Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500486-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An
Tên gói thầu Xây lắp (chi phí xây dựng + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200471355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 08:42:00 đến ngày 2020-05-11 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hoá thôn Hạ Hợp, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 0,3052 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V, E-HSMT 33,7077 m2
3 Tháo dỡ mái fibro xi măng, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 12,0744 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 2,0398 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 14,84 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 18,9454 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ,vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 1,8005 m3
8 Phá dỡ nền móng công trình Chương V, E-HSMT 0,1674 100m3
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 12,705 m3
10 Đào đất móng băng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 59,5716 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,2409 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,4589 m3
13 Lót cát móng đá, đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,58 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,9502 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,1379 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,1557 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 14,49 m3
18 Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,9355 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,1309 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0461 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1279 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,3958 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0562 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,3128 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,785 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1196 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,34 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8425 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0809 tấn
30 Đắp cát công trình Chương V, E-HSMT 60,746 m3
31 Lót bạt chống mất nước bê tông Chương V, E-HSMT 0,6 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 9 m3
33 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V, E-HSMT 7,4 10m
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 22,4755 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 155,5 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 15,5265 m3
37 Xây bục sân khấu, bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,7263 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,5782 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 71,94 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 140,99 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 38,16 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 68,838 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 40,1285 m2
44 Kẽ roăng giả đá tường móng Chương V, E-HSMT 12,7305 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 40,1285 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 49,1 m
47 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4597 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 29,28 m2
49 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,8842 100m2
50 Lợp tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,072 100m2
51 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,4752 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,488 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 71,94 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 247,988 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 76,4614 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,148 m2
57 Làm trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 69,966 m2
58 Gia công và lắp dựng đà trần bằng thép hộp Chương V, E-HSMT 2,6715 tấn
59 Nẹp trần bằng gỗ Chương V, E-HSMT 96 md
60 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V, E-HSMT 18,57 m2
61 Cửa đi kính khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 8,25 m2
62 Cửa sổ kính khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 10,32 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt mua sẵn) Chương V, E-HSMT 10,32 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,192 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,2408 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 5 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 7 cái
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 1 bảng
71 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 2 bảng
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 12 hộp
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V, E-HSMT 250 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chương V, E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 250 m
78 Vẽ bảng chữ nhà văn hóa thôn Chương V, E-HSMT 1 TG
B Nhà văn hoá thôn 1, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 4,224 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 96,324 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2897 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 1,1473 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 17,12 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, E-HSMT 31,64 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 10,88 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 261,484 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 108,919 m2
10 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 5,082 m3
11 Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 6,37 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0382 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,726 m3
14 Lót cát móng đá đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,91 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,9801 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0856 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,0566 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,3472 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,2628 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,092 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0224 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,0164 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1016 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0204 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,8324 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0704 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,5066 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,064 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,825 m3
31 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 9,2652 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 2,3285 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,2546 m3
34 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 1,2654 100m2
35 Lợp tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,1667 100m2
36 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,5352 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 8,92 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 24,2 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 24,2 m2
40 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4844 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 30,852 m2
42 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 99,8175 m2
43 Gia công và lắp dựng đà trần thép Chương V, E-HSMT 0,457 tấn
44 Nẹp trần Chương V, E-HSMT 86,7 md
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 47,964 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,6375 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 16,7175 m2
48 Kẽ chỉ giả đá tường móng mới Chương V, E-HSMT 6,6375 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 86,426 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,705 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 43,378 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 88,724 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 363,233 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 113,6225 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,2029 m2
56 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V, E-HSMT 23,22 m2
57 Cửa đi kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 10,56 m2
58 Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 12,66 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn Chương V, E-HSMT 14,22 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,148 100m2
61 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V, E-HSMT 2 công
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 3 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 11 cái
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 4 bảng
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 1 bảng
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 17 hộp
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V, E-HSMT 190 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 190 m
C Nhà văn hoá thôn 4, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 4,224 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 96,324 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2897 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 1,1473 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 17,12 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, E-HSMT 31,64 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 10,88 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 261,484 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 108,919 m2
10 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 5,082 m3
11 Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 6,37 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0382 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,726 m3
14 Lót cát móng đá đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,91 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,9801 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0856 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,0566 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,3472 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,2628 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,092 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0224 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,0164 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1016 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0204 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,8324 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0704 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,5066 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,064 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,825 m3
31 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 9,2652 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 2,3285 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,2546 m3
34 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 1,2654 100m2
35 Lợp tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,1667 100m2
36 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,5352 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 8,92 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 24,2 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 24,2 m2
40 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4844 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 30,852 m2
42 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 99,8175 m2
43 Gia công và lắp dựng đà trần thép Chương V, E-HSMT 0,457 tấn
44 Nẹp trần Chương V, E-HSMT 86,7 md
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 47,964 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,6375 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 16,7175 m2
48 Kẽ chỉ giả đá tường móng mới Chương V, E-HSMT 6,6375 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 86,426 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,705 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 43,378 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 88,724 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 363,233 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 113,6225 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,2029 m2
56 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V, E-HSMT 23,22 m2
57 Cửa đi kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 10,56 m2
58 Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 12,66 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn Chương V, E-HSMT 14,22 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,148 100m2
61 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V, E-HSMT 2 công
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 3 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 11 cái
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 4 bảng
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 1 bảng
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 17 hộp
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V, E-HSMT 190 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 190 m
D Nhà văn hoá xã Sen Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 0,8516 m3
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét phi12 trên mái Chương V, E-HSMT 108,3 m
3 Tháo dỡ kim thu sét Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 278,3766 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 2,3143 tấn
6 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 199,44 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 48 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 707,224 m2
9 Làm vệ sinh lớp granito bậc cấp Chương V, E-HSMT 4 công
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1061 tấn
11 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 245,644 m2
12 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 69,73 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V, E-HSMT 134,55 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 134,55 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 69,73 m2
16 Thay mới kính một số cửa đã bị vỡ Chương V, E-HSMT 5 m2
17 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,0607 tấn
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 2,7838 100m2
19 Lợp mái tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,2322 100m2
20 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,8516 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 14,193 m2
22 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 199,44 m2
23 Nẹp trần Chương V, E-HSMT 85,2 m
24 Làm vệ sinh hệ thống mái ngói vảy Chương V, E-HSMT 8 công
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 245,644 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 16,6548 m2
27 Cung cấp và lắp dựng lan INOX Chương V, E-HSMT 20,4 m2
28 Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D12mm Chương V, E-HSMT 108,3 m
29 Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 197,394 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 509,83 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 4,173 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 48 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 48 m2
35 Mài lại granito bậc cấp Chương V, E-HSMT 19,7865 m2
36 Tháo dỡ quạt trần Chương V, E-HSMT 13 cái
37 Tháo dỡ bóng đèn dài 1,2m Chương V, E-HSMT 15 bộ
38 Tháo dỡ Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 7 cái
39 Tháo dỡ đèn sát trần Chương V, E-HSMT 7 bộ
40 Tháo dỡ ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 3 cái
41 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 6 bảng
42 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 6 bảng
43 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 3 bảng
44 Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 5 cái
45 Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
46 Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V, E-HSMT 350 m
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) Chương V, E-HSMT 13 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 15 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 7 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 6 bảng
53 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 6 bảng
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 3 bảng
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V, E-HSMT 350 m
58 Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn Chương V, E-HSMT 350 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 24 hộp
E Nhà văn hoá thôn Cổ Liêm, xã Tân Hoá, huyện Minh Hoá
1 Công tác dọn mặt bằng, di dời hệ thống nhà nổi phía ngoài trục 5 Chương V, E-HSMT 20 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 6,4266 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 115,6678 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,4016 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 17,4 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 247,3372 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 74,43 m2
8 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 73,8 m2
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 4,84 m3
10 Đào đất móng băng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 34,733 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,1533 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 2,6843 m3
13 Lót cát móng đá đầm chặt Chương V, E-HSMT 13,5322 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,4653 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,443 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0571 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,0569 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,9847 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4112 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0682 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0501 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,7357 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0961 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0149 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,2091 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1213 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0196 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,216 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0347 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 8,839 m3
31 Xây bậc cấp vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,6606 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 14,1787 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 13,5 m3
34 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V, E-HSMT 2,1 10m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 6,6606 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 30,07 m2
37 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 1,4311 100m2
38 Lợp tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,1022 100m2
39 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,708 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,8 m2
41 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,6507 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 41,4432 m2
43 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 92,5965 m2
44 Gia công và lắp dựng đà trần thép Chương V, E-HSMT 0,5161 tấn
45 Nẹp trần Chương V, E-HSMT 91,8 md
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 58,9267 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 65,1767 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,23 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,139 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 130,5517 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 264,2579 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 119,4125 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,7464 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V, E-HSMT 21,39 m2
55 Cửa đi kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 7,26 m2
56 Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 14,13 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 14,13 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,9023 100m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 37,493 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 40,733 m2
61 Kẻ chỉ giả đá bồn hoa, móng Chương V, E-HSMT 18,093 m2
62 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V, E-HSMT 2 công
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 8 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 4 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 8 bảng
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 18 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V, E-HSMT 230 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 230 m
F Nhà văn hoá thôn 3, xã Tân Hoá, huyện Minh Hoá
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 1,0536 m3
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 115,6678 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,4016 tấn
4 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 17,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 308,5972 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 82,35 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 73,8 m2
8 Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Chương V, E-HSMT 4,536 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0151 100m3
10 Lót cát móng đá đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,81 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,617 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,3564 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0264 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,5587 m3
15 Xây bậc cấp vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,8524 m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 5,773 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 2,0255 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,416 m2
19 Kẽ chỉ giả đá tường móng Chương V, E-HSMT 8,568 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước toàn bộ móng Chương V, E-HSMT 18,27 m2
21 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 1,1567 100m2
22 Lợp tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 0,0793 100m2
23 Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,708 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,8 m2
25 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5355 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 36,0288 m2
27 Thi công trần tôn mạ kẽm Chương V, E-HSMT 73,8 m2
28 Gia công và lắp dựng đà trần thép Chương V, E-HSMT 0,4124 tấn
29 Nẹp trần Chương V, E-HSMT 72,6 md
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 103,125 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 205,4722 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 97,0655 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,796 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V, E-HSMT 18,03 m2
35 Cửa đi kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 7,26 m2
36 Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa Chương V, E-HSMT 10,77 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 14,13 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,612 100m2
39 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V, E-HSMT 2 công
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 6 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V, E-HSMT 6 bảng
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 16 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V, E-HSMT 190 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 190 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->