Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:42:00 đến ngày 2020-05-11 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hoá thôn Hạ Hợp, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 0,3052 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V, E-HSMT | 33,7077 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái fibro xi măng, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 12,0744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 2,0398 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 18,9454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ,vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 1,8005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 59,5716 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2409 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,4589 | m3 |
| 13 | Lót cát móng đá, đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,9502 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,9355 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,1309 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,3958 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,3128 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8425 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình | Chương V, E-HSMT | 60,746 | m3 |
| 31 | Lót bạt chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 33 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 7,4 | 10m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 22,4755 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 155,5 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,5265 | m3 |
| 37 | Xây bục sân khấu, bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,7263 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,5782 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 140,99 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 68,838 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 40,1285 | m2 |
| 44 | Kẽ roăng giả đá tường móng | Chương V, E-HSMT | 12,7305 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 40,1285 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,1 | m |
| 47 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,8842 | 100m2 |
| 50 | Lợp tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 51 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 247,988 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,4614 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 57 | Làm trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 69,966 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng đà trần bằng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 2,6715 | tấn |
| 59 | Nẹp trần bằng gỗ | Chương V, E-HSMT | 96 | md |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 18,57 | m2 |
| 61 | Cửa đi kính khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 62 | Cửa sổ kính khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt mua sẵn) | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,192 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 78 | Vẽ bảng chữ nhà văn hóa thôn | Chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| B | Nhà văn hoá thôn 1, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 96,324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 1,1473 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 261,484 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 108,919 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 14 | Lót cát móng đá đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,9801 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,3472 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2628 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8324 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5066 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,825 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 9,2652 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,3285 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,2546 | m3 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2654 | 100m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 36 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,852 | m2 |
| 42 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 99,8175 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 44 | Nẹp trần | Chương V, E-HSMT | 86,7 | md |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 47,964 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,6375 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 16,7175 | m2 |
| 48 | Kẽ chỉ giả đá tường móng mới | Chương V, E-HSMT | 6,6375 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 86,426 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,705 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 43,378 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 88,724 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 363,233 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 113,6225 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2029 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 58 | Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn | Chương V, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| C | Nhà văn hoá thôn 4, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 96,324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 1,1473 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 261,484 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 108,919 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 14 | Lót cát móng đá đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,9801 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,3472 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2628 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8324 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5066 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,825 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 9,2652 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,3285 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,2546 | m3 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2654 | 100m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 36 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,852 | m2 |
| 42 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 99,8175 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 44 | Nẹp trần | Chương V, E-HSMT | 86,7 | md |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 47,964 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,6375 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 16,7175 | m2 |
| 48 | Kẽ chỉ giả đá tường móng mới | Chương V, E-HSMT | 6,6375 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 86,426 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,705 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 43,378 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 88,724 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 363,233 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 113,6225 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2029 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 58 | Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn | Chương V, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| D | Nhà văn hoá xã Sen Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 0,8516 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét phi12 trên mái | Chương V, E-HSMT | 108,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 278,3766 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 2,3143 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 199,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 707,224 | m2 |
| 9 | Làm vệ sinh lớp granito bậc cấp | Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 245,644 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 69,73 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | 134,55 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 134,55 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 69,73 | m2 |
| 16 | Thay mới kính một số cửa đã bị vỡ | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,0607 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 2,7838 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 20 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,8516 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,193 | m2 |
| 22 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 199,44 | m2 |
| 23 | Nẹp trần | Chương V, E-HSMT | 85,2 | m |
| 24 | Làm vệ sinh hệ thống mái ngói vảy | Chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 245,644 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,6548 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng lan INOX | Chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D12mm | Chương V, E-HSMT | 108,3 | m |
| 29 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 197,394 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 509,83 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 4,173 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 48 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 48 | m2 |
| 35 | Mài lại granito bậc cấp | Chương V, E-HSMT | 19,7865 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Tháo dỡ bóng đèn dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Tháo dỡ đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 42 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 43 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 44 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | hộp |
| E | Nhà văn hoá thôn Cổ Liêm, xã Tân Hoá, huyện Minh Hoá | |||
| 1 | Công tác dọn mặt bằng, di dời hệ thống nhà nổi phía ngoài trục 5 | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 6,4266 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 115,6678 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,4016 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 247,3372 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 74,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 34,733 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,6843 | m3 |
| 13 | Lót cát móng đá đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 13,5322 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,4653 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,9847 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,7357 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2091 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,839 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,6606 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 14,1787 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 34 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 6,6606 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 30,07 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 1,4311 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 39 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,6507 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 41,4432 | m2 |
| 43 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 92,5965 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,5161 | tấn |
| 45 | Nẹp trần | Chương V, E-HSMT | 91,8 | md |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 58,9267 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 65,1767 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,139 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 130,5517 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 264,2579 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 119,4125 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,7464 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 21,39 | m2 |
| 55 | Cửa đi kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,9023 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,493 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 40,733 | m2 |
| 61 | Kẻ chỉ giả đá bồn hoa, móng | Chương V, E-HSMT | 18,093 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 8 | bảng |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 230 | m |
| F | Nhà văn hoá thôn 3, xã Tân Hoá, huyện Minh Hoá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 1,0536 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 115,6678 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,4016 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 308,5972 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 10 | Lót cát móng đá đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,5587 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,8524 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 5,773 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,0255 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,416 | m2 |
| 19 | Kẽ chỉ giả đá tường móng | Chương V, E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước toàn bộ móng | Chương V, E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 1,1567 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 23 | Xây nóc bờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5355 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 36,0288 | m2 |
| 27 | Thi công trần tôn mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 29 | Nẹp trần | Chương V, E-HSMT | 72,6 | md |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 103,125 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 205,4722 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 97,0655 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,796 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 35 | Cửa đi kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính, khung nhôm xingfa | Chương V, E-HSMT | 10,77 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi