Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Dự toán giao bổ sung 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 21:44:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,585,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1549 | m2 |
| 4 | diện tích lớp trát ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,4132 | m2 |
| 5 | diện tích lớp trát trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,418 | 0.0 |
| 6 | diện tích lớp trát trụ cột, má cửa: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,484 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8315 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,4837 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4413 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2418 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1484 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,4132 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,902 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1549 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2474 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6296 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0825 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4958 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1335 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,965 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6929 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,306 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,965 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 26 | Thép Fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | kg |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5269 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khuôn nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 28W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sứ, dài <=150mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Hộp đựng thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cut nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Thoát sàn Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 63 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3985 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2331 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 66 | Bu Lông Fi 18: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8625 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6366 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 4 | diện tích trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,74 | m2 |
| 5 | diện tích trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,65 | m2 |
| 6 | diện tích trát trụ cột, lam CN, má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5058 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3629 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,2661 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4268 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5154 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5154 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,874 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,365 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1239 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,65 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha <=30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha <=5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 33 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 34 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đế nổi CK 157 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 40 | tủ điện 250x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,639 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4862 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 5 | diện tích lớp trát ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,5023 | 0.0 |
| 6 | diện tích lớp trát trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,206 | m2 |
| 7 | diện tích lớp trát trụ cột, má cửa, TCN: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6601 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,9337 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,7347 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,2655 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3012 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,932 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,0673 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,1661 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép hộp 60x30x1.1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 19 | Làm trần bằng tấm tôn chống nóng pu 3 lớp khung xương sắt L3x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4862 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn compac 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn compac 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Triết áp quạt trần + đế + bảng đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha <=40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Tủ phân phối điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Móc tải fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Móc treo Fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Cầu đấu dây điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ Aptomat (250x220x150) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 23 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, 50x25x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 26 | Tôn biển hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4277 | m2 |
| 31 | Mũi mác 340 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Mũi mác 220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Mũi mác 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khóa cổng: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bản Lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4222 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1094 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3128 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2929 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9665 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,2878 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0289 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,93 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,3167 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4136 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4271 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4125 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,139 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3889 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7501 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1787 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3428 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5733 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,822 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,5252 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,3472 | m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,2616 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,732 | m3 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2565 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,44 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8792 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8364 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5696 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 68 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m3 |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi