Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 09:28:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,285,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V-E-HSMT | 2,0756 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V-E-HSMT | 7,0263 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 4 | Mua thép tấm 200x150x6 làm bản mã đầu cọc theo giá thép tấm CBG tháng 03/2013 Hà Nội | Chương V-E-HSMT | 1.076,14 | kg |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V-E-HSMT | 1,0761 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V-E-HSMT | 1,0761 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 1,3196 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 41,208 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 10,506 | 100m |
| 10 | Mua thép tấm 200x190x6 làm thép bản nối cọc theo giá thép tấm CBG tháng 03/2016 Bắc Giang hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 573,94 | kg |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V-E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 102 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 52,975 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 144,31 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,5878 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0859 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 13,1587 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 23,8251 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,1638 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5716 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 3,8298 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,4536 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V-E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,7183 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,6535 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 3,0982 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 1,2983 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,8104 | tấn |
| 38 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 61,4639 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,7503 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 65,7617 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 78 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,1352 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,1352 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,1352 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V-E-HSMT | 3,6457 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 37,436 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 15,6334 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,7878 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 2,2218 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 27,2932 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 1,0189 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,4342 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 6,1399 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 3,5445 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 3,5983 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,5843 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 61,082 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 8,4721 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 4,9365 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 117,3407 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,7592 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 22,1469 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,2161 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,7172 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V-E-HSMT | 44,616 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 281,4211 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 118,5336 | m2 |
| 77 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 44,616 | m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,0334 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,0334 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 91,0164 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,0092 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 73,1 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 401,4562 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 866,1662 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 254,936 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 496,9688 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 115,522 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 299,28 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 248,32 | m |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 7,2523 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V-E-HSMT | 9,9375 | 100m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.647,999 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 769,088 | m2 |
| 95 | Trát vẩy tường chống vang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 96 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 259,7032 | m2 |
| 97 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 59,677 | m2 |
| 98 | Đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 10 | m3 |
| 99 | Cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 45,331 | m2 |
| 100 | Khuôn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 140,68 | md |
| 101 | Nẹp cửa | Chương V-E-HSMT | 164,36 | md |
| 102 | Sơn cửa băng sơn PU | Chương V-E-HSMT | 150,9316 | m2 |
| 103 | Clemol cửa đi | Chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 104 | Bản lề | Chương V-E-HSMT | 26 | Bộ |
| 105 | Khóa cửa có tay nắm | Chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 106 | Cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính trắng 5 ly cả phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 59,168 | 0.0 |
| 107 | Vách kính bằng nhựa lõi thép kính trắng 5 ly | Chương V-E-HSMT | 21,42 | 0.0 |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 140,68 | m |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 45,331 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-E-HSMT | 80,588 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V-E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,2504 | m2 |
| 115 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,2504 | m2 |
| 116 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V-E-HSMT | 11,33 | m |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 10,197 | m2 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-E-HSMT | 23,216 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 406,1554 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-E-HSMT | 4,498 | m2 |
| 121 | Khắc chữ nhà văn hóa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 25 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=200x200mm | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 131 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng gỗ <=450x500mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=400x400mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 252 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.114 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V-E-HSMT | 1.766 | m |
| 141 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V-E-HSMT | 105 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 147 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 17,6928 | m3 |
| 148 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 149 | Chân bật thép D8 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Đo điện trở kiểm tra nối đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 151 | Lắp đặt bình cứu hỏa C02, Model MT3 (4kg) | Chương V-E-HSMT | 10 | bình |
| 152 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tiêu lệnh, nôi quy cứu hỏa | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 154 | Công tác đào hào phòng chống mối bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 29,196 | m3 |
| 155 | Công tác đào hào phòng chống mối bên trong | Chương V-E-HSMT | 24,6336 | m3 |
| 156 | Phòng chống mối nền công trình | Chương V-E-HSMT | 346,4 | m2 |
| B | II. SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 78,8638 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V-E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,1799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,1799 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,1799 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Chương V-E-HSMT | 600,85 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,206 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 420,595 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 125,97 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 41,99 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,8398 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,8398 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,8398 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 68 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,4216 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V-E-HSMT | 170 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 14,151 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,717 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,6248 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,5056 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V-E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 43,7275 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 14,5767 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2915 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2915 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2915 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 7,2192 | m3 |
| 47 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,5456 | m3 |
| 48 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,6551 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 91,3344 | m2 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 51 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,4574 | 100m3 |
| 52 | Nilông chống mất nước bê tông nền | Chương V-E-HSMT | 1.228,68 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 184,302 | m3 |
| 54 | Đánh bóng mặt sân | Chương V-E-HSMT | 1.228,68 | m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 44,0656 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,9203 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 15,6621 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,3627 | m3 |
| 64 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,4002 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,0086 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V-E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,5892 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,2931 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6956 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 44,784 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 36,8808 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 111,6 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 22,68 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 132,284 | m2 |
| 79 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V-E-HSMT | 40,5855 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 40,5855 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 81,171 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V-E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 83 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 9,9645 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 19,929 | m2 |
| 85 | Khóa cổng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bánh xe | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 69,4688 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Đắp cát móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 69,4688 | m3 |
| 95 | Lát gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 96 | Lưới thép B40 | Chương V-E-HSMT | 90 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 106 | Mua khung móng cột | Chương V-E-HSMT | 4 | khung |
| 107 | Mua cột điện thép mạ kẽm bát giác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Mua chóa đèn cao | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Mua đèn cao áp | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 112 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chương V-E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Tủ điện 300x500 | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Ghế Xuân Hòa | Chương V-E-HSMT | 200 | cái |
| 117 | Bàn làm việc | Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 118 | Phông bạt | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Loa đài | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | III. NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 25,1058 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 2,2029 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,9732 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,4424 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,9602 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,1726 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 | Chương V-E-HSMT | 4,6556 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,604 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 20 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 9,4196 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,9835 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,2764 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,6492 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,5728 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2704 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,1452 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,1932 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,2994 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 40,5408 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,9826 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V-E-HSMT | 7,7708 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 7,7708 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 52,106 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 82,27 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,0402 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Chương V-E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 76,524 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 20,4512 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 71,09 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V-E-HSMT | 150 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp I-III | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Máy bơm nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V-E-HSMT | 350,05 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 83,52 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 153,05 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=40x50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi