Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500903-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200436880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5591/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 08:54:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,104,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C3 Theo Mục II Chương V 136,158 100m3
2 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 4,325 100m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 22,764 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 5,362 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 28,223 m3
6 Đào vét hưu cơ + đánh cấp Theo Mục II Chương V 0,198 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt YC K = 0,95 Theo Mục II Chương V 2,721 100m3
8 Đắp đất, độ chặt YC K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,143 100m3
9 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 3,236 100m3
10 Vận chuyển đất, đất C2 Theo Mục II Chương V 143,119 100m3
11 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Theo Mục II Chương V 761,57 m3
12 Nilon lót Theo Mục II Chương V 4.230,95 m2
13 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo Mục II Chương V 4,824 100m2
B HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông móng, sân gia cố, sân cống M200 Theo Mục II Chương V  24,88 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200 Theo Mục II Chương V  17,41 m3
3 Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo Mục II Chương V  4,49 m3
4 Ván khuôn móng, sân cống Theo Mục II Chương V  0,599 100m2
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo Mục II Chương V  0,86 100m2
6 Bê tông móng cống M200 Theo Mục II Chương V  5,32 m3
7 Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo Mục II Chương V  1,22 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250, Theo Mục II Chương V  4,9 m3
9 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V  0,516 tấn
10 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  0,083 100m2
11 Ván khuôn ống ống Theo Mục II Chương V  0,968 100m2
12 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1,00 m Theo Mục II Chương V  52,78 m2
13 Đào đất hố móng Theo Mục II Chương V  1,764 100m3
14 Đắp đất móng độ chặt YC K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,919 100m3
15 Đá hộc xếp khan gia cố chân khay Theo Mục II Chương V  3,25 m3
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 Khoản 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->