Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500822-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200472448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 50% từ nguồn ngân sách Công an tỉnh cấp do Bộ Công an cấp; 50% từ nguồn ngân sách đề nghị tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện (01 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 09:37:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2311 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6672 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2714 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3914 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4865 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2026 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6103 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3597 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1654 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng tường, lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2401 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6449 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4183 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5786 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2054 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,456 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9352 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,072 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3557 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8116 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5644 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8101 m2
32 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5222 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,004 m
34 Trát gờ chỉ, móc nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,364 m
35 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,2774 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,064 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5799 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,7615 m2
40 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,082 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2652 m2
42 Lát đá bậc tam cấp sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5724 m2
43 Gia công xà gồ thép (lấy VL phụ + NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9355 tấn
44 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,5 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9355 tấn
46 Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4694 1m2
49 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 kg
50 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0663 100m2
52 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m
53 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5764 m2
54 Bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5764 m2
55 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5764 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
57 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0342 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1796 m2
60 Tấm xốp cứng tôn nền dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
65 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
66 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
71 Lắp đặt mặt hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
79 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Đai inox D120 + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
88 Lắp đặt van ren, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt rắc co, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút ren, ĐK 20,1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt tê ren, ĐK 20,1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt bình nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Thoát sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
136 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9167 m3
137 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m3
138 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
140 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
141 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9943 m3
142 Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6368 m2
143 Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,25 m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1969 m3
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
148 Dọn dẹp lấy mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
149 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,548 m3
150 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 m3
151 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,579 m3
152 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,579 m3
153 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2347 m3
154 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1195 m2
155 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4167 m2
156 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,023 m3
157 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,023 m3
158 Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,27 m2
159 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,27 m2
160 Gia công, lắp dựng hộp biển tên 400x750x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Tháo dỡ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
162 Gia công cổng sắt (lấy NC + MTC + VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
163 Thép inox làm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 kg
164 Chốt cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Then cài inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Trụ xoay inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
167 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
168 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,611 m2
169 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2682 m3
170 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2682 m3
171 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,611 m2
172 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,611 m2
173 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
174 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,586 m2
175 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9498 m2
176 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9288 m2
177 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,857 m3
178 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,857 m3
179 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9288 m2
180 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,764 m2
181 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,202 m2
182 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9498 m2
183 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
184 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m
185 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3338 m2
186 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,202 m2
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m2
188 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
189 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Đai inox D120 + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
198 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt mặt hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
208 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->