Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 10:30:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,919,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 226,9816 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I | CHƯƠNG V | 45,3963 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: >5cây | CHƯƠNG V | 81 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,4m³( L<=4m) :2100x3(m) | CHƯƠNG V | 63 | 100m |
| 5 | Cót ép | CHƯƠNG V | 336 | m2 |
| B | CQĐ 2D100 TẠI K1+62 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tảng rời | CHƯƠNG V | 9,03 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 107,29 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | CHƯƠNG V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | CHƯƠNG V | 5,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 15,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 5,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đai ốp đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 20,51 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | CHƯƠNG V | 0,2605 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | CHƯƠNG V | 0,3469 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | CHƯƠNG V | 0,1871 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | CHƯƠNG V | 0,2312 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ đường kính <=10mm | CHƯƠNG V | 0,2382 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,137 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | CHƯƠNG V | 0,6609 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | CHƯƠNG V | 0,5201 | 100m2 |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 3,9474 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 1,9182 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 2,2344 | 100m3 |
| 20 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <=1,65T/m3 | CHƯƠNG V | 6,4303 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 phạm vi 30m, đất cấp II :223,44x1,13+643,03x1,07 | CHƯƠNG V | 9,4053 | 100m3 |
| 22 | Đào dẫn dòng, đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 8,6647 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa | CHƯƠNG V | 30 | m3 |
| 24 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | CHƯƠNG V | 1,5 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | CHƯƠNG V | 1,5 | 100m2 |
| 26 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | CHƯƠNG V | 1,5 | 100m2 |
| 27 | Làm cọc tiêu BTCT | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 28 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 | CHƯƠNG V | 0,66 | m3 |
| 29 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv | CHƯƠNG V | 20 | ca |
| C | CQĐ 2D100 TẠI K1+550 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tảng rời | CHƯƠNG V | 7,35 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 107,29 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | CHƯƠNG V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | CHƯƠNG V | 4,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 12,29 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 5,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đai ốp đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 0,42 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 20,51 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | CHƯƠNG V | 0,221 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | CHƯƠNG V | 0,2963 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | CHƯƠNG V | 0,1871 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | CHƯƠNG V | 0,2232 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ đường kính <=10mm | CHƯƠNG V | 0,2382 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | CHƯƠNG V | 0,6609 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | CHƯƠNG V | 0,5201 | 100m2 |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,8291 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,7835 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 2,0495 | 100m3 |
| 20 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <=1,65T/m3 | CHƯƠNG V | 3,6914 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 phạm vi 30m, đất cấp II :204,95x1,13+369,14x1,07 | CHƯƠNG V | 6,2657 | 100m3 |
| 22 | Đào dẫn dòng, đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 5,7408 | 100m3 |
| 23 | Làm cọc tiêu BTCT | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 | CHƯƠNG V | 0,66 | m3 |
| 25 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 10 cv | CHƯƠNG V | 20 | ca |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | CHI PHÍ LÁN TRẠI | 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
| 2 | CHI PHÍ KHÔNG XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ | 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
| 3 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | 5% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi