Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 10:48:00 đến ngày 2020-05-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,029,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| B | Phần lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN (N10-G4) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-5,4kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 4 | Xà rẽ XR2-5L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột hình II XN2-5L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT35-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV35-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van trên đường dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao cách ly XND35-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-4,0 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK50-11 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK50-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột RT-5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây CND-2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo 7 chi tiết | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 22 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | quả |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.211 | km |
| 24 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 31 | Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | sợi |
| 32 | Kéo dây d= <50 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | VT |
| 33 | Kéo dây d= <=50 mm2 vượt đường ô tô <=5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 34 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Chống sét van 42kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Phần lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m ; NPC-12-7,2KN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch XNL - 2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCS-2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Kim chống sét KS - 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 15 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo 100kN chiều dài dòng dò > 962mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 18 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Phần lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5-430kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5-440kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5-380kN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cột |
| 4 | Cột thép 7,0m CS7,0-1UĐ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | cột |
| 5 | Cột thép 7,0m CS7,0-1UN | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0 | cột |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Dây néo DN.TK50-7 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.139 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.051 | m |
| 11 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | VT |
| 15 | Kéo dây d= <=50 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | VT |
| 16 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 121 | bộ |
| 17 | Khóa néo 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 18 | Mã ốp F20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 19 | Đai thép không gỉ 19x1mm dài 1,2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94 | sợi |
| 20 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 21 | Chụp đầu cáp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 22 | Băng dính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| E | Phần xây dựng tính theo 1776/QĐ-BXD | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp III) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | móng |
| 3 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,5 | m3 |
| 4 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 5 | Phát cây dọn tuyến | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | 100m2 |
| 6 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-28 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột Cột bê tông vuông H-7,5 ; MT-17 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | móng |
| 8 | Móng cộtCột bê tông vuông H-7,5; MT-27 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 9 | Móng cột sắt MCS-1U, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | móng |
| 10 | Móng néo MN12-4, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | móng |
| 11 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-100A (2 lộ ra 75A) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Lắp đặt TBA và thí nghiệm, hiệu chỉnh TBA + Đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy b. áp phân phối 50 - 35/0,4kv | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 cái |
| 5 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | VT |
| 7 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm H.C cầu dao <=35kV bằng cơ khí | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Áp tô mát dòng điện < =75A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi