Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 11:16:00 đến ngày 2020-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,304,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ bảng đen viết phấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 312,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 265,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,7152 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường Sê nô mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,565 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 95,6816 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 685,0272 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,696 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,2928 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 389,7632 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 536,4632 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,6422 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 185,0981 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thoáng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,5074 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát chắn nắng, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8788 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 129,9797 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát thành Sê nô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,0428 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 530,0924 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa lót nền cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 515,0044 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,7018 | m3 |
| 28 | Đục bỏ lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,2905 | m2 |
| 29 | Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,689 | m2 |
| 30 | Phá dỡ gạch ô thoáng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,04 | m |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông sân, bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3224 | m3 |
| 33 | Đào móng bồn hoa, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3857 | m3 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,6561 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,6561 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,6561 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,4442 | m3 |
| 2 | Xây gờ chắn nước xung quanh mái bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2763 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính D<=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1662 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9325 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép gác mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1415 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4497 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh gác mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4497 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,32 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2792 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,47mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,82 | md |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 685,0272 | m2 |
| 15 | Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,696 | m2 |
| 16 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,2928 | m2 |
| 17 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 389,7632 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 536,4632 | m2 |
| 19 | Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 20 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,6422 | m2 |
| 21 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 185,0981 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, má ô thoáng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,5074 | m2 |
| 23 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 129,9797 | m2 |
| 24 | Trát chắn nắng, ô văng, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8788 | m2 |
| 25 | Trát thành Sê nô, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,0428 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 251,64 | m |
| 27 | Trát gờ chắn nước Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,1652 | m2 |
| 28 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8015 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,3659 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 530,0924 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch Ceramic KT 120x500mm (cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5552 | m2 |
| 32 | Lát đá Granit tự nhiên, chiếu nghỉ, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,3028 | m2 |
| 33 | Lát đá Granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9932 | m2 |
| 34 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.272,2866 | m2 |
| 35 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.148,6048 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt Sê nô mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 37 | Láng Sê nô, gờ chắn nước mái, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,903 | m2 |
| 38 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm Sê nô mái, 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,903 | m2 |
| 39 | Phủ vữa XM M75 + Phụ gia Sika Latex Sê nô mái, dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,903 | m2 |
| 40 | Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,903 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,805 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PVC, đường kính D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC, đường kính D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, đường kính D110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 46 | Đai đỡ ống nước Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,6654 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,08 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở lùa (Khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,48 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính (Khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương- Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,743 | m2 |
| 53 | Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 54 | Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 55 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6599 | m3 |
| 56 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1291 | m3 |
| 57 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8065 | m3 |
| 58 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,3524 | m2 |
| 59 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x240mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,0204 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| C | Phần cấp tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo xanh - đỏ - vàng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 150A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 16 | Dimmer điều khiển quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 26 | Đế âm đơn (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | cái |
| 27 | Đế âm đôi (Công tắc, ổ cắm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 28 | Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.800 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 41 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 42 | Lắp đặt dây thép tiếp địa dẹt KT 30x4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm dài 2400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| D | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC PHÒNG HÓA HỌC (TẦNG 2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90° PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi