m2 674,178 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 674,178 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm 1.107,256 m2
75 Sản xuất lan can bằng inox sus 304 0,411 tấn
76 Lắp dựng lan can inox Sus 304 40,33 m2
77 Trụ cái cầu thang inox 2 cái
78 Chụp inox lan can 4 cái
79 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 935,672 m2
80 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4.285,378 m2
81 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 22,08 m2
82 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 68,172 m2
83 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm 68,608 m2
84 Cung cấp, lắp đặt Cửa thép chống cháy EI 70 phút ( Theo BVTK) 37,305 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm 2,681 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa 104,358 m2
87 Sản xuất thang sắt 0,058 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,058 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước 90,379 m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,314 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,653 100m2
92 Sản xuất và lắp dựng con sơn trang trí theo BVTK 52 cái
93 Sản xuất và lắp dựng gạch thông gió 134 cái
94 Đắp chữ " Nhà lưu tro nghĩa trang Văn Quán " 1 toàn bộ
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 61,88 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 13,661 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 3,795 tấn
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 140,992 m3
99 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 44,55 m3
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 3.629,382 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 750 m2
102 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4.379,382 m2
103 Tủ điện kích thước 600x500x170 1 cái
104 Aptomat MCB 2P 63A, 20Ka 1 cái
105 Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka 3 cái
106 Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka 2 cái
107 Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka 1 cái
108 Aptomat RCBO 2P 20A, 6Ka 3 cái
109 Tủ điện kích thước 500x300x150 2 Tủ
110 Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka 2 cái
111 Aptomat RCBO 2P 20A, 6Ka 4 cái
112 Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka 4 cái
113 Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka 2 cái
114 Đèn ốp trần Led 11W/220V 10 bộ
115 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w 103 bộ
116 Quạt thông gió gắn tường 2000m3/H-220V-500w 12 cái
117 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm 26 cái
118 Công tắc ba 2 chiều, mặt + đế âm 12 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 30 cái
120 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 70 m
121 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 40 m
122 Cu/PVC 1x1.5mm2 3.640 m
123 Cu/PVC 1x2.5mm2 3.195 m
124 Cu/PVC 1x16mm2 70 m
125 Cu/PVC 1x6mm2 40 m
126 Ống HDPE 40/30 0,7 100m
127 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 25 m
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 210 m
130 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 8 cái
131 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 8 cái
132 Chân bật 30 cái
133 Ống luồn dây tròn PVC D25 25 m
134 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,125 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,125 m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,267 m3
137 Bê tông lót đá 2x4 mác 100 0,13 m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 0,233 m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,018 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,015 tấn
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,052 m3
142 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,004 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,005 tấn
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
145 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,253 m3
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,01 m2
147 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,563 m3
148 Vận chuyển đất cấp II 0,007 100m3
149 Rọ chắn rác D110 12 cái
150 Ống nhựa uPVC D110 C2 1,56 100m
151 Cút nhựa uPVC D110 24 cái
152 Chếch D110 36 cái
153 Ống nhựa PPR D32 0,15 100m
154 Van phao D32 2 cái
155 Van chặn D32 2 cái
156 Măng sông nhựa uPVC D32 3 cái
157 Tê nhựa uPVC D32 2 cái
158 Cút nhựa uPVC D32 4 cái
159 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 4,5 m3
160 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,045 100m3
161 Ống nhựa uPVC D150 C2 0,31 100m
162 Măng sông nhựa uPVC D150 9 cái
163 Chếch nhựa uPVC D150 16 cái
164 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 9,3 m3
165 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,093 100m3
166 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 40,323 m3
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,42 m3
168 Đắp đất công trình máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,098 100m3
169 Vận chuyển đất cấp II 0,329 100m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 4,865 m3
171 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,166 100m2
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,012 100m2
173 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,582 m3
174 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,681 m3
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 1,937 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,352 100m2
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, mác 200 4,71 m3
178 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,259 100m2
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,561 tấn
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 87 cái
181 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,63 m2
182 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 29,282 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 23,19 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 2,087 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,625 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II 1,694 100m3
5 Bê tông lót đá 2x4 mác 100# 6,732 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 12,979 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,07 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 16,852 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách 1,533 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 12,15 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,597 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,408 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,841 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,347 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,959 tấn
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 55,257 m2
17 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước 147,536 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 111,741 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước 166,998 m2
20 Sản xuất nắp bể 0,01 tấn
21 Lắp dựng nắp bể 0,49 m2
22 Tôn huỳnh 0,006 100m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,571 m2
24 Bản lề nắp bể 2 cái
25 Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đương 1 cái
26 Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 34 m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,503 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,046 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,144 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,125 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,086 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,022 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,008 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,038 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 18 cái
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,134 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,581 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,232 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,16 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,352 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 11,719 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 18,224 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 52,32 m
49 Quét Sika chống thấm hoặc tương đương định mức 1,5kg/m2 14,128 m2
50 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 44,232 m2
51 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 49,231 m2
52 Sản xuất cửa sắt theo BVTK 0,091 tấn
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,06 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước 5,795 m2
55 Tôn huỳnh 0,031 100m2
56 Bản lề, phụ kiện chốt cửa 7 bộ
57 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w 1 bộ
58 Aptomat 1P 10A, 6KA 1 cái
59 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm 1 cái
60 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 cái
61 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm 1 cái
62 Cu/PVC 1x2.5mm2 20 m
63 Cu/PVC 1x1.5mm2 30 m
64 Ống luồn dây tròn PVC D20 25 m
65 Cầu chắn rác 1 quả
66 Ống nhựa uPVC D110, class 2 0,2 100m
67 Ống nhựa uPVC D90, class 2 0,1 100m
68 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ 2 cái
69 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ 4 cái
70 Cút nhựa uPVC D110, 90 độ 2 cái
71 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ 2 cái
72 Đai giữ ống 6 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 1,096 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,044 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II 0,034 100m3
5 Bê tông lót đá 2x4 mác 150# 0,384 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,046 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,415 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,252 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,023 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,005 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,029 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,023 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,009 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,029 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,635 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,074 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,051 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,106 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,003 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,009 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,301 m3
24 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 6,672 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,288 m3
26 Sản xuất giá đỡ hóa vàng bằng sắt D20mm 0,046 tấn
27 Lắp dựng giá đỡ hóa vàng 2,054 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,16 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,32 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,3 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 6,862 m2
32 Miết mạch tường gạch loại lõm 10,459 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 12,16 m
34 Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung 2,4 m
35 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1,32 m2
36 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 9,162 m2
E PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 585 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 685 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D20 202 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 388 cái
5 Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 95 hộp
6 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 263 cái
7 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm 3 hộp
8 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 42 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 22 bộ
10 Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A 3 cái
11 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng 84 bộ
12 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 6 bộ
13 Lắp đặt đèn báo cháy 6 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy 6 bộ
15 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy - goldcup 570 m
16 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy 175 m
17 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 635 m
18 Lắp đặt khớp nối trơn D20 262 cái
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 505 cái
20 Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 96 hộp
21 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 405 cái
22 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm 2 hộp
23 Lắp đặt rọ hút nước D125 2 cái
24 Lắp đặt rọ hút nước D40 1 cái
25 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 2 mối
26 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 2 mối
27 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 1 mối
28 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 1 mối
29 Lắp đặt Y lọc rác D125 2 cái
30 Lắp đặt Y lọc rác D40 1 cái
31 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 2 cái
32 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 7 cái
33 Lắp đặt van chặn ren D65 1 cái
34 Lắp đặt van chặn ren D50 1 cái
35 Lắp đặt van chặn ren D40 1 cái
36 Lắp đặt van chặn ren D32 1 cái
37 Lắp đặt van chặn ren D25 6 cái
38 Lắp đặt van chặn ren D15 3 cái
39 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 3 cái
40 Lắp đặt van một chiều ren D65 1 cái
41 Lắp đặt van một chiều ren D40 1 cái
42 Lắp đặt van an toàn D100 1 cái
43 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng 3 cái
44 Lắp đặt bình tích áp 100l-16Bar 1 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
46 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) 1 m3
47 Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x10+1x6mm2 (tính trong phòng bơm) 30 m
48 Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù) 20 m
49 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) 90 m
50 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 chống cháy bảo hộ cáp nguồn 50 m
51 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 77 m
52 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=125mm 1 cái
53 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ d=100mm 1 cái
54 Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm kết hợp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 6 hộp
55 Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm 1 hộp
56 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 6 bộ
57 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, 16BAR (gồm cả khớp nối) 6 bộ
58 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 6 cái
59 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 6 cái
60 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 2 bộ
61 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - L20m 2 bộ
62 Lắp đặt ống thép đen D125 0,3 100m
63 Lắp đặt ống thép đen D100 0,67 100m
64 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 0,7 100m
65 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 0,32 100m
66 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 0,12 100m
67 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 0,06 100m
68 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm 0,3 100m
69 Thử áp lực đường ống thép, D=100 0,67 100m
70 Thử áp lực đường ống thép D<100 0,48 100m
71 Lắp bích thép d=125mm 18 bích
72 Lắp bích thép d=100mm 36 bích
73 Lắp đặt măng sông thép D65 12 cái
74 Lắp đặt măng sông thép D50 4 cái
75 Lắp đặt măng sông thép D40 1 cái
76 Lắp đặt măng sông thép D25 3 cái
77 Lắp đặt tê thép D125 2 cái
78 Lắp đặt tê thép D100 10 cái
79 Lắp đặt tê thép D65 1 cái
80 Lắp đặt tê thép thu D100/65 1 cái
81 Lắp đặt tê thép thu D100/50 1 cái
82 Lắp đặt tê thép thu D65/50 6 cái
83 Lắp đặt tê thép thu D32/15 1 cái
84 Lắp đặt cút thép d=125mm 8 cái
85 Lắp đặt cút thép d=100mm 15 cái
86 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm 12 cái
87 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm 14 cái
88 Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm 4 cái
89 Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm 2 cái
90 Lắp đặt côn thép d=125/100mm 1 cái
91 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) 2 cái
92 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) 2 cái
93 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC 12 bộ
94 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 12 hộp
95 Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg 36 bộ
96 Đào đất đặt đường ống chữa cháy 35,1 m3
97 Lấp đất, đầm chặt 33,345 m3
98 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (rìu, búa, kìm cộng lực, xà beng, cưa tay cả hộp) 1 bộ
99 Lắp đặt miệng khóa gang 1 bích
100 Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đã 4x6 0,63 m3
101 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đã 1x2 0,25 m3
102 Bê tông bảo vệ van mác 200, đá 1x2 0,03 m3
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước 54,23 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->