Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 13:55:00 đến ngày 2020-05-12 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép | -nt- | 228,934 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn | -nt- | 4 | cột |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | -nt- | 0,737 | 100m |
| 5 | Phá dỡ K/C BTN dày 5cm | -nt- | 40,546 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dây cáp nguồn 2x4mm | -nt- | 144 | m |
| 7 | Tháo dỡ lưới chắn rác | -nt- | 36 | cái |
| C | Phần sửa chữa | |||
| D | Thay khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép D<=18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 2 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D =14mm, sâu <=10cm | -nt- | 146 | lỗ |
| 3 | Bơm keo Sikadur 731 cấy Bulông hoặc vl tương đương | -nt- | 1,013 | kg |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp no | -nt- | 22 | m |
| 5 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) hoặc vl tương đương | -nt- | 28,7 | m2 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout 60(tỉ lệ 50/50) hoặc vật liệu tương đương | -nt- | 4,12 | m3 |
| E | Phần lan can cầu | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 2 | Cốt thép D<=18mm | -nt- | 1,733 | tấn |
| 3 | SX lắp dựng khung đỡ ván khuôn thép hộp 40x80x2mm | -nt- | 4,018 | tấn |
| 4 | C/c, SX, lắp đặt thép bản | -nt- | 0,042 | tấn |
| 5 | Thép neo D<=18mm | -nt- | 0,612 | tấn |
| 6 | C/c Bulông M16, L=350mm | -nt- | 312 | cái |
| 7 | Lắp đặt lan can (tận dụng lan can cũ) | -nt- | 1,65 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | -nt- | 2,469 | 100m |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M.350 lan can (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 37,693 | m3 |
| F | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép D<=18mm | -nt- | 0,041 | tấn |
| 3 | C/c, SX, lắp đặt thép bản | -nt- | 0,422 | tấn |
| 4 | Bulông M27, L=290mm | -nt- | 16 | Cái |
| 5 | Bulông M6, L=60mm | -nt- | 16 | Cái |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M.350 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,778 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | -nt- | 0,042 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn (tận dụng cột đèn cũ) | -nt- | 4 | cột |
| 9 | Kéo dải dây cáp nguồn 2x4mm | -nt- | 144 | m |
| G | Phần mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS D<=18mm | -nt- | 5,091 | tấn |
| 3 | BT đá 1x2 M.250 đúc sẵn tấm đan | -nt- | 29,988 | m3 |
| 4 | Lắp đặt, bốc xếp cấu kiện BT, TL<=200kg | -nt- | 441 | ck |
| H | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | tấn |
| 2 | Cốt thép D<=18mm | -nt- | 19,891 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.350, có phụ gia bê tông (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 172,091 | m3 |
| 4 | Quét lớp phòng nước | -nt- | 802,12 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | -nt- | 8,021 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C12.5, dày 5cm | -nt- | 8,021 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm | -nt- | 10,938 | m2 |
| I | Mối nôi dọc cầu | |||
| 1 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) hoặc vl tương đương | -nt- | 43,752 | m2 |
| 2 | Bê tông Vmat Grout 60(tỉ lệ 50/50) hoặc vật liệu tương đương | -nt- | 2,917 | m3 |
| J | Hệ thống thoát nước cầu | |||
| 1 | Lắp đặt lưới chắn rác (tận dụng lắp chắn rác cũ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=168mm | -nt- | 52,2 | m |
| 3 | Lắp đặt khâu rút R=200mm | -nt- | 36 | cái |
| 4 | Quét lớp phòng nước | -nt- | 12,6 | m2 |
| K | Phần phụ trợ thi công | |||
| 1 | C/c lưới chống rơi dây dù 6mm (mắt lưới hình thoi 10cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 2 | C/c tấm bạt nhựa | -nt- | 79,2 | m2 |
| 3 | C/c dây cáp thép 10mm | -nt- | 40 | m |
| 4 | C/c khóa cáp thép | -nt- | 8 | cái |
| 5 | C/c mani | -nt- | 14 | cái |
| 6 | Lắp dưng & tháo dỡ lưới thi công | -nt- | 1.171,52 | m2 |
| L | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi