Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500617-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200356258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Dự toán giao bổ sung 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-03 21:44:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,585,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7352 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,54 m2
3 Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1549 m2
4 diện tích lớp trát ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,4132 m2
5 diện tích lớp trát trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 212,418 0.0
6 diện tích lớp trát trụ cột, má cửa: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,484 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,8315 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 322,4837 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5375 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5375 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,4413 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,2418 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1484 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,4132 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,902 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1549 m2
17 Cửa đi nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,54 m2
18 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( XÂY MỚI )
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2474 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,912 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1306 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6283 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0572 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0188 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1048 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6296 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0825 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4958 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1335 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2614 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,965 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0062 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0616 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,6929 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,306 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,965 m2
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0789 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0789 tấn
26 Thép Fi 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,96 kg
27 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5269 m2
28 Lợp mái tôn dày 0.4ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1212 100m2
29 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,72 m2
30 Cửa sổ khuôn nhôm kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 28W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống sứ, dài <=150mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
38 Hộp đựng thiết bị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
42 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt cut nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa ren trong ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
57 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
58 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Thoát sàn Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100 m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,296 m3
63 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3985 tấn
64 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2331 tấn
65 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1654 tấn
66 Bu Lông Fi 18: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
68 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
69 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,926 m3
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8625 m2
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0326 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0457 tấn
73 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6366 m3
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( XÂY MỚI )
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5437 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,52 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,42 m2
4 diện tích trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,74 m2
5 diện tích trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,65 m2
6 diện tích trát trụ cột, lam CN, má cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,5058 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,3629 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 309,2661 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4268 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5154 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5154 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,874 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,365 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1239 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,74 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,65 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,42 m2
18 Cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,24 m2
19 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
20 Cửa sổ nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,28 m2
21 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
22 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
24 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha <=30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha <=15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha <=5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
33 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
34 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Đế nổi CK 157 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89 m
40 tủ điện 250x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Chắn rác inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
43 Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
45 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
47 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,639 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,44 m2
3 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,4862 m2
4 Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,532 m2
5 diện tích lớp trát ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,5023 0.0
6 diện tích lớp trát trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 221,206 m2
7 diện tích lớp trát trụ cột, má cửa, TCN: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,6601 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,9337 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 311,7347 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,169 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,169 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,2655 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,3012 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,932 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,0673 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241,1661 m2
17 Sản xuất thép hộp 60x30x1.1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1319 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1319 tấn
19 Làm trần bằng tấm tôn chống nóng pu 3 lớp khung xương sắt L3x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,4862 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,532 m2
21 Cửa đi nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,38 m2
22 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
23 Cửa sổ nhôm việt pháp kính trắng dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
24 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
25 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130 m
30 Lắp đặt đèn compac 40w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt đèn compac 20w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
33 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Triết áp quạt trần + đế + bảng đế nổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha <=40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha <=15A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt mặt 1 lỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
42 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
44 Tủ phân phối điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
46 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
E HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,944 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,944 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
4 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
5 Móc tải fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Móc treo Fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Khóa đai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Kẹp siết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
11 Cầu đấu dây điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Hộp bảo vệ Aptomat (250x220x150) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,088 m3
15 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,838 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,728 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,8 m
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,728 m2
21 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0695 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0695 tấn
23 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, 50x25x1.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0646 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0646 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
26 Tôn biển hiệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m2
27 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0693 tấn
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1168 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1861 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,4277 m2
31 Mũi mác 340 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Mũi mác 220 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
33 Mũi mác 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
34 Chốt khóa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Khóa cổng: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Bản Lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4222 m3
39 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1094 m3
40 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3128 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2929 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9665 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,2878 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,0289 m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,93 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,3167 m2
47 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4136 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,4271 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,4125 m2
50 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,139 m3
51 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3889 m3
52 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,7501 m3
53 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,1787 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3428 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,5733 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,822 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 315,5252 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 368,3472 m2
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,2616 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,732 m3
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,2565 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 165,44 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,8792 m2
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,501 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8364 tấn
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,5696 m3
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 206 cái
68 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 m3
70 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->