Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476122-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200117678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ; huy động tài trợ, xã hội hóa và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 21:55:00 đến ngày 2020-05-20 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,820,576,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC +NHÀ BẾP, PHÒNG ĐA NĂNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,087 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,509 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,676 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,528 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,515 tấn
6 Gia công thép đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,249 tấn
7 Lắp đặt thép đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,249 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 672 mối nối
9 Cung cấp cọc ép âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,628 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,884 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép dương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 100m
13 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,258 100m3
17 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,9 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,296 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,291 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,329 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,401 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,561 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,315 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,252 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,028 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,702 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,378 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,679 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,289 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,803 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,965 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,095 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,695 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,766 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,994 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,93 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,421 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,838 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,315 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,771 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,114 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,226 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,928 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,087 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,443 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,581 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,303 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,957 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,477 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,078 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,27 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,27 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 277,458 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 292,679 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,68 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 581,645 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.458,248 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 647,838 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 747,771 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.503,528 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,1 m
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 581,645 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.357,385 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,401 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,712 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,867 m3
67 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.225,335 m2
68 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,393 m2
69 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,076 m2
70 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót dày 2cm, M50 khu kho Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,602 m2
71 Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 399,353 m2
72 Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,122 m2
73 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 338,997 m2
74 Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2.5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,884 m2
75 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
76 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,424 m2
78 Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,874 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,465 m2
80 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,953 100m2
81 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,416 m
82 Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 tấn
83 Gia công nắp lên trần inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 tấn
84 Lắp dựng nắp lên trần inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,38 m2
85 Xây bậc thang, không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,512 m3
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,308 m2
87 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,453 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,638 m2
89 Trụ lan can cầu thang D100 Cao 1.18m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,212 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,084 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9 m3
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,946 m2
95 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 tấn
96 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,622 m2
97 Vét lòng mo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,02 m
98 Cung cấp Lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,118 m2
99 Lắp dựng lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,118 m2
100 Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,937 tấn
101 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung lam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,937 tấn
102 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,526 m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,526 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,59 m3
106 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,768 m2
107 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,136 m3
108 Cây xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,34 m2
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,754 m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,518 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,192 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,383 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,047 m3
114 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,899 m3
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,257 m2
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,621 m2
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,221 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,317 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 tấn
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164,9 cái
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,289 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,324 m2
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5 m3
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,002 m2
134 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,92 m2
135 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,58 m2
136 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,976 m2
137 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,52 m2
138 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,809 m2
139 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
140 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,48 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2 m2
142 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
143 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
144 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,136 tấn
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,14 m2
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,46 m2
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,636 100m2
148 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 bộ
149 Cung cấp và LĐ đèn led tubo T8 1.2m 1x20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
150 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -5w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67 bộ
151 Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi có màn chắn an toàn 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53 cái
152 Cung cấp và LĐ Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
153 Cung cấp và LĐ công tắc 3 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
154 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
155 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
156 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
157 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
158 Cung cấp và LĐ hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
159 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
160 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
161 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
162 Cung cấp và LĐ RCBO-1P-20a-30ma Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
163 Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
164 Cung cấp và LĐ MCB-1P-50a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
165 Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
166 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.000 m
167 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.200 m
168 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
169 Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
170 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
171 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
172 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 470 m
173 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
174 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
175 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
176 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
177 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.800 m
178 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
179 Cung cấp và LĐ ống gen xoắn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
180 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,125 m3
181 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,075 100m3
182 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,333 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 100m3
184 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5 1000v
185 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m2
186 Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.350 viên
187 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 m
188 Cung cấp và LĐ Hộp chia ngả đầu chờ thiết bị Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 206 hộp
189 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
190 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 450x450 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
191 Cung cấp và LĐ dây Hộp nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
192 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
193 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
194 Lắp đặt cáp mạng UTP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 km cáp
195 Cung cấp cáp mạng UTP 4 pair Cat 6e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
196 Lắp đặt switch 8 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
197 Cung cấp switch 8 port 10/100/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
198 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
199 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
201 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
202 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,325 m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 100m3
204 Bu lông M12x30 + đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
205 Đo kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
206 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
207 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
208 Mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
209 Băng đồng tiếp đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
210 Đầu cos đồng M70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
211 Đo kiểm tra điện trở hệ thống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
212 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2 m3
213 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 100m3
214 Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m
215 Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 100m
216 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m
217 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 100m
218 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 100m
219 Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
220 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
221 Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
222 Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
223 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
224 Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
225 Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
226 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
227 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
228 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
229 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
230 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
231 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
232 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
233 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
234 Cung cấp và LĐ Bịt PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
235 Cung cấp và LĐ Bịt PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
236 Cung cấp và LĐ Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102 cái
237 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
238 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
239 Cung cấp và LĐ ống PVC D76 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
240 Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
241 Cung cấp và LĐ ống PVC D48 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
242 Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
243 Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
244 Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
245 Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
246 Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
247 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
248 Cung cấp và LĐ Cút PVC D34 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
249 Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
250 Cung cấp và LĐ Côn PVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
251 Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
252 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
253 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
254 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
255 Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
256 Cung cấp và LĐ Cút PVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
257 Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
258 Cung cấp và LĐ Phễu thu D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
259 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
260 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
261 Chóp bảo vệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
262 Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
263 Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
264 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 bộ
265 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
266 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
267 Lắp đặt chậu rửa trê em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
268 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
269 Cung cấp vòi rửa chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
270 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
271 Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
272 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
273 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
274 Cung cấp và LĐ Sen tắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
275 Cung cấp và LĐ Vòi chậu bếp nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
276 Cung cấp và LĐ vòi rửa đồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
277 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bể
278 Cung cấp và LĐ bình nóng lạnh 30l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
279 Cung cấp và LĐ ống PVC D160 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
280 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
281 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
282 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
283 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,922 100m3
284 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,533 100m3
285 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,389 100m3
286 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,421 m3
287 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,209 m3
288 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 100m2
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,321 tấn
290 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,281 m3
291 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
292 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
293 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
294 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,89 m2
295 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,356 m3
296 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,061 100m2
297 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
298 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
299 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,229 100m3
300 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,114 100m3
301 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,115 100m3
302 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,784 m3
303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,999 m3
304 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
306 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,717 m3
307 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,8 m2
308 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,8 m2
309 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,8 m2
310 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2 m2
311 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,684 m3
312 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 100m2
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
314 Cung cấp lưới rọ lọc rác inox 5x5x1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,024 m2
315 Khung đỡ rọ inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,345 kg
316 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 m3
317 Gia công nắp bể bằng inox 304 dày 3.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,033 tấn
318 Lắp dựng nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,306 m2
319 Công tác gia công lắp dựng thang lên xuống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
320 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 m3
321 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
322 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
323 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
324 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6 m3
325 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,022 100m2
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,837 tấn
327 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,407 tấn
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 tấn
329 Gia công thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,358 tấn
330 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,358 tấn
331 Cung cấp cọc ép âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
332 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 mối nối
333 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,67 100m
334 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m
335 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
336 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m3
338 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,176 100m3
339 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m3
340 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,955 m3
341 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
342 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
343 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,788 m3
344 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,427 m3
345 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,464 m3
346 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,147 100m2
347 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,363 100m2
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,286 tấn
349 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,522 tấn
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,408 tấn
351 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,535 m3
352 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,901 m3
353 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,673 100m2
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 tấn
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,319 tấn
356 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,615 m3
357 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,511 100m2
358 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 tấn
359 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 tấn
360 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,04 m3
361 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,747 100m2
362 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,864 tấn
363 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,241 m3
364 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m2
365 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
366 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,204 tấn
367 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,208 m3
368 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,636 m2
369 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,222 m2
370 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,86 m2
371 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,65 m2
372 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,636 m2
373 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,732 m2
374 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m3
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,262 m3
376 Khía cạnh dốc chống trượt sâu 1cm, rộng 3cm a200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,713 m2
377 Sơn eproxy chống mài mòn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,495 m2
378 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,714 m2
379 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,019 m2
380 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,031 m2
381 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,392 m
382 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,301 tấn
383 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
384 Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,068 m2
385 Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,068 m2
386 Sản xuất Khung lam chắn nắng mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,316 tấn
387 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,316 tấn
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,273 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,314 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,686 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,534 tấn
6 Gia công thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,401 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,401 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 696 mối nối
9 Cung cấp cọc ép âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,688 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,916 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 100m
13 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,76 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,15 100m3
17 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,513 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,501 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,18 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,321 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,038 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,731 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,406 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,962 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,023 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,537 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,22 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,442 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,814 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,564 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,105 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,112 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,709 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,869 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,673 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,93 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,452 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,811 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,023 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,88 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170,542 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,403 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,485 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,087 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,443 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,581 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,668 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,127 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,448 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,273 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,192 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,192 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 271,096 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,395 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,506 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 541,183 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.406,694 m2
58 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,49 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 748,981 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.540,46 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,7 m
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 541,183 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.747,625 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,31 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,194 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,819 m3
67 Lát nền gạch gratnite 600x600, vữa lót M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.170,886 m2
68 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,97 m2
69 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,076 m2
70 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót M50 dày 2cm khu kho Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,902 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450, vữa lót M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 338,432 m2
72 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 344,108 m2
73 Bàn đá chậu rửa, đá granite dày 2.5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,784 m2
74 Sản xuất Khung sắt đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,134 tấn
75 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,134 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,44 m2
77 Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,252 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,465 m2
79 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,79 100m2
80 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,656 m
81 Công tác gia công lắp thang lên mái thép D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
82 Gia công nắp trần inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,053 tấn
83 Lắp dựng nắp trần inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,38 m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,512 m3
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,308 m2
86 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 tấn
87 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,638 m2
88 Trụ lan can cầu thang D100 Cao 1.18m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,161 m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,032 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,264 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,703 m3
93 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,886 m2
94 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,782 tấn
95 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,226 m2
96 Vét long mo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,205 m
97 Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,201 m2
98 Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,201 m2
99 Sản xuất Khung sắt lam chắn nắng mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,062 tấn
100 Lắp đặt Khung sắt lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,062 tấn
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,514 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,514 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,554 m3
105 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,408 m2
106 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,98 m3
107 Cây xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,95 m2
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,391 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,485 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,347 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,54 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,149 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,844 m2
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,464 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,955 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,297 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,188 tấn
119 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,5 cái
120 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,289 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,324 m2
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
131 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,037 m3
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,37 m2
134 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,92 m2
135 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,52 m2
136 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,512 m2
137 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179,009 m2
138 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
139 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,48 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2 m2
141 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
142 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
143 Gia công hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,954 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,38 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,724 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,472 100m2
147 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 bộ
148 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -5w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 bộ
149 ổ cắm đôi có màn chắn an toàn 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
150 Cung cấp và LĐ Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
151 Cung cấp và LĐ Công tắc 3 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
152 Cung cấp và LĐ Công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
153 Cung cấp và LĐ Công tắc 1 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
154 Cung cấp và LĐ Công tắc 1 phím 2 chiều 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
155 Cung cấp và LĐ Đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
156 Cung cấp và LĐ Hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
157 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
158 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
159 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
160 Cung cấp và LĐ RCBO-1P-20a-30ma Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
161 Cung cấp và LĐ MCB-1P-50a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
162 Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
163 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.500 m
164 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.300 m
165 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
166 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.750 m
167 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 650 m
168 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
169 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 410 m
170 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 m
171 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
172 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
173 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
174 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.600 m
175 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205 m
176 Cung cấp và LĐ ống gen xoắn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
177 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,125 m3
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,075 100m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,333 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 100m3
181 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5 1000v
182 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m2
183 Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.350 viên
184 Cung cấp Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 m2
185 Cung cấp và LĐ Hộp chia ngả đầu chờ thiết bị Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 206 hộp
186 Cung cấp và LĐ quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
187 Cung cấp và LĐ Hộp nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
188 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
189 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
190 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 km cáp
191 Cung cấp cáp mạng UTP 4 pair Cat 6e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
192 Lắp đặt switch 8 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
193 Cung cấp switch 8 port 10/100/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
195 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
196 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108 m
197 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
198 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,4 m3
199 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,154 100m3
200 Bu lông M12x30 + đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
201 Đo kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
202 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
203 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
204 Mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
205 Băng đồng tiếp đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
206 Đầu cos đồng M70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
207 Đo kiểm tra điện trở hệ thống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
208 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2 m3
209 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 100m3
210 Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m
211 Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 100m
212 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m
213 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,71 100m
214 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
215 Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
216 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
217 Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
218 Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
219 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
220 Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
221 Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
222 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
223 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 cái
224 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
225 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
226 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
227 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
228 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
229 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
230 Cung cấp và LĐ Bịt PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
231 Cung cấp và LĐ Bịt PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
232 Cung cấp và LĐ Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102 cái
233 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
234 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
235 Cung cấp và LĐ ống PVC D76 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,55 100m
236 Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
237 Cung cấp và LĐ ống PVC D48 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
238 Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 100m
239 Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
240 Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
241 Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
242 Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 cái
243 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
244 Cung cấp và LĐ Cút PVC D34 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
245 Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
246 Cung cấp và LĐ Côn PVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
247 Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
248 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
249 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
250 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
251 Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
252 Cung cấp và LĐ Cút PVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
253 Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
254 Cung cấp và LĐ Phễu thu D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
255 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
256 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
257 Chóp bảo vệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
258 Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
259 Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
260 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ xí) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
261 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
262 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
263 Lắp đặt chậu rửa lavabor trẻ em (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ chậu) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
264 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
265 Cung cấp vòi chậu lavabor Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
266 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
267 Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ xí) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
268 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
269 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
270 Cung cấp và LĐ Vòi hoa sen nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
271 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
272 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bể
273 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
274 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
275 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
276 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
277 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,922 100m3
278 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,533 100m3
279 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,389 100m3
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,421 m3
281 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,209 m3
282 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 100m2
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,321 tấn
284 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,281 m3
285 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
286 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
287 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,786 m2
288 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,89 m2
289 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,356 m3
290 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,061 100m2
291 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
292 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
293 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,833 m3
294 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,851 100m2
295 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,698 tấn
296 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,173 tấn
297 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
298 Gia công thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,298 tấn
299 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,298 tấn
300 Cung cấp cọc ép âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
301 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 mối nối
302 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,225 100m
303 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
304 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
305 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m3
306 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m3
307 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,145 100m3
308 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,821 m3
309 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,795 m3
310 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m3
311 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
312 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,464 m3
313 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,138 m3
314 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,395 m3
315 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 100m2
316 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,298 100m2
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,231 tấn
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,407 tấn
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,344 tấn
320 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,329 m3
321 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,689 m3
322 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,508 100m2
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 tấn
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,347 tấn
325 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,811 m3
326 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,387 100m2
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 tấn
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,378 tấn
329 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,467 m3
330 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,63 100m2
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,715 tấn
332 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,92 m3
333 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 100m2
334 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
335 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
336 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,808 m3
337 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,392 m2
338 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,708 m2
339 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,54 m2
340 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,07 m2
341 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,392 m2
342 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150,318 m2
343 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m3
344 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,674 m3
345 Khía cạnh dốc chống trượt sâu 1cm, rộng 3cm a200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,647 m2
346 Sơn eproxy chống mài mòn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,647 m2
347 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,998 m2
348 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,659 m2
349 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,907 m2
350 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,792 m
351 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,244 tấn
352 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,2 m2
353 Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,388 m2
354 Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,388 m2
355 Sản xuất Khung lam chắn nắng mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,258 tấn
356 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,258 tấn
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,016 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,264 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,726 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,68 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,857 tấn
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,43 m2
9 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,489 m2
10 Trần thả thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,678 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,334 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,391 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,821 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 528,667 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.443,71 m2
16 Cửa đi 1.2 cánh, cửa sắt sơn tính điện, pano tôn kết hợp kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,58 m2
17 Cửa sổ 1.2 cánh, cửa sắt sơn tính điện, pano tôn kết hợp kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,44 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,02 m2
19 Khuôn cửa 124, kín Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,1 m
20 Khuôn cửa 130, hở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,6
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,761 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,44 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,688 m2
24 Tháo dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,98 m2
25 Gia công lan can inox thay mới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,485 tấn
26 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,98 m2
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m3
4 BU lông móng M24x300x300x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
5 BU lông móng M16x260x260x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
7 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
8 Dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,384 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,895 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2 1000v
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,46 100m2
15 Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.200 viên
16 Cung cấp Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 246 m2
17 Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 viên
18 Cung cấp và LĐ Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m, bóng S100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
19 Cung cấp và LĐ choá đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 bộ
20 Cung cấp và LĐ bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bảng
21 Cung cấp và LĐ cột đèn đèn trang trí sân vườn 5 bóng led 15w, chụp cầu D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
22 Cung cấp và LĐ đặt đèn cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
23 Cung cấp và LĐ Hộp chứa 4 aptomat có nắp đậy mika Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
24 Cung cấp và LĐ Hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
25 Cung cấp và LĐ Tủ điện tôn tổng 800x600x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
26 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
27 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
28 Cung cấp và LĐ MCB-2P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
30 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-32a-18ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-80a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
33 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-300a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
35 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
36 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
37 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 600 m
38 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
39 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
40 Cung cấp và LĐ dây Cu/FR/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
41 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
42 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
43 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
44 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 nối đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
45 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
47 Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
48 Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
49 Nâng công suất điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tb
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cung cấp và LĐ ống HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9 100m
2 Cung cấp và LĐ ống PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
3 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
4 Cung cấp và LĐ ống HDPE D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,57 100m
5 Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
6 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
7 Cung cấp và LĐ Van khoá D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
8 Cung cấp và LĐ ống PVC D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 100m
9 Lắp đặt máy bơm nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 1 máy
10 Máy bơm 18m3/h, H=25m (Pentax CH310 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Máy bơm 18m3/h, H=25m (Dự phòng) (Pentax CH310 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Máy bơm bổ sung 18m3/h, H=15m (Pentax CH 160 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Máy bơm giếng khoan 5m3/h, H=40m (pentax CAM200 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
14 Giếng khoan sâu 70-80m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Máy bơm chìm 5m3/h, h=10m (pentax DP100G hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
16 Cung cấp và LĐ ống HDPE D50 PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,67 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,783 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,552 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,231 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,973 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,828 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,067 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,806 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,25 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,785 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,447 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
37 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
38 Thép góc L100x4.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,038 kg
39 Lắp đặt thép góc L100x4.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,178 tấn
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,775 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,103 tấn
48 Cung cấp thép góc V70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,93 kg
49 Lắp đặt thép góc V70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,834 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,25 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,415 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 tấn
56 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,144 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,704 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,78 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,56 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,76 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,62 m3
64 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 342 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,76 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,55 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,002 tấn
69 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 760 cái
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,303 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,123 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,155 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,612 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,177 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 tấn
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,606 m3
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,88 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,88 m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,06 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
84 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,916 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,31 m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,358 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,115 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,448 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,095 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m2
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành ga, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,622 100m2
99 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,315 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,408 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,829 m3
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,28 m2
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,663 m2
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,578 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 tấn
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
111 Lưới chắn rác không gỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 m2
112 Nắp ga gang đúc sẵn D900 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,617 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,196 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,421 100m3
117 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,212 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,212 m3
119 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,326 100m2
120 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,032 m3
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,8 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 195,6 m2
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
126 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,384 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,333 m3
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,742 m2
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,088 m2
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT , TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,926 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,659 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,688 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,583 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,208 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,195 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,793 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,408 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,393 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,939 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
19 Lắp dựng tấm đậy nắp bể bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
20 Băng cản nước (Tham khảo Sika Waterbars V 20 M) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4 md
21 Chống thẩm bể (Chỉ tính nhân công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,08 m2
22 Chống thấm bể (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,08 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,18 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,648 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,648 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,648 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,14 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,178 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,101 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,753 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,194 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,242 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,302 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,691 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,718 m2
38 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,134 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,691 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,252 m2
43 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót XM M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,956 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,75 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,182 m3
46 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,418 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,26 m
48 Cửa đi 1 cánh, cửa thép pa nô kính + tôn - Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,606 m2
49 Khuôn thép hộp 130x60x1.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9 md
50 Chớp tôn cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
51 Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
52 Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Cung cấp và LĐ Hộp nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
55 Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
56 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
57 Cung cấp và LĐ dây ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,696 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,538 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,405 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,179 tấn
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,826 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,37 m2
68 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,37 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,37 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,959 m2
71 Cung cấp và LĐ ống thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
72 Cung cấp và LĐ ống thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
73 Cung cấp và LĐ ống thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
74 Cung cấp và LĐ ống thép D25 đục lỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
75 Cung cấp và LĐ Tê thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
76 Cung cấp và LĐ Tê thép D50/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
77 Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
78 Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
79 Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Cung cấp và LĐ Cút thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
81 Cung cấp và LĐ Cút thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
82 Cung cấp và LĐ Cút thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
83 Cung cấp và LĐ Thập thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
84 Cung cấp và LĐ Côn thép D50/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
85 Cung cấp và LĐ Côn thép D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
86 Cung cấp và LĐ Côn thép D50/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
87 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
88 Lá chắn thép 300x300x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,478 kg
89 Gioăng cao su D50x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
90 Bu lông M96x72 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
91 Bu lông M16x65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 bộ
92 Cung cấp và LĐ rắc co D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
93 Cung cấp và LĐ rắc co D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
94 Cung cấp và LĐ rắc co D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
95 Kép thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
96 Cung cấp và LĐ kép thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
97 Cung cấp và LĐ kép thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
98 Cung cấp và LĐ Măng sông thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
99 Cung cấp và LĐ Măng sông thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
100 Cung cấp và LĐ Măng sông thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
101 Cung cấp và LĐ Bịt thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
102 Cung cấp và LĐ Bịt thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
103 Lưới inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,5 m2
104 Cát thạch anh lọc nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 m3
G SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,449 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,845 100m3
3 Cung cấp đất đắp san nền K90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.767,488 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Tận dụng cho cây xanh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,449 100m3
H KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,385 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,357 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,488 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,298 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,531 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166,416 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,275 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,296 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,615 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,274 tấn
13 Cung cấp và LĐ ống UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,848 100m
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,114 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3
16 Đắp đất sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,759 m3
17 Cung cấp đất sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,759 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,66 100m2
I TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,901 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,141 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,685 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,417 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,92 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 339,764 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,773 m2
9 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396,537 m2
10 Gia công hoa sắt rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,775 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,145 m2
12 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,62 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,417 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,129 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,158 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,833 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,486 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232,019 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,731 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,019 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 153,12 m
23 Sơn dầm cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 287,425 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,435 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,279 100m3
27 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,362 100m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,716 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,941 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,239 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,002 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,793 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,359 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232,174 m2
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,067 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,774 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,24 m
41 Sơn dầm,, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,627 m2
J SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,595 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119 m3
3 Lát gạch terazo 400x400, vữa lót XM M50, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.190 m2
4 khe co giãn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.190 m2
K SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,444 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,8 m3
3 khe co giãn, đánh bóng mặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 888 m2
L BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,376 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,608 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,184 m3
6 ốp gạch mosai màu sáng 25x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,709 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,069 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,895 m3
9 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M50 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,947 m2
10 Đổ cát vào bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,066 m3
11 Đổ sỏi vào bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,066 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,456 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,728 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,228 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 317,4 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,4 m2
19 Đá granite màu xanh 600x1200x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
20 Trồng, chăm sóc cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 900 m2/tháng
21 Cung cấp cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 900 m2
22 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cây/lần
23 Cung cấp cây muồng hoàng yến D15cm H5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
24 Cung cấp cây bàng đài loan D12cm H5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
25 Cung cấp cây hoa ban trắng D12cm H5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cây
26 Trồng, chăm sóc cây cảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cây/lần
27 Cung cấp cây ngâu xùm đường kính tán D80 H80cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bụi
28 Đổ đất màu trồng cây (tính trung bình 20cm và tận dụng đất màu san nền vào đây) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 253,539 m3
29 Duy trì thảm cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 100m2/tháng
30 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 10 cây/tháng
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp ắc qui dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
6 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 300x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120
7 Cắt khe bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 10m
8 Phá dỡ bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,6
10 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,56 100m
11 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102 m
12 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 m
13 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 181,44 m
14 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m³
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,36
16 Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,6
17 Cung cấp và kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 621,87 m
18 Cung cấp và kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 425,36 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.047,23 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123 m
21 Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1 10 cái
22 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 10 cái
23 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 cái
24 Cung cấp đế đầu báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
25 Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 cái
26 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 cái
27 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt vỏ tồ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kích thước 21,5x42,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 hộp
29 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 5 cái
30 Cung cấp và lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng 11,0x5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 hộp
31 Cung cấp và lắp đặt đèn exit Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2 5 cái
32 Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 5 cái
33 Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngảcho ống nhựa đường kính D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 157 hộp
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
3 Cung cấp và lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cặp bích
4 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,15 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,15 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 1m²
9 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 300x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249
10 Cắt khe bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83 10m
11 Phá dỡ bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,9
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,15
13 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m³
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,9
15 Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249
16 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D =100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
17 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm và D100/thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
20 Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm và D100/thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
21 Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Van góc D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
23 Cung cấp và lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà 500x600x180mm âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
24 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
25 Cung cấp và lắp đặt lăng vòi D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 hộp
27 Cung cấp và lắp đặt .bình chữa cháy ABC 8kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 Bình
28 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1400x800x200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 hộp
29 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
30 Cung cấp và lắp đặt lăng vòi D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
31 Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
32 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi <=40mm - chiều sâu khoan <=35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 lỗ khoan
33 Vận chuyển sau phá dỡ bê tông đào lên đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m³
O THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Toàn bộ phần thiết bị trường học quy định trong E-HSMT Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 183 đến trang 197) 1 HM
P THIẾT BỊ PCCC
1 Toàn bộ phần thiết bị PCCC quy định trong E-HSMT Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (trang 197 1 HM
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,48%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->