Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 50% từ nguồn ngân sách Công an tỉnh cấp do Bộ Công an cấp; 50% từ nguồn ngân sách đề nghị tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện (01 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 09:37:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2311 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2714 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2026 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6103 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3597 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2401 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4183 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5786 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2054 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,456 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9352 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,072 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3557 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8116 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5644 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8101 | m2 |
| 32 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5222 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,004 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,364 | m |
| 35 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,2774 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,064 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,5799 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,7615 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,082 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2652 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5724 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép (lấy VL phụ + NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,5 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | tấn |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4694 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0663 | 100m2 |
| 52 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5764 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5764 | m2 |
| 55 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5764 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0342 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1796 | m2 |
| 60 | Tấm xốp cứng tôn nền dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Đai inox D120 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren, ĐK 20,1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê ren, ĐK 20,1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Thoát sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 136 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9167 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 140 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9943 | m3 |
| 142 | Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6368 | m2 |
| 143 | Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1969 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 148 | Dọn dẹp lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,548 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2347 | m3 |
| 154 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1195 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4167 | m2 |
| 156 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,023 | m3 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,023 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng hộp biển tên 400x750x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Tháo dỡ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 162 | Gia công cổng sắt (lấy NC + MTC + VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 163 | Thép inox làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | kg |
| 164 | Chốt cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Then cài inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Trụ xoay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,611 | m2 |
| 169 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2682 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2682 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,611 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,611 | m2 |
| 173 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,586 | m2 |
| 175 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9498 | m2 |
| 176 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9288 | m2 |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9288 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,764 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,202 | m2 |
| 182 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9498 | m2 |
| 183 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 184 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3338 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,202 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 188 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Đai inox D120 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt mặt hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi