Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nưóc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:57:00 đến ngày 2020-05-18 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,201,039,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,015,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu mười năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: XÂY DỰNG ĐOẠN KM52+200-KM56 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 16,78 | 100m3 |
| 5 | Hoàn trả lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 72,93 | 100m2 |
| 6 | Hoàn trả lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 46,2 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm, tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 (tại các vị trí xử lý cao su, ổ gà, bong bật mặt nhựa, đoạn mặt đường láng nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 72,93 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đương bê tông nhựa hạt mịn C12.5, lèn ép 6cm( Thảm 5cm+ bù vênh 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 326,56 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 (Nhũ tương CRS-1) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 326,56 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 (Nhũ tương CRS-1) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 2,62 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, lèn ép 6cm( Thảm 5cm+ bù vênh 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 2,62 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh hình thang đổ tại chỗ mác 150 (đã bao gồm bạt dứa lót đáy) | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 16,68 | m3 |
| 13 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 39,35 | m3 |
| 14 | Bê tông bo thành rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 12,51 | m3 |
| 15 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 111,25 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 92,71 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 2.138,73 | cái |
| 18 | Vữa chít mạch 2cm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 3,77 | m3 |
| 19 | Bê tông mác 200 móng cống, hố thu, tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 5,56 | m3 |
| 20 | Bê tông mác 200 thân cống | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,35 | m3 |
| 21 | Bê tông nâng tường thượng lưu, hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 1,35 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,53 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống D100cm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 1 | 1m |
| 24 | Đào móng cống, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả móng cống K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 1.175,2 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 247,6 | m2 |
| 28 | Sơn gờ giảm tốc 4mm, mầu vàng | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 66 | m2 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế báo cáo KTKT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi