Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+ xây lắp PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464879-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Văn Quán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+ xây lắp PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:50:00 đến ngày 2020-05-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,870,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. | 13,677 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,9 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,971 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 69 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | 6,506 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | 9,9 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 4,978 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 2,064 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | 3,356 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 8,94 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,426 | m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,131 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100# | 0,408 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,186 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,017 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,056 | tấn | |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm | 8 | lỗ khoan | |
| 20 | Tuýp Ramset | 1 | tuýp | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,963 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải | 22,087 | đ/m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,436 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,011 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,072 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,814 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,392 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,079 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,011 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,006 | tấn | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,448 | m2 | |
| 35 | Đắp chi tiết trang trí đầu, chân cột theo BVTK | 2 | chi tiết | |
| 36 | Đắp chi tiết hoa sen đầu trụ cổng theo BVTK | 2 | chi tiết | |
| 37 | SXLD cánh cổng sắt theo BVTK hoàn thiện sơn 3 nước (cả phụ kiện gồm bản lề,bánh xe, khóa cửa cổng...vv) | 11,8 | m2 | |
| 38 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,448 | m2 | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt hoa sứ theo BVTK | 6 | cái | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,178 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 173,246 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 7,777 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 18,707 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,327 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 3,079 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 3,079 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) ( Chỉ tính vật liệu phụ không tính bản mã ) | 344 | 1 mối nối | |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 1,659 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 1,659 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 13,768 | 100m2 | |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 27,536 | 100m | |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 1,02 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 4,4 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,044 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 2,014 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,759 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II | 1,255 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# | 19,711 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | 99,792 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,251 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,367 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,706 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 2,11 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,343 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 9,203 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,073 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,435 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,279 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,134 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 24,926 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,603 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 68,647 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,964 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 84,78 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 5,652 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,476 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 10,81 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | 104,26 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 7,961 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 4,976 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,808 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 19,861 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | 210,114 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 16,493 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 7,938 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 20,456 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 8,651 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,188 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,333 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,705 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,38 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,068 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,414 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,599 | tấn | |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 204,239 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 7,943 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 15,14 | m3 | |
| 58 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang | 39,487 | m3 | |
| 59 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 | 24,073 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,163 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 665,795 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.190,923 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 743,322 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 191,624 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 796,1 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.555,033 | m2 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,09 | m2 | |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 382,02 | m | |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 45,6 | m | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 114,5 | m | |
| 71 | Láng Granito cầu thang | 147,107 | m2 | |
| 72 | Quét Sika chống thấm hoặc tương đương định mức 1.5kg/m2 | 674,178 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 674,178 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | 1.107,256 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lan can bằng inox sus 304 | 0,411 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | 40,33 | m2 | |
| 77 | Trụ cái cầu thang inox | 2 | cái | |
| 78 | Chụp inox lan can | 4 | cái | |
| 79 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 935,672 | m2 | |
| 80 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.285,378 | m2 | |
| 81 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 22,08 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 68,172 | m2 | |
| 83 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm | 68,608 | m2 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Cửa thép chống cháy EI 70 phút ( Theo BVTK) | 37,305 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 2,681 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,358 | m2 | |
| 87 | Sản xuất thang sắt | 0,058 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,058 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 90,379 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 12,314 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,653 | 100m2 | |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng con sơn trang trí theo BVTK | 52 | cái | |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng gạch thông gió | 134 | cái | |
| 94 | Đắp chữ " Nhà lưu tro nghĩa trang Văn Quán " | 1 | toàn bộ | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 61,88 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 13,661 | 100m2 | |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 3,795 | tấn | |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 140,992 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 44,55 | m3 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | 3.629,382 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 750 | m2 | |
| 102 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.379,382 | m2 | |
| 103 | Tủ điện kích thước 600x500x170 | 1 | cái | |
| 104 | Aptomat MCB 2P 63A, 20Ka | 1 | cái | |
| 105 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | 3 | cái | |
| 106 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | 2 | cái | |
| 107 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | 1 | cái | |
| 108 | Aptomat RCBO 2P 20A, 6Ka | 3 | cái | |
| 109 | Tủ điện kích thước 500x300x150 | 2 | Tủ | |
| 110 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | 2 | cái | |
| 111 | Aptomat RCBO 2P 20A, 6Ka | 4 | cái | |
| 112 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | 4 | cái | |
| 113 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | 2 | cái | |
| 114 | Đèn ốp trần Led 11W/220V | 10 | bộ | |
| 115 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | 103 | bộ | |
| 116 | Quạt thông gió gắn tường 2000m3/H-220V-500w | 12 | cái | |
| 117 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | 26 | cái | |
| 118 | Công tắc ba 2 chiều, mặt + đế âm | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 120 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 70 | m | |
| 121 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 122 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 3.640 | m | |
| 123 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | 3.195 | m | |
| 124 | Cu/PVC 1x16mm2 | 70 | m | |
| 125 | Cu/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 126 | Ống HDPE 40/30 | 0,7 | 100m | |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 25 | m | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 210 | m | |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 8 | cái | |
| 132 | Chân bật | 30 | cái | |
| 133 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | 25 | m | |
| 134 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,125 | m3 | |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,125 | m3 | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,267 | m3 | |
| 137 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 | 0,13 | m3 | |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | 0,233 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,015 | tấn | |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,052 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,005 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,253 | m3 | |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,01 | m2 | |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,563 | m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất cấp II | 0,007 | 100m3 | |
| 149 | Rọ chắn rác D110 | 12 | cái | |
| 150 | Ống nhựa uPVC D110 C2 | 1,56 | 100m | |
| 151 | Cút nhựa uPVC D110 | 24 | cái | |
| 152 | Chếch D110 | 36 | cái | |
| 153 | Ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 154 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 155 | Van chặn D32 | 2 | cái | |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D32 | 3 | cái | |
| 157 | Tê nhựa uPVC D32 | 2 | cái | |
| 158 | Cút nhựa uPVC D32 | 4 | cái | |
| 159 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 4,5 | m3 | |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 161 | Ống nhựa uPVC D150 C2 | 0,31 | 100m | |
| 162 | Măng sông nhựa uPVC D150 | 9 | cái | |
| 163 | Chếch nhựa uPVC D150 | 16 | cái | |
| 164 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 9,3 | m3 | |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100m3 | |
| 166 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 40,323 | m3 | |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,42 | m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất cấp II | 0,329 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | 4,865 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,166 | 100m2 | |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | |
| 173 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,582 | m3 | |
| 174 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,681 | m3 | |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 1,937 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,352 | 100m2 | |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, mác 200 | 4,71 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,259 | 100m2 | |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,561 | tấn | |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 87 | cái | |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,63 | m2 | |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,282 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 23,19 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 2,087 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,625 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 1,694 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100# | 6,732 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | 12,979 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 16,852 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách | 1,533 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 12,15 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,597 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,408 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,841 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,347 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,959 | tấn | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 55,257 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | 147,536 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 111,741 | m2 | |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | 166,998 | m2 | |
| 20 | Sản xuất nắp bể | 0,01 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng nắp bể | 0,49 | m2 | |
| 22 | Tôn huỳnh | 0,006 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,571 | m2 | |
| 24 | Bản lề nắp bể | 2 | cái | |
| 25 | Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | 34 | m | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,046 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,06 | tấn | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,144 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,125 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,086 | m3 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,008 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,038 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 18 | cái | |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,134 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,581 | m3 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,232 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,16 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,352 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,719 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,224 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,32 | m | |
| 49 | Quét Sika chống thấm hoặc tương đương định mức 1,5kg/m2 | 14,128 | m2 | |
| 50 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,232 | m2 | |
| 51 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,231 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sắt theo BVTK | 0,091 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,06 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,795 | m2 | |
| 55 | Tôn huỳnh | 0,031 | 100m2 | |
| 56 | Bản lề, phụ kiện chốt cửa | 7 | bộ | |
| 57 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | 1 | bộ | |
| 58 | Aptomat 1P 10A, 6KA | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 1 | cái | |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 1 | cái | |
| 61 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 62 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | 20 | m | |
| 63 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 30 | m | |
| 64 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | 25 | m | |
| 65 | Cầu chắn rác | 1 | quả | |
| 66 | Ống nhựa uPVC D110, class 2 | 0,2 | 100m | |
| 67 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | 0,1 | 100m | |
| 68 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | 2 | cái | |
| 69 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | 4 | cái | |
| 70 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | 2 | cái | |
| 71 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | 2 | cái | |
| 72 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 1,096 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150# | 0,384 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,046 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,415 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,023 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,029 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,023 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,009 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,029 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,635 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,074 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,051 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,003 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,009 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,301 | m3 | |
| 24 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 6,672 | m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,288 | m3 | |
| 26 | Sản xuất giá đỡ hóa vàng bằng sắt D20mm | 0,046 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng giá đỡ hóa vàng | 2,054 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,16 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,3 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,862 | m2 | |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 10,459 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,16 | m | |
| 34 | Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung | 2,4 | m | |
| 35 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,32 | m2 | |
| 36 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,162 | m2 | |
| E | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | 585 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 685 | m | |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 202 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 388 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | 95 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | 263 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | 42 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 22 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 84 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy - goldcup | 570 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | 175 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | 635 | m | |
| 18 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 262 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 505 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | 96 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | 405 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | 2 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút nước D125 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rọ hút nước D40 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | 2 | mối | |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | 2 | mối | |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 | 1 | mối | |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | 1 | mối | |
| 29 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren D65 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren D40 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van chặn ren D32 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren D25 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren D15 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van một chiều ren D65 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van một chiều ren D40 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van an toàn D100 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bình tích áp 100l-16Bar | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 46 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | 1 | m3 | |
| 47 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x10+1x6mm2 (tính trong phòng bơm) | 30 | m | |
| 48 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù) | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | 90 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 chống cháy bảo hộ cáp nguồn | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | 77 | m | |
| 52 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=125mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm kết hợp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, 16BAR (gồm cả khớp nối) | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - L20m | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen D125 | 0,3 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen D100 | 0,67 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | 0,7 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | 0,32 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | 0,12 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | 0,06 | 100m | |
| 68 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 0,3 | 100m | |
| 69 | Thử áp lực đường ống thép, D=100 | 0,67 | 100m | |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép D<100 | 0,48 | 100m | |
| 71 | Lắp bích thép d=125mm | 18 | bích | |
| 72 | Lắp bích thép d=100mm | 36 | bích | |
| 73 | Lắp đặt măng sông thép D65 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông thép D40 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt măng sông thép D25 | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê thép D125 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê thép D100 | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê thép D65 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê thép thu D32/15 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút thép d=125mm | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút thép d=100mm | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn thép d=125/100mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | 36 | bộ | |
| 96 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | 35,1 | m3 | |
| 97 | Lấp đất, đầm chặt | 33,345 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (rìu, búa, kìm cộng lực, xà beng, cưa tay cả hộp) | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt miệng khóa gang | 1 | bích | |
| 100 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đã 4x6 | 0,63 | m3 | |
| 101 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đã 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 102 | Bê tông bảo vệ van mác 200, đá 1x2 | 0,03 | m3 | |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 54,23 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi