Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 11:35:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 2.556,511 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 101,959 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 69,222 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V- của E-HSMT | 64,421 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V- của E-HSMT | 164,685 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V- của E-HSMT | 813,411 | 1 m3 |
| 7 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V- của E-HSMT | 509,824 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V- của E-HSMT | 567,248 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối suối dày 20cm | Chương V- của E-HSMT | 698,82 | 1 m2 |
| C | *\3- Gia cố rãnh dọc : | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V- của E-HSMT | 124,815 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh gia cố rãnh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 76,5 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng sỏi sạn | Chương V- của E-HSMT | 48,316 | 1 m3 |
| D | *\4- Cải tạo mương dẫn nước : | |||
| 1 | Đào đất cải tạo rãnh bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 298,099 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V- của E-HSMT | 78,499 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh cải tạo, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 29,22 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng sỏi sạn | Chương V- của E-HSMT | 17,913 | 1 m3 |
| 5 | Nạo vét hoàn trả mương bằng thủ công | Chương V- của E-HSMT | 10 | công |
| E | *\5- Cống cọc 3+3.0m, Km0+7.36: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V- của E-HSMT | 85,253 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V- của E-HSMT | 8,359 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng sỏi sạn | Chương V- của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D750mm | Chương V- của E-HSMT | 6 | 1 đốt |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D750mm | Chương V- của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V- của E-HSMT | 12,18 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,939 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,414 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 5,223 | 1 m3 |
| F | *\6- Cống cọc 5m, Km0+113.06: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V- của E-HSMT | 39,941 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V- của E-HSMT | 9,778 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng sỏi sạn | Chương V- của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D750mm | Chương V- của E-HSMT | 6 | 1 đốt |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D750mm | Chương V- của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V- của E-HSMT | 12,18 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,939 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,414 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 5,223 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi