Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407316-05
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200350579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 11:10:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Cổng chính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 53,85 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6,948 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20,656 m3
4 Tháo dỡ lan can gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 19,408 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 78,937 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 106,54 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 106,54 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,126 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,097 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,815 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,862 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,501 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,025 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,086 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,196 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,008 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,109 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,049 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,033 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,133 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,584 m3
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 29,84 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5,538 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,657 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,435 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,093 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,401 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,076 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 54,468 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 63,308 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,044 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,186 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,14 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,416 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,088 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,84 m2
38 Ống PVC D90 thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 42 m
39 Bạt kẻ chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 59,094 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,864 m3
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,267 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 23,856 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,243 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 7,743 m2
45 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,053 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13,408 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 24,467 m2
48 Phụ kiện lắp cổng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 bộ
49 Bánh xe ray thép+vòng bi: Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 bộ
50 Khoá cổng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 bộ
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,118 tấn
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,061 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6,271 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 7,198 m2
55 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH XÃ HỘI TỈNH LÀO CAI" cao 70 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 bộ
56 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi " CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY' cao 210 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 bộ
57 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: XÃ XUÂN QUANG, HUYỆN BẢO THẮNG, TỈNH LÀO CAI" cao 60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 bộ
58 Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: " cao 60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 bộ
B Hạng mục Điện ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,206 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,32 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,468 100m2
5 Bulong M16x500 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 52 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,121 100m3
7 Cột bát giác tròn côn 8m D78-3mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cái
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 bảng
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,3 100m
10 Bảng điện Bakelit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cái
11 Cần đèn CD-01 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 bộ
12 Choá đèn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 bộ
13 Bóng đèn cao áp 150W + chấn lưu + tụ kích Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 bộ
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cần đèn
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cột
16 Đóng cọc đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cọc
17 Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 tủ
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,32 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 99,414 m3
21 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 789 m
22 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 26 m
23 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 đi chìm bảo hộ dây Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 789 m
24 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đi chìm bảo hộ dây Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 26 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 26 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 815 m
27 Dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 815 m
28 Đầu cốt đồng M25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13 cái
29 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,3 10 cái
30 Đầu cốt đồng M10 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 26 cái
31 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,6 10 cái
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,42 100m3
33 gạch chỉ báo hiệu đường cáp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3.587 viên
34 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,587 1000viên
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,026 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,373 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,373 100m3
38 Nilon báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 236,7 m2
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,367 100m2
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
41 Lắp đèn pha trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 40 m
43 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 40 m
44 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=30A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
45 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5 cái
46 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8 cái
47 Hộp Aptomat đế nhựa 3 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 10 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 17 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 10 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 80 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 80 m
C Hạng mục Nhà bếp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,57 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4,212 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,909 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,38 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4,032 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,108 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 11,737 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,234 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,446 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,382 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,13 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,043 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,302 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,709 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,135 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,761 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,179 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 11,613 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,056 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,491 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,79 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 16,389 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 16,389 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,408 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,922 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 23,351 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,048 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,469 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 204,785 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 204,785 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 9,373 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,131 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,375 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,299 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,622 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 57,644 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,267 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,559 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,111 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,573 tấn
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 18,975 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 76,619 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,898 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,132 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,022 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,072 tấn
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 56,296 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,824 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,042 100m2
51 Xây gạch gạch chịu lửa xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6,804 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bếp, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,432 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bếp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,259 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bếp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,369 tấn
55 Lát đá mặt bếp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 25,915 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 197,826 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 197,826 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 191,897 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 191,897 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,261 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,206 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,042 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,187 tấn
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 29,515 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 133,754 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 59,13 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 59,13 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 63,1 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 28,974 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 43,254 m2
71 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,057 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,025 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 111,628 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,057 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,025 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,939 100m2
77 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.4 ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 47,221 md
78 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6 quả
79 Hộp tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6 cái
80 Đai giữ hộp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6 cái
81 Ống PVC D50 thoát nước qua dầm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,078 100m
82 Thép D10,L=300 chờ liên kết xà gồ với giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,885 kg
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 139,9 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 48,384 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 24,46 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,363 100m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 12,23 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,788 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,065 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,027 tấn
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 15,45 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,796 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 94,38 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,018 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,633 m2
96 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,04 tấn
97 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,04 tấn
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,097 tấn
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,084 tấn
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,042 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 16,97 m2
102 Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính 6.38ly, Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,78 m2
103 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38ly, Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 11,1 m2
104 Cửa nhôm hệ cửa sổ cánh mở hất kính 6.38ly, Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 7,596 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6,44 m2
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,199 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,431 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 11,4 m2
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,18 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5 cái
114 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
115 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
117 Van khóa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
118 Vòi nước D25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
119 Van phao D25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,7 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,25 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5 cái
125 Phễu thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8 cái
126 Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,132 100m3
128 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,261 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,095 100m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,523 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,426 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,018 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,087 tấn
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,493 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,038 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,059 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3 cái
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,523 m3
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,048 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,041 tấn
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,192 tấn
142 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,6 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13,76 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13,76 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,3 m2
146 LĐ cút sành đk 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 cái
147 LĐ tê sành đk 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 cái
148 Lắp đặt téc nước 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1 Cái
D Hạng mục Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,253 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,135 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,02 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,412 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,072 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,168 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,288 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,306 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 6,577 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4,039 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 5,331 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,71 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,576 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,455 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,738 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,776 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,19 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,03 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,002 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,021 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 19,566 m3
24 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 107,486 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 76,632 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 118,974 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 96,744 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 76,626 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 31,744 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 150,718 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 173,37 m2
32 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 36,637 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 3,664 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 37,253 m2
35 Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm, mở trượt, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 10,64 m2
36 Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm, 1 cánh, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 7,56 m2
37 Ống nhựa thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 88 m
38 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,664 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,011 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,35 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,227 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 8,694 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,54 m2
45 Lắp đặt hộp các loại, KT <=400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
46 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
47 LĐ Aptomat loại 1 pha 2 chiều A=20 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2 cái
52 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20 m
58 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 30 m
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,098 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,098 100m3
E Hạng mục Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 73,517 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,901 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,971 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,805 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,067 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,067 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 123,149 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 123,149 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 9,591 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,401 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 13,488 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,576 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,324 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 10,368 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,382 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,697 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,567 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,072 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,318 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 20,798 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 81,358 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 17,332 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,576 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 0,379 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 2,228 tấn
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 151,483 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 892,315 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1.043,798 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 282 m
30 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,351 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 1,351 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 48,73 m2
33 Dây thép gai mạ kẽm độ dày 2,5mm loại 7m/kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 817,294 kg
34 Lắp dựng lưới thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V 458,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->