Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 10:39:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,292,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Kỹ thuật theo chương V | 54,78 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,0341 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất lề công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0341 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 5,3034 | 100M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Dng>=4,2cm, Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 63,867 | 100M |
| 8 | Đóng trụ đá tiết diện 12x12cm, L=1,5m | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật đoạn gia cố | Kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100M2 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá 0x4 (loại 2) | Kỹ thuật theo chương V | 3,652 | 100M3 |
| 11 | Trải tấm nylon chống mất nước xi măng | Kỹ thuật theo chương V | 36,52 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,6416 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,4608 | 100M2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày 8cm, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 292,16 | M3 |
| 15 | Cắt bê tông khe co giãn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 91,3 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi