Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính-Kế hoạch |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:00:00 đến ngày 2020-05-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,47 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,7215 | m2 |
| 4 | Thay mới toàn bộ cửa đi bằng cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 5 | Thay mới toàn bộ cửa sổ, vách kính bằng nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,03 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,42 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14*14 (phần sắt bổ sung sửa chữa hoa sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,248 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,283 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm (Tường dưới VK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.914,553 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.429,2568 | m2 | |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1864 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,7579 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,0147 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,3775 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7307 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6352 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,1222 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (KT 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,295 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (KT 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,402 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8432 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (KT 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,658 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (KT 120x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,481 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cửa tháo dỡ + gạch lát nền phá dỡ + lớp vữa trát tường từ trên cao xuống điểm tập kết vật liệu đổ thải, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 29 | Vận chuyển vật liệu đổ thải ra khỏi công trình bằng ô tô tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ BIDE + vòi rửa + tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bide + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tiểu treo + van tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Đục tẩy lớp vữa đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5488 | m2 |
| 44 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái, nhân công 3/7, Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 45 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5488 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5488 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước cũ, nhân công 3,5/7, Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg (Tháo dỡ tấm nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cấu kiện |
| 54 | Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 56 | Phá dỡ lan can con tiện, nhân công 3,5/7, nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 57 | Khoan sâu 30cm xuống kè đá, liên kết hàn với thang bằng sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 58 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8402 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3012 | m2 |
| 61 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 63 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng, nhân công 3,5/7, nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 64 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 65 | Dây đèn Led ánh sáng vàng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Bộ Jack đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đèn Led âm trần D90-6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 69 | Đèn Led âm trần vuông 200x200 - 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đèn Led âm trần vuông 300x300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Quạt trần Panasonic 5 cánh 76W + điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 73 | Đinh vít M3*30 - nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| B | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2542 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| C | Gara xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất ở bồn hoa phá dỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9968 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,02 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0178 | m2 |
| 3 | Thay mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 4 | Thay mới cửa sổ bằng cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 7 | Vệ sinh hoa thoáng cửa Đ1+S1, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,456 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,9256 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,8064 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,0012 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3626 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ lớp sân bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Vệ sinh tường rào cũ, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8993 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | m2 |
| 9 | Biển LED chạy chữ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp Hòa Phát CT5022H2R10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp Hòa Phát GHT05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi