Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn Km10+860 – Km11+600 và cầu Bảo Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472223-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn Km10+860 – Km11+600 và cầu Bảo Định
Số hiệu KHLCNT 20190832878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 08:15:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,522,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,455,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường phần tuyến (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần tuyến) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường phần cầu (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần cầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 %
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu phần tuyến và phần cầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
B Chi phí hạng mục chung còn lại
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo công trường I.441a, I.441b, I.441c (kể cả cột đở biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo đoạn đang thi công I.440 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo đi chậm W.245 (kể cả cột đở biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo hướng phải đi vòng chướng ngại vật R.302b (kể cả cột đở biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường bị thu hẹp W.203b (kể cả cột đở biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Cung cấp ống nhựa Ø80mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,4 m
7 Cung cấp dây nhựa phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 914 m
8 Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33 cái
9 Bê tông xi măng chân cọc đá 1x2 M200 (15MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,23
10 Bê tông xi măng đổ vào lõi ống nhựa Ø80mm đá 1x2 M200 (15MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102
11 Sơn trắng đỏ 2 lớp ống nhựa Ø80mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,488
12 Lắp đặt cột rào chắn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68 cột
13 Công nhân điều tiết giao thông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 240 Công
C Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường
1 Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,517 100m³
2 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,075 100m³
3 Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,698 100m³
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 115,303 100m³
5 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 127,893 100m³
6 Đắp cát hạt thô nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,099 100m³
7 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,796 100m³
8 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 196,298 100m²
9 Cung cấp và trải lưới địa kỹ thuật 80kn/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,08 100m²
10 Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,935 100m³
11 Làm tầng lọc ngược đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,631 100m³
12 Đắp cát nền đường gia cố 6% xi măng, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,112 100m³
13 Đắp đất bệ phản áp hai bên tường chắn, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,743 100m³
14 Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 778,86 100m
15 Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,741 100m³
D Phần xây lắp phần tuyến - Cọc đất xi măng
1 Thi công cọc thử cọc đất gia cố xi măng đường kính Ø80cm, hàm lượng xi măng 220, 240&260Kg/m³ đất trộn (mỗi loại tối thiểu 02 cọc thử) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176 m
2 Khoan kiểm tra độ đồng nhất và lấy mẫu cọc thử hiện trường hết chiều dài cọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176 m
3 Thí nghiệm nén 1 trục không hạn chế nở hông (mỗi cọc thử thí nghiệm 9 mẫu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 mẫu
4 Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn cọc đất xi măng (40T/cọc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 640 T/cọc
5 Thi công cọc đại trà cọc đất gia cố xi măng đường kính Ø80cm, hàm lượng xi măng 220Kg/m³ đất trộn (nếu có thay đổi khi thi công thử sẽ tính lại theo hàm lượng thực tế) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19.800 m
E Phần xây lắp phần tuyến - Tiêu quan trắc lún và chuyển vị ngang
1 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,617
2 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,093 tấn
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,6 m
5 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,6 m
6 Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cọc gỗ (10x10)cm, dài 1,7m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,408 100m
F Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37.5, độ chặt ≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,125 100m³
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,7 100m³
3 Bù lún móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,711 100m³
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72,33 100m²
5 Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 4cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,168 100m²
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,168 100m²
7 Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98, dày 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,168 100m²
8 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,498 100m²
G Phần xây lắp phần tuyến - Bó vỉa, vỉa hè và dải phân cách giữa
1 Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20 MPa) bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 158,994
2 Bêtông ximăng đá 1x2 mac 150 (12.5MPa) móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,184
3 Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,25
4 Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,69
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,63 m
6 Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,226 100m²
7 Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 225,67
8 Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 945,42
9 Lát gạch Granito (60x60)cm dày 3cm hoặc tương đương (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,4
10 Vữa xi măng lót mac 100 (7.5MPa) dày 1.5cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,667
H Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép M300 (25MPa) đúc sẵn Ø100cm, L=2.5m, tải trọng H30-XB80 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 đốt
2 Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 mối nối
3 Vữa xi măng M100 (7.5MPa) dày 2cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10
4 Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M200 (15MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,35
5 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 (15MPa) tường đầu, tường cánh Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,4
6 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 (15MPa) sân cống, gia cố sân cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,54
7 Bê tông xi măng lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,58
8 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,58
9 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,205 100m
10 Đào đất móng cống, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044 100m³
11 Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044 100m³
12 Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,408 100m³
13 Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 M200 (15MPa) đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,36
14 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,88
15 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,226 tấn
16 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042 tấn
17 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,88
18 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,9 100m
19 Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,34
20 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
21 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047 tấn
22 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
23 Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
24 Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M250 (20MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,194
25 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 tấn
26 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 tấn
27 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤300kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
I Phần xây lắp phần tuyến - Thoát nước dọc
1 Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,36
2 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,56
3 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,56
4 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,64 100m
5 Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96
6 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037 tấn
7 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,097 tấn
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 tấn
9 Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép M300 (25MPa) đúc sẵn Ø40cm, L=2m, tải trọng H10-X60 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 đốt
11 Bê tông xi măng cửa thu nước rãnh dọc đá 1x2 M250 (20MPa) đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,804
12 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36
13 Cung cấp và lắp đặt nắp gang chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
14 Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M250 (20MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,564
15 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
16 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 tấn
17 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,069 tấn
18 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤100kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
J Phần xây lắp phần tuyến - Hào kỹ thuật
1 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) bể cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,08
2 Vữa xi măng M100 (7.5MPa) tạo dốc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 tấn
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,247 tấn
5 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,92
6 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,92
7 Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (1.5x0.75)m, chịu tải trọng 125kN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng bể cáp, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,783 100m
9 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26
10 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,84
11 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,84
12 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hào, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 97,11 100m
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,364 tấn
14 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,603 tấn
15 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,392 tấn
16 Chèn vữa xi măng M100 (7.5MPa), dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,5
17 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20MPa) mối nối hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3
18 Cung cấp và lắp đặt bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bọc mối nối hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,8
19 Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 875kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 cái
20 Lắp đặt nắp đan hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 380kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 cái
21 Đào đất móng hào kỹ thuật, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,318 100m³
22 Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,122 100m³
K Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông
1 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (20 MPa) đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,352
2 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 (12.5 MPa) đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,198
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 tấn
4 Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,036
5 Đào đất chôn cọc, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,908
6 Chôn cột KM và cột H Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
7 Cung cấp cột tôn lượn sóng D160x160x4(mm), L=1400mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cột
8 Cung cấp cột tôn lượn sóng D160x160x4(mm), L=1010mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
9 Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88 cái
10 Cung cấp bu lông liên kết D18x380(mm) L=380mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
11 Cung cấp tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
12 Cung cấp tôn lượn sóng dài 3,32m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 tấm
13 Cung cấp bản đệm 160x160x360 (mm), dày 4mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
14 Cung cấp tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
16 Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,834
17 Sơn vạch kẻ đường bằng máy, phản quang dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 856,152
18 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
19 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang (50x50)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
20 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước (240x150)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
21 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (90x90)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
22 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (40x40)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
23 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (120x120)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
24 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (100x300)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang kích thước (135x70)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
26 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
27 Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo Ø80, L=4.5M Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cột
28 Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo Ø80 L=3.5M Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cột
L Phần xây lắp phần tuyến - Nút giao
1 Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,815 100m³
2 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 73,468 100m³
3 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,759 100m²
4 Đóng cọc cừ tràm gia cố nền đường mở rộng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.343,148 100m
5 Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,69 100m³
6 Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,702 100m³
7 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,911 100m³
8 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,823 100m³
9 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,194 100m³
10 Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,117 100m²
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37.5, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,456 100m³
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,426 100m³
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,881 100m³
14 Bù lún móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,114 100m³
15 Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20MPa) dày 15cm đỗ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,411
16 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,94 100m²
17 Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98, dày 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,821 100m²
18 Bù vênh bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,369
19 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80,262 100m²
20 Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 4cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,38 100m²
21 Bêtông ximăng đá 1x2 mac 250 (20 MPa) bó vỉa đảo giao thông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,022
22 Bêtông ximăng đá 1x2 mac 150 (12.5MPa) móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,144
23 Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288
24 Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,093
25 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,765 m
26 Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,045 100m²
27 Đắp cát trong đảo độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,113 100m³
28 Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,352
29 Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,78
M Phần xây lắp phần tuyến - Phụ trợ thi công
1 Cung cấp cọc ván thép dài 6m (76,1kg/m) (tính khấu hao vật liệu cho 2 lần) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.360 m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài ≤12m, đất cấp 1 (phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 100m
3 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài ≤12m, đất cấp 1 (phần không ngập đất). Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,2 100m
4 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 100m
N Phần xây lắp phần tuyến - Đường tạm phục vụ thi công cầu
1 Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,053 100m³
2 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,394 100m²
3 Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0.95 (tận dụng đất đào) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,91 100m³
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,011 100m³
5 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,403 100m³
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới D37.5, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,427 100m³
O Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (dầm chủ, gối cao su, dầm ngang và neo dầm ngang)
1 Cung cấp và lao lắp dầm bê tông cốt thép ứng suất trước chữ I dài 33m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 dầm
2 Cung cấp và lao lắp dầm bê tông cốt thép ứng suất trước chữ T ngược dài 25m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104 dầm
3 Cung cấp và lắp đặt gối cao su (300x500x64)mm chịu tải trọng HL93 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
4 Cung cấp và lắp đặt gối cao su (350x200x42)mm chịu tải trọng HL93 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 208 cái
5 Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt thép tấm đệm gối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,25 tấn
6 Bê tông dầm ngang và neo dầm ngang đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110,97
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang và bệ neo dầm ngang Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,98 tấn
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang và bệ neo dầm ngang Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,86 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,18 tấn
10 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép neo dầm ngang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 tấn
11 Chèn khe bằng nhựa đường vào ống thép neo dầm ngang (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022
P Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (Bản mặt cầu, đan ván khuôn mặt cầu, bản liên tục nhiệt)
1 Bê tông mặt cầu và bản liên tục nhiệt đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 749,72
2 Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,91
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đan ván khuôn mặt cầu Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,62 tấn
4 Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầu trọng lượng 01 cấu kiện ≤ 250Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.084 tấm
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu và bản liên tục nhiệt Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,358 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu và bản liên tục nhiệt Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 70,66 tấn
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,187 tấn
8 Cung cấp và quét chống thấm mặt cầu (radcon 7 hoặc tính năng tương đương) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.994,75
9 Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,95 100m²
10 Làm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa nóng C12.5, độ chặt K≥0.98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,95 100m²
11 Cung cấp và dán giấy dầu bản liên tục nhiệt Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,26 100m²
Q Phần xây lắp phần cầu - Các kết cấu khác (Lan can, gờ chắn, lề bộ hành, đan giữa hai đơn nguyên cầu, tấm che, thoát nước, chiếu sáng và khe co giãn)
1 Bê tông cột lan can và gờ chắn đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 112,06
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cột lan can Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cột lan can, gờ chắn Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,94 tấn
4 Trát vữa xi măng M150 (10MPa), dày 10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 126
5 Ốp đá Granit tự nhiên (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 181,19
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,83 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,21
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 tấn
9 Lắp đặt tấm đan trọng lượng CK: ≤500kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 395 tấm
10 Lát gạch Granito (60x60)cm dày 3cm hoặc tương đương trên lề bộ hành (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 359,1
11 Trải vải địa kỹ thuật lót trên tấm đan giữa hai đơn nguyên cầu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,46 100m²
12 Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 103,65
13 Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 207,3
14 Bê tông tấm che hai bên đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96,81
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm che hai bên Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm che hai bên Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,72 tấn
17 Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
18 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 tấn
19 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại chờ lắp trụ đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 tấn
20 Cung cấp và lắp đặt bu lông Ø27mm chờ lắp trụ đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96 con
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50mm chờ luồn dây điện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 100m
22 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm chờ luồn dây điện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,54 100m
23 Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồng cáp chờ lắp trụ đèn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 tấn
24 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø150mm thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9 100m
25 Cung cấp và lắp đặt T150mm ống thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 cái
26 Cung cấp và lắp đặt co90mm ống thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 cái
27 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,77 tấn
28 Cung cấp,và lắp đặt bu lông Ø12mm cố định ống thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.008 con
29 Cung cấp và lắp đặt bu lông Ø16mm cố định ống thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 760 con
30 Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 cái
31 Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø150mm, dài 350mm thoát nước mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,25 100m
32 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 m
33 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,19 tấn
34 Quét 2 lớp keo epoxy khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63,56
35 vữa Sika khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,64
36 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khe co giãn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6 tấn
R Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu mố (bệ mố, bản quá độ)
1 Bê tông bệ mố đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.055,92
2 Bê tông cột lăng trụ trên bệ mố đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,41
3 Bê tông lót móng bệ mố đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,48
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,72 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,66 tấn
7 Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,92
8 Đào đất móng mố, đất cấp1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,9 100m³
9 Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,38 100m³
10 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 181,75
11 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,35
12 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 tấn
13 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,69 tấn
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,56 tấn
15 Đắp đá mi sau mố dưới bản quá, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,55 100m³
16 Chèn bao tải tẩm nhựa đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,22
S Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu trụ T1 và T4 (bệ trụ)
1 Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 888,05
2 Bê tông cột lăng trụ trên bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,41
3 Bê tông lót móng bệ trụ đá 1x2 M150 (12.5MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,1
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,49 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,68 tấn
7 Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,83
8 Đào đất móng trụ, đất cấp1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,14 100m³
9 Đắp đất hoàn trả hố móng trụ, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,66 100m³
T Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu trụ T2 và T3 (bệ trụ)
1 Bê tông bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.056,22
2 Bê tông cột lăng trụ trên bệ trụ đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm (kể cả ván khuôn để lại trong lõi cột) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,68
3 Bê tông bịt đáy đá 1x2 M250 (20MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 565,98
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,94 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ Ø>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 73,11 tấn
7 Vữa Sika không co ngót đá kê gối (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,83
8 Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,71
9 Đào đất móng trụ, đất cấp1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,85 100m³
U Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc thử cọc khoan nhồi Ø1000mm mố M1, M2 và trụ T1, T4 (08 cọc)
1 Khoan tạo lỗ vào đất bùn trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 95,4 m
2 Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 144,6 m
3 Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,24 m
4 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 227,73
5 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,55 tấn
6 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 m
7 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,04 100m
9 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,97 100m
10 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
11 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88 cái
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44 cái
14 Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4
15 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 227,73
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,94 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,31 tấn
18 Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.280 con
19 Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 640 con
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,69 tấn
21 Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,71
22 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
23 Thử động cọc khoan nhồi bằng phương pháp PDA trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
24 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
25 Thí nghiệm SPT lớp đất mũi cọc thử Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 thí nghiệm
V Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc thử cọc khoan nhồi Ø1000mm trụ T2, T3 (04 cọc)
1 Khoan tạo lỗ vào đất bùn dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,82 m
2 Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 78,18 m
3 Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,62 m
4 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,18
5 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,54 tấn
6 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 m
7 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,08 100m
9 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,51 100m
10 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
11 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
14 Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,04
15 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,18
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,52 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,48 tấn
18 Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 960 con
19 Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 480 con
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,34 tấn
21 Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,27
22 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cọc
23 Thử động cọc khoan nhồi bằng phương pháp PDA trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cọc
24 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cọc
25 Thí nghiệm SPT lớp đất mũi cọc thử Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 thí nghiệm
W Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc đại trà cọc khoan nhồi Ø1000mm mố M1, M2 và trụ T1, T4 (64 cọc)
1 Khoan tạo lỗ vào đất bùn trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 765,2 m
2 Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.154,8 m
3 Khoan tạo lỗ vào đất sét trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 435,72 m
4 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.761,68
5 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,46 tấn
6 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 384 m
7 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,84 100m
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60.3mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,83 100m
9 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,91 100m
10 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128 cái
11 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 256 cái
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 712 cái
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 356 cái
14 Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,95
15 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.761,68
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,95 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 127,63 tấn
18 Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.240 con
19 Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5.120 con
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,32 tấn
21 Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,24
22 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64 cọc
23 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64 cọc
X Phần xây lắp phần cầu - Thi công cọc đại trà cọc khoan nhồi Ø1000mm trụ T2, T3 (28 cọc)
1 Khoan tạo lỗ vào đất bùn dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 292,74 m
2 Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu <30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 547,26 m
3 Khoan tạo lỗ vào đất sét dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có ống vách, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,34 m
4 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 716,08
5 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi dày 8mm (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,08 tấn
6 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 336 m
7 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,36 100m
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 52.3/60,3mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,07 100m
9 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép Ø 94.2/101.6mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,31 100m
10 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 cái
11 Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống Ø60mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 112 cái
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø60.3mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 280 cái
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ống Ø101.6mm dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 140 cái
14 Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,56
15 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (16-20)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 716,08
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø≤18mm dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,98 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Ø>18mm dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 91,83 tấn
18 Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít Ø16mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.480 con
19 Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.240 con
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,14 tấn
21 Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,98
22 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cọc
23 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cọc
Y Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu tường chắn
1 Bê tông gờ chắn, bệ móng và điều chỉnh cao độ tường đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 360,53
2 Bê tông lót móng tường đá 1x2 M200 (15MPa) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,03 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,48 tấn
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (2-4)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,14 tấn
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,63 tấn
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,41 tấn
9 Lắp đặt tấm đan trọng lượng 01 cấu kiện ≤500kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 320 tấm
10 Bê tông tấm Panel tường chắn đá 1x2 M350 (30MPa) độ sụt (6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 236,09
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm Panel Ø>10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,74 tấn
12 Lắp đặt tấm Panel tường chắn lắp ghép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 804 tấm
13 Cung cấp và lắp đặt lưới gia cường và các phụ kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.367,2
14 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,41 100m
15 Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,01 100m²
16 Cung cấp, gia công và lắp đặt cút T nối ống nhựa HDPE Ø160mm, dày 9.5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21 cái
Z Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công
1 Đắp cát mặt bằng bãi gia công thép, đúc cấu kiện và mố nhô, độ chặt K≥0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 100m³
2 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 nền bãi gia công thép, đúc cấu kiện và mố nhô, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 100m³
3 Bê tông đá 1x2 M200 (15MPa) làm mặt bằng bãi gia công thép, đúc cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50
4 Sản xuất hệ giằng cho mố nhô, thi công mố và trụ trên cạn (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,57 tấn
5 Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng cho mố nhô, thi công mố và trụ trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,57 tấn
6 Cung cấp cọc ván thép dài 16m làm mố nhô (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.080 m
7 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần ngập đất 14,4m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,72 100m
8 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần không ngập đất 1,6m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,08 100m
9 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,72 100m
10 Bê tông đá 1x2 M250 (20MPa) đúc sẵn làm hố thế Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16
11 Lắp đặt đối trọng 10 tấn/cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cấu kiện
12 Sản xuất hệ giằng vòng vây cọc ván thép dưới nước (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141,46 tấn
13 Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng vòng vây cọc ván thép dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141,46 tấn
14 Cung cấp cọc thép I450 dài 16m làm khung định vị vòng vây cọc ván thép và khoan cọc nhồi (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 320 m
15 Đóng cọc thép I450 dưới nước, đất cấp 1 (phần ngập đất 11m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2 100m
16 Đóng cọc thép I450 dưới nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất 5m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 100m
17 Nhổ cọc thép I450 dưới nước (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2 100m
18 Cung cấp cọc ván thép dài 16m làm vòng vây thi công trụ dưới nước (tính khấu hao) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6.976 m
19 Đóng cọc ván thép dưới nước, đất cấp 1 (phần ngập đất 11m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,96 100m
20 Đóng cọc ván thép dưới nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất 5m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,8 100m
21 Nhổ cọc ván thép dưới nước (khối lượng chỉ tính phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,96 100m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->