Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407316-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 11:10:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 53,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6,948 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20,656 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 19,408 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 78,937 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 106,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 106,54 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,815 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,862 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,501 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,584 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 29,84 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5,538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,435 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,401 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 54,468 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 63,308 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,84 | m2 |
| 38 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 39 | Bạt kẻ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 59,094 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,864 | m3 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,267 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 23,856 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 7,743 | m2 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13,408 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 24,467 | m2 |
| 48 | Phụ kiện lắp cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Bánh xe ray thép+vòng bi: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Khoá cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6,271 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 7,198 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH XÃ HỘI TỈNH LÀO CAI" cao 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi " CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY' cao 210 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: XÃ XUÂN QUANG, HUYỆN BẢO THẮNG, TỈNH LÀO CAI" cao 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: " cao 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Bulong M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 52 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Cột bát giác tròn côn 8m D78-3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | bảng |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Bảng điện Bakelit | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | Cần đèn CD-01 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Choá đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Bóng đèn cao áp 150W + chấn lưu + tụ kích | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cần đèn |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cột |
| 16 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cọc |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,32 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 99,414 | m3 |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 789 | m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 23 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 đi chìm bảo hộ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 789 | m |
| 24 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đi chìm bảo hộ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 815 | m |
| 27 | Dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 815 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,3 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,6 | 10 cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 33 | gạch chỉ báo hiệu đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3.587 | viên |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,587 | 1000viên |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,026 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,373 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,373 | 100m3 |
| 38 | Nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 236,7 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,367 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đèn pha trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 43 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 44 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=30A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Hộp Aptomat đế nhựa 3 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 80 | m |
| C | Hạng mục Nhà bếp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4,212 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,909 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 11,737 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,446 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,761 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 11,613 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,79 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 16,389 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 16,389 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,408 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 23,351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,469 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 204,785 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 204,785 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 9,373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,622 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 57,644 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,267 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,573 | tấn |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 18,975 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 76,619 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,898 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 56,296 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch gạch chịu lửa xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6,804 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 55 | Lát đá mặt bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 25,915 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 197,826 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 197,826 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 191,897 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 191,897 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,261 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,187 | tấn |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 29,515 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 133,754 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 59,13 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 59,13 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 63,1 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 28,974 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 43,254 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,057 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 111,628 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,057 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,939 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 47,221 | md |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6 | quả |
| 79 | Hộp tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Đai giữ hộp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 81 | Ống PVC D50 thoát nước qua dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,078 | 100m |
| 82 | Thép D10,L=300 chờ liên kết xà gồ với giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,885 | kg |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 139,9 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 48,384 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 24,46 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 12,23 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,788 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 15,45 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,796 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 94,38 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,633 | m2 |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 16,97 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính 6.38ly, | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38ly, | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ cửa sổ cánh mở hất kính 6.38ly, | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 7,596 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,431 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 125 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 128 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,523 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,426 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,493 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,523 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13,76 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13,76 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 146 | LĐ cút sành đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | LĐ tê sành đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt téc nước 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| D | Hạng mục Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 6,577 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4,039 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 5,331 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,576 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,455 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,776 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 19,566 | m3 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 107,486 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 76,632 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 118,974 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 96,744 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 76,626 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 31,744 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 150,718 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 173,37 | m2 |
| 32 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 36,637 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 3,664 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 37,253 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm, mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm, 1 cánh, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 88 | m |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,227 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 8,694 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 chiều A=20 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 58 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| E | Hạng mục Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 73,517 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 123,149 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 123,149 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 9,591 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 13,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 10,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,697 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,567 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,072 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,318 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 20,798 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 81,358 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 17,332 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,576 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 2,228 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 151,483 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 892,315 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1.043,798 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 282 | m |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,351 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 1,351 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 48,73 | m2 |
| 33 | Dây thép gai mạ kẽm độ dày 2,5mm loại 7m/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 817,294 | kg |
| 34 | Lắp dựng lưới thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V | 458,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi