Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sừa chữa nhà làm việc, Hội trường và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Đồng Liên, TP Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo, sừa chữa nhà làm việc, Hội trường và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Đồng Liên, TP Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 06:58:00 đến ngày 2020-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,366,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 63,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 89,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK | 104 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 6,4876 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Theo HSTK | 47,948 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 292,4694 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,3844 | tấn |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 1,3788 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,7386 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 1,915 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ Cột cờ inox trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 83,044 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 20,6136 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Theo HSTK | 152,4773 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm 30% | Theo HSTK | 39,6923 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% | Theo HSTK | 39,385 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường 30% | Theo HSTK | 427,7962 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK | 355,7804 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Theo HSTK | 92,6154 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo HSTK | 54,39 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK | 998,1911 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa | Theo HSTK | 27,048 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công | Theo HSTK | 397,1172 | m2 |
| 25 | Các công phát sinh | Theo HSTK | 10 | Công |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 52,3886 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 52,3886 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0688 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0383 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK | 16 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,3786 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,3786 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK | 152,4773 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 39,6923 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 86,665 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 239,148 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 188,6483 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 397,1172 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo HSTK | 397,1172 | m2 |
| 41 | Mài bóng bậc Granitô bậc cầu thang | Theo HSTK | 18,4744 | m2 |
| 42 | SXLD các cấu kiện inox bằng inox 304 | Theo HSTK | 405,9993 | Kg |
| 43 | Sơn tĩnh điện các cấu kiện inox | Theo HSTK | 405,9993 | Kg |
| 44 | Ròng rọc,cầu inox,vòng sắt + dây kéo, cờ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.570,4603 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 628,8273 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3844 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3844 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 117,568 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,7009 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 83,044 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 83,044 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 55 | Bầu thu nước | Theo HSTK | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 10 | quả |
| 57 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 34,8 | Kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 27 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 33 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 51,84 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 33 | m2 |
| 62 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 6,4876 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,635 | 1m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,7725 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,8895 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 35,4 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 35,4 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 88,5 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 5,7 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,97 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN TẦNG 1 TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hiên | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W) | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (3 x 40W có máng tản quang) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 20A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các áptômát loại 3 pha 100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo HSTK | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo HSTK | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 52 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M35 | Theo HSTK | 15 | m |
| 22 | Gia công + đóng cọc ống đồng D18; L=2.4m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt dây đơn E 1x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK | 41,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 46,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK | 99,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Theo HSTK | 19,635 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần gỗ hiện trạng | Theo HSTK | 201,1504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK | 309,702 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Theo HSTK | 52,9036 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng Granitô bậc bằng thủ công | Theo HSTK | 36,769 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần 10% | Theo HSTK | 10,1172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 10% | Theo HSTK | 11,9565 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 98,5535 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK | 91,0548 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo HSTK | 55,7685 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK | 886,9815 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 160,467 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 38,5264 | m2 |
| 17 | Các công phát sinh | Theo HSTK | 15 | Công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 21,2585 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 21,2585 | đ/m3 |
| 20 | Xây bù khuôn cửa bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,3305 | m3 |
| 21 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,1172 | m2 |
| 22 | Trát vá cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,0465 | m2 |
| 23 | Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 45,7636 | m2 |
| 24 | Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,7899 | m2 |
| 25 | Láng nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 38,5264 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK | 38,5264 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 36,769 | m2 |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK | 220,6808 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào trần thạch cao | Theo HSTK | 220,6808 | m2 |
| 30 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Liên doanh | Theo HSTK | 220,6808 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 646,623 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 527,899 | m2 |
| 33 | GCLD bản hiệu hội trường bằng chữ mi ca BT3(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 34 | GCLD bản hiệu hội trường bằng chữ mi ca BT5(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 35 | GCLD bảng hiệu hội trường BT4 biển tên khung nhôm, lót tôn in bạt hiflex(nội dung biển thống nhất với chủ đầu tư) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 160,467 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,0075 | 100m2 |
| 38 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 52,9036 | 1m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo HSTK | 52,9036 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo HSTK | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 8 | quả |
| 44 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 10,5 | Kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 22,68 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 16,74 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 31,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | Theo HSTK | 5,28 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,01 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Tính thêm 2 lớp) | Theo HSTK | 4,02 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hiên | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED trang trí sân khấu (par 54 bóng mỗi bóng nhiều màu Full led) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED trang trí ấm trần | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn neon dài 1,2m (1 x 40W không có máng tản quang) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (3 x 40W có máng tản quang) | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK | 630 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK | 10 | bảng |
| 14 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 5 | bảng |
| 15 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Mặt nhựa công tắc + ổ căm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây E 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt dây E 1x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP + WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK | 16,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần 10% | Theo HSTK | 8,0333 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm 10% | Theo HSTK | 5,2681 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 10% | Theo HSTK | 2,7595 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường 10% | Theo HSTK | 20,717 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 68,484 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK | 72,2997 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Theo HSTK | 47,4129 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo HSTK | 24,8355 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK | 186,453 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo HSTK | 1,1918 | m3 |
| 13 | Đào hạ cốt nền nhà vệ sinh đất cấp III | Theo HSTK | 1,1654 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 50,11 | m2 |
| 15 | Các công phát sinh | Theo HSTK | 3 | Công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 7,1473 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 7,1473 | đ/m3 |
| 18 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,0333 | m2 |
| 19 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,2681 | m2 |
| 20 | Trát vá cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7595 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 68,484 | m2 |
| 22 | Trát vá tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,1436 | m2 |
| 23 | Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,5734 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9844 | m3 |
| 25 | Láng nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 50,11 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 50,11 | m2 |
| 27 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 9,8919 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 252,045 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,734 | m2 |
| 30 | Sơn lái sen hoa cửa 3 nước | Theo HSTK | 1,8 | 1m2 |
| 31 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 13,86 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | Theo HSTK | 1,225 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 0,8 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo HSTK | 23 | m |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,117 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa fi 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,1949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2m đất cấp 3 | Theo HSTK | 2,1657 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo HSTK | 1,2008 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0615 | 1Tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 1,6894 | 1m3 |
| 7 | Xây bể gạch chỉ VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 3,7577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,0519 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0715 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,5711 | 1m3 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 6,1148 | m2 |
| 13 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,248 | m2 |
| 14 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 17,248 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0402 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0309 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,8046 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 8,2377 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,1299 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1299 | 100m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 1,1151 | 1m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 5,2756 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0579 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1187 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,0418 | 1Tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm | Theo HSTK | 0,0656 | 1Tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái cao <=16m fi <=10mm | Theo HSTK | 0,123 | 1Tấn |
| 30 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 0,532 | 1m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 1,039 | 1m3 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 13,05 | m2 |
| 33 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 13,05 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,87 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,642 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,775 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 19,456 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,408 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,406 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,8 | m |
| 41 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 6,1956 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 42,693 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 30,408 | m2 |
| 44 | SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênô | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | SXLD cửa kính khung nhôm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK | 4,02 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | Theo HSTK | 0,322 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần 25W | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 40 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa fi 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa fi 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 80,3543 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 191,29 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền vỉa hè | Theo HSTK | 3,7 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 112,9224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,0303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,0303 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,3275 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,19 | 100m |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 2,3275 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 11 | Tấm ni lông chống mất nước sân bê tông | Theo HSTK | 913,92 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 92,132 | m3 |
| 13 | Lát gạch TEZZAZO 400x400mm | Theo HSTK | 913,92 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 5,1909 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18,6025 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTK | 17,5 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 1,1025 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 11,58 | m3 |
| H | CẢI TẠO SÂN TƯỜNG RÀO + TRỤC CỔNG, BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,2828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 6,638 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK | 2,4218 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,1568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo HSTK | 14,896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK | 10,3775 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 50,472 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào | Theo HSTK | 33,648 | m2 |
| 9 | Các công phát sinh | Theo HSTK | 5 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 16,7164 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo HSTK | 16,7164 | đ/m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,9768 | m3 |
| 13 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | Theo HSTK | 3,04 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo HSTK | 0,402 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất ray cổng inox | Theo HSTK | 0,0587 | tấn |
| 17 | Lắp dựng ray cổng inox | Theo HSTK | 0,0587 | tấn |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 1,15 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy >33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,189 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,1401 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 | Theo HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,0008 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,032 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,3775 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 58,272 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 86,8 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 30,054 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,1095 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,296 | 1m2 |
| 32 | GCLD cổng đẩy bằng inox 201 dài 5,5m | Theo HSTK | 30 | kg |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 165 | kg |
| 34 | Chữ nổi màu vàng biển tên cơ quan | Theo HSTK | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi