Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Dự toán giao bổ sung 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 21:21:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,342,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,0428 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,0342 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,0086 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,7126 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,5701 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1425 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,1732 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,403 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,7576 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,0349 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1304 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (thợ bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1607 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1607 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Bằng diện tích cạo trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,0342 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Bằng diện tích cạo trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,5701 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,0428 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích tường ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,7126 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (bằng diện tích cạo sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1304 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm (bằng diện tích phá dỡ nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,1732 | m2 |
| 22 | Lát đá Granit bậc tam cấp (Bằng diện tích phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,403 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (bằng diện tích tháo dỡ trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,7576 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly (Bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5503 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6154 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3357 | m2 |
| 27 | Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,456 | md |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m có choa phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa PVC 35x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Đế nổi đặt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Bộ đế+ mặt cài aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Đế âm tường ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,1472 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,1178 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,0294 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,5848 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,6678 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,917 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,238 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4556 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5144 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,2531 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7952 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (thợ bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9907 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9907 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Bằng diện tích cạo trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,1178 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Bằng diện tích cạo trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,6678 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,1472 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích tường ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,5848 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (bằng diện tích cạo sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7952 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm (bằng diện tích phá dỡ nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,238 | m2 |
| 22 | Lát đá Granit bậc tam cấp (Bằng diện tích phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4556 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (bằng diện tích tháo dỡ trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5144 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly (Bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1025 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6154 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1352 | m2 |
| 27 | Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,812 | md |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m có choa phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa PVC 35x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Đế nổi đặt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Bộ đế+ mặt cài aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Đế âm tường ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.688,62 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.688,62 | m2 |
| 3 | Láng vữa xi măng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.688,62 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9919 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9837 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.228,457 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi