Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432865-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200430234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 10:39:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 gốc cây
3 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 870,2856 m3
4 Rải nilong Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.443 m2
5 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,5 m3
6 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6 m3
7 Lát gạch xi măng 40x40cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 456 m2
8 Bó vỉa hè, đường bằng vỉa đá sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 326,4 m
9 Đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,89 m3
10 Trồng cỏ nhung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7086 100m2
11 Trồng cây ngâu tán rộng 1m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cây
12 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,773 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,152 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1893 100m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,189 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,622 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5407 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0783 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0144 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1002 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0368 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2533 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2077 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,545 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1349 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,198 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,188 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0252 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1612 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,311 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,273 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9574 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7196 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6403 m3
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,501 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,569 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,92 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,35 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,8 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,56 m
43 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 236,58 m
44 Xây bờ nóc - bờ chảy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,1 m
45 Trát bờ nóc bờ chảy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,03 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,639 m2
47 Hoa gốm trang trí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
48 Đầu đao, kìm nóc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 đầu
49 Đắp các chi tiết trên mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,808 m2
50 Lợp mái ngói mũi hài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,213 m2
51 Sản xuất cổng sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,292 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,292 m2
53 Đắp chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Hồng" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 chữ
54 Chữ thọ bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
55 Quả cầu bê tông D300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 quả
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 225,408 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,136 m3
58 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5027 100m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,503 100m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,352 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,2075 m3
62 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,225 m3
63 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,0275 m3
64 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,465 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3522 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0743 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4753 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,8113 m3
69 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,6599 m3
70 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,4297 m3
71 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7214 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 968,313 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 202,0788 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.613,88 m
75 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,468 m2
76 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 947,52 m
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.170,391 m2
78 Sản xuất hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111,9348 1m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 223,87 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111,935 m2
81 Mũi mác to Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 480 cái
82 Mũi mác nhỏ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 420 cái
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,255 m3
84 Tháo dỡ gạch ốp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 844,124 m2
85 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3444 100m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,344 100m3
87 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,428 m3
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 884,9289 m2
89 ốp tường đá hoa cương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 850,48 m2
90 Bia mộ bằng đá, khắc chữ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 287 cái
91 Bát hương đường kính d100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 287 cái
92 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,3576 m3
93 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,859 m3
94 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8019 m3
95 Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8019 m3
96 Lát đá hoa cương, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,048 m2
97 Lát gạch Granit nhân tạo 40x40cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,0192 m2
98 Cột đèn sân vườn 5 bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cột
99 Khung móng cột đèn loại M16x340x340x500 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,528 m3
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 250 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 350 m
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,528 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét L63 dài 2,5 m mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cọc
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
108 Đồng hồ điều khiển đóng ngắt tự động Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,8 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,9333 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,314 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,775 m3
113 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,451 m3
114 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 177,41 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,1 m2
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,471 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5328 tấn
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,85 m3
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 157 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->