Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 10:39:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 870,2856 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.443 | m2 |
| 5 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,5 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 456 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng vỉa đá sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 326,4 | m |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,89 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7086 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây ngâu tán rộng 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cây |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,773 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,152 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1893 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,189 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,622 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5407 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2533 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2077 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,545 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1349 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7196 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6403 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,569 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,56 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,58 | m |
| 44 | Xây bờ nóc - bờ chảy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,1 | m |
| 45 | Trát bờ nóc bờ chảy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,639 | m2 |
| 47 | Hoa gốm trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Đầu đao, kìm nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 49 | Đắp các chi tiết trên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói mũi hài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,213 | m2 |
| 51 | Sản xuất cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,292 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,292 | m2 |
| 53 | Đắp chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Hồng" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | chữ |
| 54 | Chữ thọ bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Quả cầu bê tông D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,408 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,136 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5027 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,503 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2075 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,225 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,0275 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,465 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4753 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8113 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,6599 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,4297 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7214 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 968,313 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 202,0788 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.613,88 | m |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,468 | m2 |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 947,52 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.170,391 | m2 |
| 78 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,9348 | 1m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 223,87 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,935 | m2 |
| 81 | Mũi mác to | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 480 | cái |
| 82 | Mũi mác nhỏ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,255 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 844,124 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,428 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 884,9289 | m2 |
| 89 | ốp tường đá hoa cương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 850,48 | m2 |
| 90 | Bia mộ bằng đá, khắc chữ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 91 | Bát hương đường kính d100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,3576 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8019 | m3 |
| 95 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8019 | m3 |
| 96 | Lát đá hoa cương, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,048 | m2 |
| 97 | Lát gạch Granit nhân tạo 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,0192 | m2 |
| 98 | Cột đèn sân vườn 5 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 99 | Khung móng cột đèn loại M16x340x340x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét L63 dài 2,5 m mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Đồng hồ điều khiển đóng ngắt tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,9333 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,775 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,451 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,41 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi