Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sừa chữa nhà làm việc, Hội trường và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Đồng Liên, TP Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500294-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sừa chữa nhà làm việc, Hội trường và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Đồng Liên, TP Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200475838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-03 06:58:00 đến ngày 2020-05-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,366,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 63,776 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 89,6 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK 104 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 6,4876 m2
5 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công Theo HSTK 47,948 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 292,4694 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,3844 tấn
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,2 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 1,3788 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,7386 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 1,915 m3
12 Tháo dỡ Cột cờ inox trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo HSTK 2 cấu kiện
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK 83,044 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK 20,6136 m2
15 Phá lớp vữa trát trần 30% Theo HSTK 152,4773 m2
16 Phá lớp vữa trát dầm 30% Theo HSTK 39,6923 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% Theo HSTK 39,385 m2
18 Phá lớp vữa trát tường 30% Theo HSTK 427,7962 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK 355,7804 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Theo HSTK 92,6154 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Theo HSTK 54,39 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường Theo HSTK 998,1911 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa Theo HSTK 27,048 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công Theo HSTK 397,1172 m2
25 Các công phát sinh Theo HSTK 10 Công
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 52,3886 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 52,3886 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0688 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,0383 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,66 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK 16 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo HSTK 0,3786 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Theo HSTK 0,3786 m3
34 Trát trần, vữa XM M100 Theo HSTK 152,4773 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M100 Theo HSTK 39,6923 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 86,665 m2
37 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 239,148 m2
38 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 188,6483 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 397,1172 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo HSTK 397,1172 m2
41 Mài bóng bậc Granitô bậc cầu thang Theo HSTK 18,4744 m2
42 SXLD các cấu kiện inox bằng inox 304 Theo HSTK 405,9993 Kg
43 Sơn tĩnh điện các cấu kiện inox Theo HSTK 405,9993 Kg
44 Ròng rọc,cầu inox,vòng sắt + dây kéo, cờ Theo HSTK 2 bộ
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.570,4603 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 628,8273 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,3844 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,3844 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 117,568 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,7009 100m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 83,044 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 83,044 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK 0,8 100m
54 Cút nhựa D90mm Theo HSTK 24 cái
55 Bầu thu nước Theo HSTK 10 cái
56 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo HSTK 10 quả
57 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Theo HSTK 34,8 Kg
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 27 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 33 m2
60 SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 51,84 m2
61 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 33 m2
62 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 6,4876 m2
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 4,635 1m3
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,7725 m3
65 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 6,8895 m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 35,4 m2
67 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 35,4 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 88,5 m
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 5,7 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 3,97 100m2
B CẤP ĐIỆN TẦNG 1 TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần hiên Theo HSTK 9 bộ
2 Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W) Theo HSTK 26 bộ
3 Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (3 x 40W có máng tản quang) Theo HSTK 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 8 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK 16 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 28 cái
7 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 20A Theo HSTK 15 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A Theo HSTK 2 cái
9 Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A Theo HSTK 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 Theo HSTK 15 m
11 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 Theo HSTK 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 230 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 170 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Theo HSTK 400 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm Theo HSTK 45 m
17 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Theo HSTK 16 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 6 cái
19 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 52 hộp
20 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Theo HSTK 52 cái
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M35 Theo HSTK 15 m
22 Gia công + đóng cọc ống đồng D18; L=2.4m Theo HSTK 3 cọc
23 Lắp đặt dây đơn E 1x10mm2 Theo HSTK 30 m
24 Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2 Theo HSTK 15 m
25 Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 Theo HSTK 170 m
C CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK 41,375 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 46,4 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK 99,2 m
4 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công Theo HSTK 19,635 m2
5 Tháo dỡ trần gỗ hiện trạng Theo HSTK 201,1504 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK 309,702 m2
7 Phá dỡ lớp láng sê nô mái Theo HSTK 52,9036 m2
8 Phá dỡ lớp láng Granitô bậc bằng thủ công Theo HSTK 36,769 m2
9 Phá lớp vữa trát trần 10% Theo HSTK 10,1172 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ 10% Theo HSTK 11,9565 m2
11 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK 98,5535 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK 91,0548 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Theo HSTK 55,7685 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường Theo HSTK 886,9815 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 160,467 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 38,5264 m2
17 Các công phát sinh Theo HSTK 15 Công
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 21,2585 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 21,2585 đ/m3
20 Xây bù khuôn cửa bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,3305 m3
21 Trát vá trần, vữa XM M75 Theo HSTK 10,1172 m2
22 Trát vá cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 32,0465 m2
23 Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 45,7636 m2
24 Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 52,7899 m2
25 Láng nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 38,5264 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK 38,5264 m2
27 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 36,769 m2
28 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường Theo HSTK 220,6808 m2
29 Bả bằng ma tít vào trần thạch cao Theo HSTK 220,6808 m2
30 Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Liên doanh Theo HSTK 220,6808 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 646,623 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 527,899 m2
33 GCLD bản hiệu hội trường bằng chữ mi ca BT3(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) Theo HSTK 1 Bộ
34 GCLD bản hiệu hội trường bằng chữ mi ca BT5(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) Theo HSTK 1 Bộ
35 GCLD bảng hiệu hội trường BT4 biển tên khung nhôm, lót tôn in bạt hiflex(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) Theo HSTK 1 Bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 160,467 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,0075 100m2
38 Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo HSTK 52,9036 1m2
39 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Theo HSTK 52,9036 m2
40 Lắp đặt ống nhựa fi 90 Theo HSTK 0,64 100m
41 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Theo HSTK 24 cái
42 Lắp đặt phễu thu nước Theo HSTK 8 cái
43 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Theo HSTK 8 quả
44 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Theo HSTK 10,5 Kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 22,68 m2
46 SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 16,74 m2
47 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 31,32 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m Theo HSTK 5,28 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 2,01 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Tính thêm 2 lớp) Theo HSTK 4,02 100m2
D CẤP ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần hiên Theo HSTK 4 bộ
2 Lắp đặt đèn LED trang trí sân khấu (par 54 bóng mỗi bóng nhiều màu Full led) Theo HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED trang trí ấm trần Theo HSTK 18 bộ
4 Lắp đặt đèn neon dài 1,2m (1 x 40W không có máng tản quang) Theo HSTK 1 bộ
5 Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (3 x 40W có máng tản quang) Theo HSTK 15 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 400 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 230 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo HSTK 630 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK 30 m
11 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Theo HSTK 9 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 10 cái
13 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo HSTK 10 bảng
14 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 5 bảng
15 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK 1 cái
16 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK 3 cái
17 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK 2 cái
18 Mặt nhựa công tắc + ổ căm Theo HSTK 21 cái
19 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 30 hộp
20 Lắp đặt dây E 1x2,5mm2 Theo HSTK 230 m
21 Lắp đặt dây E 1x6mm2 Theo HSTK 30 m
E CẢI TẠO NHÀ BẾP + WC
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK 16,38 m2
2 Phá lớp vữa trát trần 10% Theo HSTK 8,0333 m2
3 Phá lớp vữa trát dầm 10% Theo HSTK 5,2681 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ 10% Theo HSTK 2,7595 m2
5 Phá lớp vữa trát tường 10% Theo HSTK 20,717 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 68,484 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK 72,2997 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Theo HSTK 47,4129 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Theo HSTK 24,8355 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường Theo HSTK 186,453 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa Theo HSTK 1,8 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo HSTK 1,1918 m3
13 Đào hạ cốt nền nhà vệ sinh đất cấp III Theo HSTK 1,1654 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 50,11 m2
15 Các công phát sinh Theo HSTK 3 Công
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 7,1473 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 7,1473 đ/m3
18 Trát vá trần, vữa XM M75 Theo HSTK 8,0333 m2
19 Trát vá dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,2681 m2
20 Trát vá cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,7595 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 68,484 m2
22 Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,1436 m2
23 Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,5734 m2
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9844 m3
25 Láng nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 50,11 m2
26 Lát nền gạch Ceramic 400x400mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo HSTK 50,11 m2
27 Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 9,8919 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 252,045 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 115,734 m2
30 Sơn lái sen hoa cửa 3 nước Theo HSTK 1,8 1m2
31 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 13,86 m2
32 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 2,52 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m Theo HSTK 1,225 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 0,8 100m2
35 Lắp đặt đèn ốp trần 15W Theo HSTK 5 bộ
36 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 23 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Theo HSTK 23 m
40 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 2 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,117 100m
42 Lắp đặt van khóa fi 32mm Theo HSTK 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 10 cái
47 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 2 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 2 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Theo HSTK 1 bộ
52 Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm Theo HSTK 4 cái
53 Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,07 100m
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,15 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 14 cái
57 Lắp đặt côn nhựa fi 90mm Theo HSTK 6 cái
F NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3 Theo HSTK 0,1949 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2m đất cấp 3 Theo HSTK 2,1657 1m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo HSTK 1,2008 1m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 0,038 100m2
5 Cốt thép móng fi <=10mm Theo HSTK 0,0615 1Tấn
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo HSTK 1,6894 1m3
7 Xây bể gạch chỉ VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 3,7577 m3
8 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo HSTK 0,0519 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0117 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0715 tấn
11 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,5711 1m3
12 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 6,1148 m2
13 Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,248 m2
14 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK 17,248 m2
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0402 tấn
16 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0309 100m2
17 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,8046 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK 6 cái
19 Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại Theo HSTK 1 Bộ
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 8,2377 m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 Theo HSTK 0,1299 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III Theo HSTK 0,1299 100m3
23 Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 1,1151 1m3
24 Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 5,2756 1m3
25 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo HSTK 0,0579 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,1187 100m2
27 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm Theo HSTK 0,0418 1Tấn
28 Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm Theo HSTK 0,0656 1Tấn
29 Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm Theo HSTK 0,123 1Tấn
30 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 Theo HSTK 0,532 1m3
31 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo HSTK 1,039 1m3
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 13,05 m2
33 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo HSTK 13,05 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 11,87 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 13,642 m2
36 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,775 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 19,456 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 30,408 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 13,406 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,8 m
41 Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 6,1956 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 42,693 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 30,408 m2
44 SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênô Theo HSTK 2 cái
45 SXLD cửa kính khung nhôm(bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo HSTK 4,02 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m Theo HSTK 0,322 100m2
47 Lắp đặt đèn ốp trần 25W Theo HSTK 2 Bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Theo HSTK 15 m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 40 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,06 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,06 100m
56 Lắp đặt van khóa fi 25mm Theo HSTK 3 cái
57 Lắp đặt van khóa fi 40mm Theo HSTK 1 cái
58 Lắp đặt van phao fi 20mm Theo HSTK 1 cái
59 Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm Theo HSTK 1 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
61 Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 24 cái
65 Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
66 Lắp đặt cút nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
69 Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 15 cái
70 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 1 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 1 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa tay Theo HSTK 2 bộ
76 Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm Theo HSTK 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,05 100m
78 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,04 100m
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 0,12 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK 6 cái
87 Lắp đặt côn nhựa fi 76mm Theo HSTK 2 cái
G CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 80,3543 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 191,29 m2
3 Phá dỡ nền vỉa hè Theo HSTK 3,7 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 112,9224 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 2,0303 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp - Cấp đất III Theo HSTK 2,0303 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 2,3275 1m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,19 100m
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 2,3275 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,57 m3
11 Tấm ni lông chống mất nước sân bê tông Theo HSTK 913,92 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 92,132 m3
13 Lát gạch TEZZAZO 400x400mm Theo HSTK 913,92 m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo HSTK 5,1909 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 18,6025 m2
16 Ốp gạch thẻ Theo HSTK 17,5 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 1,1025 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 11,58 m3
H CẢI TẠO SÂN TƯỜNG RÀO + TRỤC CỔNG, BIỂN TÊN CƠ QUAN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,2828 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 6,638 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo HSTK 2,4218 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK 0,1568 m3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo HSTK 14,896 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm Theo HSTK 10,3775 m2
7 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK 50,472 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào Theo HSTK 33,648 m2
9 Các công phát sinh Theo HSTK 5 Công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 16,7164 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp Theo HSTK 16,7164 đ/m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 2,9768 m3
13 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 Theo HSTK 3,04 1m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo HSTK 0,402 1m3
15 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK 0,0616 100m2
16 Sản xuất ray cổng inox Theo HSTK 0,0587 tấn
17 Lắp dựng ray cổng inox Theo HSTK 0,0587 tấn
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo HSTK 1,15 1m3
19 Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy >33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK 0,189 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 3,1401 m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 Theo HSTK 0,0288 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III Theo HSTK 0,0288 100m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,0008 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,032 m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 6,72 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,3775 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 58,272 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 86,8 m
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK 30,054 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 64,1095 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 67,296 1m2
32 GCLD cổng đẩy bằng inox 201 dài 5,5m Theo HSTK 30 kg
33 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 165 kg
34 Chữ nổi màu vàng biển tên cơ quan Theo HSTK 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->