Gói thầu: Thi công và lắp đặt trạm biến áp 160 kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt trạm biến áp 160 kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20190711661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:37:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,942,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| B | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 24kV - 200A -1P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt LA 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến thế 3P 160kVA -22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù 30kVAr | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat hạ thế 250A 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| D | XÂY LẮP | |||
| E | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện LBFCO, LA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Đà L75 - 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đà L75x75x8 - 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU bọc 50mm2 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp Colier d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm d21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp Collier d21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Lắp Cáp Cu trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100kg |
| 16 | Lắp Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp Bảng tên đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp Bảng tên thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Kẹp quai ép 4/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 21 | Lắp Kẹp nối ép WR 929 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp Kẹp nối ép WR 419 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tige | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt Sứ treo 22kV loại polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ thép đơn thân đỡ máy biến thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Đồng thanh 40*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0783 | 10 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu bọc 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu bọc 200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 m |
| 9 | Lắp Bảng điện trạm trụ thép đơn thân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp Collier d21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Lắp Cáp Cu trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100kg |
| G | HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Lấp cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20,009 | m3 |
| 5 | Lát gạch mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ THÉP | |||
| 1 | Đào móng >1m , sâu >1m , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 4x6 M100(lót đế trạm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | BT đế trạm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài ngập đất > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 6 | Công tác lắp đặt Bulon D24x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi