Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:09:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp Nhà lớp học chức năng | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6878 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,1958 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,1464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8709 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6877 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2196 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5593 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,86 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,3904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0356 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2601 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6099 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8914 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,1049 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6639 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,8628 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4338 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8996 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0354 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0354 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0354 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,3216 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4235 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4118 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,118 | m2 |
| 29 | Nhân công kẻ mạch tạo đường nhám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Công |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 244,277 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,4826 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,285 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,18 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,25 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,325 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1078 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,097 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98 | cái |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,888 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,1936 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,1936 | m2 |
| 42 | Inox làm lan can đường dốc cho người khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,0792 | kg |
| 43 | Phần kết cấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,5908 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4451 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2731 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5104 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1187 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,16 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6351 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8777 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3426 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2498 | tấn |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6377 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1859 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0133 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2708 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,5822 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,5822 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,7 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1542 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6598 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6307 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2273 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4665 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8751 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2903 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,8924 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,8924 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,536 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,7002 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,2988 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,9772 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2942 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4744 | tấn |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,9168 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,9168 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2942 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2942 | m2 |
| 84 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Cái |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208,4 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,2 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,9818 | 100m2 |
| 88 | Phần cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm hệ cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,4 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9202 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,12 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,12 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,68 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính nhôm hệ khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,84 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,7608 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,7608 | m2 |
| 97 | Phần thân mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 98 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,8656 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8737 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,8974 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8737 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2835 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2835 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269,616 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269,616 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,03 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,404 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,8064 | m2 |
| 109 | Tấm nhựa ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và lắp đặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,66 | m2 |
| 110 | Làm trần nhôm khu vệ sinh ( khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,7948 | m2 |
| 111 | Inox D60x1 làm tay vịn khu vệ sinh trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,6532 | kg |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.010,8372 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.010,8372 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,108 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,108 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,598 | m2 |
| 117 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,598 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,778 | m3 |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6153 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6153 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2409 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,02 | M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, d=90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,85 | 100m |
| 126 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 127 | Phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 128 | Cút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | Cái |
| 129 | Bật đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | Cái |
| 130 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | Cái |
| 131 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Tuýp |
| 132 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,689 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3315 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,8022 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,8022 | m2 |
| 136 | Thép Inox làm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 499,1433 | kg |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5692 | 100m |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208,443 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,4826 | m2 |
| 140 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7812 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,7212 | m2 |
| 142 | Thép Inox làm tay vịn lan can hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 229,4852 | kg |
| 143 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 144 | Thang lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 145 | Bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,9776 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,3296 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2218 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2218 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,056 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0136 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,7635 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,602 | m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5914 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0214 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=63 Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | ống ghen luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 610 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 kéo vào nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 17 | Đinh vít + nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 25 | Móc treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78 | m |
| 31 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 32 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Thử điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | điểm |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71 | m |
| 35 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,72 | kg |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 37 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,3075 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Công |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,264 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,264 | m3 |
| 42 | Cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 47 | Cút nhựa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 48 | Cút nhựa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | Cái |
| 49 | Cút nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Cái |
| 50 | Tê nhựa D34x27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Cái |
| 51 | Tê nhựa D27x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | Cái |
| 52 | Tê nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 53 | Tê nhựa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Cái |
| 54 | Côn nhựa D42x34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 55 | Côn nhựa D34x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 56 | Côn nhựa D27x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 57 | Giắc co D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 65 | Xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 67 | Xịt xí trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 68 | Van khóa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 69 | Van khóa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Cái |
| 70 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | Cuộn |
| 71 | keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | Tuýp |
| 72 | Phao téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bể |
| 74 | Giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Vật tư thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựad=48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 80 | Cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 81 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 82 | Cút nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 83 | Tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 84 | Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 85 | Tê nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Côn nhựa D110x48 và D110x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 87 | Côn nhựa D90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm, KT 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 90 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| C | Xây lắp Nhà bếp | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1794 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5958 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,1937 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2244 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8172 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1652 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0194 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1204 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,106 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,1405 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,762 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,0608 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2934 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2836 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4145 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1526 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1526 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,1297 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,5142 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4824 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,7744 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,1376 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,94 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5814 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0473 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0426 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,742 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,742 | m2 |
| 32 | Phần kết cấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2046 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1996 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0482 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0604 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,272 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,728 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,728 | m2 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,299 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,299 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,8944 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4679 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,317 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3157 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1032 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,394 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,336 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,9887 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0836 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4905 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2239 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1601 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,051 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,051 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,896 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,652 | m2 |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,08 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,08 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9545 | 100m2 |
| 61 | Phần cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 62 | Sản xuất cửa pano kính khung thép ( cả sơn và phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,548 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,548 | m2 |
| 64 | Khoá cửa + then ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Cái |
| 65 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 366,4656 | kg |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 119,76 | m |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,9101 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3389 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,484 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,828 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,1376 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,1376 | m2 |
| 73 | Phần thân mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 74 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,2712 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,644 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0909 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 142,461 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 142,461 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,6975 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,158 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9516 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0749 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0232 | tấn |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,498 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,498 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 184,4983 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 184,4983 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,512 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,512 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,867 | m2 |
| 91 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,867 | m2 |
| 92 | Làm trần tôn khung xương thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,4912 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3589 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3589 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6963 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,32 | M |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, d=90 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1215 | 100m |
| 98 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cái |
| 99 | Phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cái |
| 100 | Cút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Cái |
| 101 | Bật đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Cái |
| 102 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Cái |
| 103 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Tuýp |
| 104 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6257 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5096 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5096 | m2 |
| D | Điện nước Nhà bếp | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | cầu chì nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Mặt + rọ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 18 | Đinh vít + nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Tê nhựa D27x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa D21x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90độ D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90độ D32x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Van xả D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Vít nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 37 | tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,512 | m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,256 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,512 | m3 |
| E | Hạng mục phụ | |||
| 1 | Nhà bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5704 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4026 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2033 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,342 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7073 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7586 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,9824 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,056 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,056 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,2051 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,2 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,036 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,036 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,668 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,668 | m2 |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,64 | m |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1098 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0471 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1867 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1537 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,6624 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,6624 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,5631 | m2 |
| 31 | Xi măng ngâm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8234 | kg |
| 32 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7402 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,86 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,364 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,76 | m |
| 36 | Thêm công trang trí mặt đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | công |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,7612 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0572 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0572 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,155 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,649 | 100m2 |
| 43 | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 44 | Lắp đặt đèn Led 300x1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 45 | Bóng đèn sợi đốt 100w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Móc quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp bảng điện foocmica 220x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Hộp tôn 170x220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Đinh vít các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 10x18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 59 | Ga ra xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,675 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0625 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0516 | 100m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,389 | m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4181 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7256 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7075 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,88 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,88 | m2 |
| 70 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1596 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1596 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1054 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1054 | tấn |
| 75 | Bu lông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,556 | 100m2 |
| 77 | Tôn làm máng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,8 | m |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3364 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,0777 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,56 | m2 |
| 81 | CỔNG CHÍNH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2588 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2588 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,169 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9299 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0365 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0609 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3485 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8113 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0884 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0263 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0567 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0625 | tấn |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,6208 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,6208 | m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3493 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1428 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0515 | tấn |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,982 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,982 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,873 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9348 | m3 |
| 105 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,68 | m |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,994 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,994 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8266 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,1056 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,1056 | m2 |
| 111 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,1 | m |
| 112 | Nhân công đắp mạch lồi làm viền trang trí phần logo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | công |
| 113 | Chữ Aluminum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoán |
| 114 | Thép inox làm khung cổng ( giá bao gồm cả gia công lắp dựng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,3123 | kg |
| 115 | Bánh xe chân cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Khoá cổng + khuy cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 117 | Bản lề cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 118 | HÀNG RÀO THÉP (L=48.7M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,7138 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5713 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6785 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,7272 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6136 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4215 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0682 | 100m2 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1042 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,9463 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,3135 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,2598 | m2 |
| 132 | Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 245,8072 | |
| 133 | Thép hộp làm hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418,2136 | |
| 134 | Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,4311 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,4311 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,4311 | m2 |
| 137 | HÀNG RÀO GẠCH (L=49.20M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,808 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,936 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0787 | 100m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,23 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,0996 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5485 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0824 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0984 | 100m2 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0143 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0956 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,1528 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,7092 | m2 |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,7092 | m2 |
| 151 | SÂN BÊ TÔNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,2 | m3 |
| 154 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | M |
| 155 | San nền + rãnh cơ, bậc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 156 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,5219 | 100m3 |
| 157 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,525 | m3 |
| 158 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2715 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,0952 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,0952 | 100m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,88 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0674 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 164 | Đắp đất làm sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 165 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,05 | 100m3 |
| F | Trạm bơm, bể chứa | |||
| 1 | BỂ CHỨA NƯỚC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,8538 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,0448 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0281 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,128 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5474 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,6078 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,886 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,886 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,6492 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8064 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5171 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1436 | 100m2 |
| 18 | Nắp cửa bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 20 | TRẠM BƠM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7928 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7928 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1404 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9828 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9822 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0146 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0018 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0128 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9664 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0184 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5439 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,12 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,12 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,572 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,572 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0169 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0004 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0027 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8192 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0438 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,096 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,096 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,24 | m2 |
| 47 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m2 |
| 50 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,994 | kg |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9 | m |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,058 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,155 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,155 | m2 |
| G | Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt vòi chữa cháy D50, L = 20m và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối zen trong D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lăng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bình |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200mm, sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | máy bơm cấp nước bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 15 | Ống tràn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Van cơ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp van khóa d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | HT |
| 20 | Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | HT |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi