Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464841-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200464490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-03 11:16:00 đến ngày 2020-05-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,304,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 công
2 Tháo dỡ bảng đen viết phấn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6 công
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 công
4 Tháo dỡ cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 112,56 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 312,8 m
6 Tháo dỡ kim thu sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8 công
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 265,68 m2
8 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,76 m3
9 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 công
10 Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,7152 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Sê nô mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,565 m2
12 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 95,6816 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 685,0272 m2
14 Phá lớp vữa trát cột trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,696 m2
15 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,2928 m2
16 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 389,7632 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 536,4632 m2
18 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 82,5 m2
19 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 75,6422 m2
20 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 185,0981 m2
21 Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thoáng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 92,5074 m2
22 Phá lớp vữa trát chắn nắng, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,8788 m2
23 Phá lớp vữa trát lan can Theo mô tả kỹ thuật Chương V 129,9797 m2
24 Phá lớp vữa trát thành Sê nô Theo mô tả kỹ thuật Chương V 77,0428 m2
25 Phá dỡ nền gạch hoa cũ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 530,0924 m2
26 Phá lớp vữa lót nền cũ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 515,0044 m2
27 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,7018 m3
28 Đục bỏ lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,2905 m2
29 Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,689 m2
30 Phá dỡ gạch ô thoáng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 m3
31 Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,04 m
32 Phá dỡ nền bê tông sân, bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,3224 m3
33 Đào móng bồn hoa, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,3857 m3
34 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,6561 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,6561 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,6561 m3
B PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,4442 m3
2 Xây gờ chắn nước xung quanh mái bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,2763 m3
3 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1757 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính D<=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1662 tấn
5 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,9325 m3
6 Sản xuất thép gác mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1415 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4497 tấn
8 Lắp dựng thanh gác mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1415 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4497 tấn
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,32 m2
11 Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0.45mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,2792 100m2
12 Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,47mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 41,82 md
13 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
14 Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 685,0272 m2
15 Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,696 m2
16 Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,2928 m2
17 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 389,7632 m2
18 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 536,4632 m2
19 Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 82,5 m2
20 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 75,6422 m2
21 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 185,0981 m2
22 Trát má cửa, má ô thoáng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 92,5074 m2
23 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 129,9797 m2
24 Trát chắn nắng, ô văng, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,8788 m2
25 Trát thành Sê nô, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 77,0428 m2
26 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 251,64 m
27 Trát gờ chắn nước Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,1652 m2
28 Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8015 100m3
29 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,3659 m3
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch Ceramic KT 500x500mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 530,0924 m2
31 Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch Ceramic KT 120x500mm (cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,5552 m2
32 Lát đá Granit tự nhiên, chiếu nghỉ, bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,3028 m2
33 Lát đá Granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,9932 m2
34 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.272,2866 m2
35 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.148,6048 m2
36 Vệ sinh bề mặt Sê nô mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 công
37 Láng Sê nô, gờ chắn nước mái, dày 1cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 86,903 m2
38 Quét Sikaproof Membrane chống thấm Sê nô mái, 3 nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 86,903 m2
39 Phủ vữa XM M75 + Phụ gia Sika Latex Sê nô mái, dày 2cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 86,903 m2
40 Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S Theo mô tả kỹ thuật Chương V 86,903 m2
41 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 quả
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống D110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,805 100m
43 Lắp đặt măng sông nối thẳng PVC, đường kính D110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC, đường kính D110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, đường kính D110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
46 Đai đỡ ống nước Inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,6654 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,2359 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3453 100m2
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,08 m2
51 Sản xuất cửa sổ mở lùa (Khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,48 m2
52 Sản xuất vách kính (Khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương- Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,743 m2
53 Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 công
54 Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 công
55 Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,6599 m3
56 Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,1291 m3
57 Xây bồn hoa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8065 m3
58 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,3524 m2
59 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x240mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,0204 m2
60 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 công
C Phần cấp tạo điện
1 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Đèn báo xanh - đỏ - vàng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 5A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
8 Thanh cái đồng 150A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 m
9 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 bộ
14 Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 bộ
15 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
16 Dimmer điều khiển quạt trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
24 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
25 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
26 Đế âm đơn (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 76 cái
27 Đế âm đôi (Công tắc, ổ cắm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 cái
28 Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 108 cái
29 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 180 m
30 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
31 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
32 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 600 m
33 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.200 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.800 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
37 Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 hộp
38 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
39 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
40 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,76 m3
41 Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,76 m3
42 Lắp đặt dây thép tiếp địa dẹt KT 30x4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm dài 2400mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cọc
D PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC PHÒNG HÓA HỌC (TẦNG 2)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,38 100m
3 Lắp đặt cút nhựa 90° PPR D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nối thẳng PPR D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa cửa đồng D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->