Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ; huy động tài trợ, xã hội hóa và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 21:55:00 đến ngày 2020-05-20 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,820,576,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC +NHÀ BẾP, PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,087 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,509 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,676 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,528 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,249 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,249 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 672 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,628 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép dương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,258 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,296 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,329 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,401 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,561 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,252 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,702 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,679 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,803 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,965 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,695 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,994 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,421 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,838 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,315 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,114 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,226 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,928 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,087 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,303 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,957 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 277,458 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 292,679 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 581,645 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.458,248 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 647,838 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 747,771 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.503,528 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,1 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 581,645 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.357,385 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,401 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,712 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,867 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.225,335 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,393 | m2 |
| 69 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,076 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót dày 2cm, M50 khu kho | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,602 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 399,353 | m2 |
| 72 | Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,122 | m2 |
| 73 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 338,997 | m2 |
| 74 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2.5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,884 | m2 |
| 75 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 76 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,424 | m2 |
| 78 | Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,874 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,465 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,953 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,416 | m |
| 82 | Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 83 | Gia công nắp lên trần inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 84 | Lắp dựng nắp lên trần inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 85 | Xây bậc thang, không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,308 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,638 | m2 |
| 89 | Trụ lan can cầu thang D100 Cao 1.18m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,212 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,946 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,622 | m2 |
| 97 | Vét lòng mo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,02 | m |
| 98 | Cung cấp Lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,118 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,118 | m2 |
| 100 | Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung lam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 107 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,136 | m3 |
| 108 | Cây xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,34 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,047 | m3 |
| 114 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,899 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,257 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,621 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164,9 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,289 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,324 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,976 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 138 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,809 | m2 |
| 139 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 142 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,14 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,636 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 149 | Cung cấp và LĐ đèn led tubo T8 1.2m 1x20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 150 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -5w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 151 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi có màn chắn an toàn 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 152 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 153 | Cung cấp và LĐ công tắc 3 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 158 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 159 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Cung cấp và LĐ RCBO-1P-20a-30ma | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-50a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.000 | m |
| 167 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 168 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 169 | Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 170 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 171 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 172 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 173 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 174 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 175 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 176 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 177 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.800 | m |
| 178 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 179 | Cung cấp và LĐ ống gen xoắn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,125 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | 1000v |
| 185 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.350 | viên |
| 187 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 188 | Cung cấp và LĐ Hộp chia ngả đầu chờ thiết bị | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206 | hộp |
| 189 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 450x450 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Cung cấp và LĐ dây Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 192 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 193 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt cáp mạng UTP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | km cáp |
| 195 | Cung cấp cáp mạng UTP 4 pair Cat 6e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 196 | Lắp đặt switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 197 | Cung cấp switch 8 port 10/100/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 201 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 204 | Bu lông M12x30 + đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Đo kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 206 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 207 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 208 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Băng đồng tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 210 | Đầu cos đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Đo kiểm tra điện trở hệ thống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 214 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 215 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 216 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 217 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 218 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 219 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Cung cấp và LĐ Bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 235 | Cung cấp và LĐ Bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Cung cấp và LĐ Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 237 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 238 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 239 | Cung cấp và LĐ ống PVC D76 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 240 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 241 | Cung cấp và LĐ ống PVC D48 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 242 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 243 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 245 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 246 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 247 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 248 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D34 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 249 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 251 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 253 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 254 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 255 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 256 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 257 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Cung cấp và LĐ Phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 260 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 261 | Chóp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 265 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa trê em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 269 | Cung cấp vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 272 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Cung cấp và LĐ Sen tắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 275 | Cung cấp và LĐ Vòi chậu bếp nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 276 | Cung cấp và LĐ vòi rửa đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 278 | Cung cấp và LĐ bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Cung cấp và LĐ ống PVC D160 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 280 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 281 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 282 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 290 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,281 | m3 |
| 291 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 292 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 293 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 298 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 306 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,717 | m3 |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 308 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 309 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 310 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 314 | Cung cấp lưới rọ lọc rác inox 5x5x1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 315 | Khung đỡ rọ inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,345 | kg |
| 316 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 317 | Gia công nắp bể bằng inox 304 dày 3.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 318 | Lắp dựng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,306 | m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng thang lên xuống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 320 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 321 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 324 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 325 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 327 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 329 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 330 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 331 | Cung cấp cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 333 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 334 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 335 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 338 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 339 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 340 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 341 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,427 | m3 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 346 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 347 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 351 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 352 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,901 | m3 |
| 353 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 356 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 360 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 361 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 363 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 365 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 366 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 367 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 368 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,636 | m2 |
| 369 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,222 | m2 |
| 370 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,86 | m2 |
| 371 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,65 | m2 |
| 372 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,636 | m2 |
| 373 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,732 | m2 |
| 374 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 376 | Khía cạnh dốc chống trượt sâu 1cm, rộng 3cm a200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,713 | m2 |
| 377 | Sơn eproxy chống mài mòn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,495 | m2 |
| 378 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,714 | m2 |
| 379 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,019 | m2 |
| 380 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,031 | m2 |
| 381 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,392 | m |
| 382 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 383 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 384 | Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,068 | m2 |
| 385 | Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,068 | m2 |
| 386 | Sản xuất Khung lam chắn nắng mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 387 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,273 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,314 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,686 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,401 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,401 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 696 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,688 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,15 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,513 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,501 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,321 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,038 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,731 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,962 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,537 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,442 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,564 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,105 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,709 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,673 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,452 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,811 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,023 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,88 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170,542 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,403 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,485 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,087 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,668 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,127 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,273 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,192 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,192 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271,096 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,395 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,506 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 541,183 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.406,694 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,49 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 748,981 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.540,46 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,7 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 541,183 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.747,625 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,194 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,819 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch gratnite 600x600, vữa lót M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.170,886 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,97 | m2 |
| 69 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,076 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót M50 dày 2cm khu kho | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,902 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450, vữa lót M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 338,432 | m2 |
| 72 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 344,108 | m2 |
| 73 | Bàn đá chậu rửa, đá granite dày 2.5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 74 | Sản xuất Khung sắt đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 75 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 77 | Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,252 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,465 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,79 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,656 | m |
| 81 | Công tác gia công lắp thang lên mái thép D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 82 | Gia công nắp trần inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 83 | Lắp dựng nắp trần inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,308 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,638 | m2 |
| 88 | Trụ lan can cầu thang D100 Cao 1.18m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,226 | m2 |
| 96 | Vét long mo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,205 | m |
| 97 | Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,201 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,201 | m2 |
| 99 | Sản xuất Khung sắt lam chắn nắng mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 100 | Lắp đặt Khung sắt lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,408 | m2 |
| 106 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 107 | Cây xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,95 | m2 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,391 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,149 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,844 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,464 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,5 | cái |
| 120 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,289 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,324 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,37 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,512 | m2 |
| 137 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179,009 | m2 |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 141 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Gia công hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,38 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,724 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,472 | 100m2 |
| 147 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 148 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -5w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 149 | ổ cắm đôi có màn chắn an toàn 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 150 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Cung cấp và LĐ Công tắc 3 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Cung cấp và LĐ Công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Cung cấp và LĐ Công tắc 1 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Cung cấp và LĐ Công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Cung cấp và LĐ Đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 156 | Cung cấp và LĐ Hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 157 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Cung cấp và LĐ RCBO-1P-20a-30ma | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-50a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.500 | m |
| 164 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 165 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 166 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.750 | m |
| 167 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 168 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 169 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 170 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 171 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 172 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 173 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 174 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 175 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 176 | Cung cấp và LĐ ống gen xoắn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,125 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 181 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | 1000v |
| 182 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 183 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.350 | viên |
| 184 | Cung cấp Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 185 | Cung cấp và LĐ Hộp chia ngả đầu chờ thiết bị | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206 | hộp |
| 186 | Cung cấp và LĐ quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Cung cấp và LĐ Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 188 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 189 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | km cáp |
| 191 | Cung cấp cáp mạng UTP 4 pair Cat 6e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 192 | Lắp đặt switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 193 | Cung cấp switch 8 port 10/100/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 197 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 200 | Bu lông M12x30 + đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 201 | Đo kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 202 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 203 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 204 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Băng đồng tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 206 | Đầu cos đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Đo kiểm tra điện trở hệ thống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 210 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 211 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 212 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 213 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 214 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 215 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 234 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 235 | Cung cấp và LĐ ống PVC D76 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 236 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 237 | Cung cấp và LĐ ống PVC D48 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 238 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 239 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 240 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 241 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 242 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 243 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 244 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D34 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 245 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 246 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 247 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 249 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 250 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 251 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 253 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 254 | Cung cấp và LĐ Phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 255 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 256 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Chóp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ xí) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 261 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa lavabor trẻ em (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ chậu) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 265 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm LĐ vật tư khác trong bộ xí) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 268 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Cung cấp và LĐ Vòi hoa sen nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 273 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 274 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 275 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 276 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,281 | m3 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 286 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 288 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 289 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 290 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 292 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 293 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,833 | m3 |
| 294 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,173 | tấn |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 298 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 299 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 300 | Cung cấp cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | mối nối |
| 302 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,225 | 100m |
| 303 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 304 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 308 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 309 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 313 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 315 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 316 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 320 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 322 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 325 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,811 | m3 |
| 326 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 329 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,467 | m3 |
| 330 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 336 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 337 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,392 | m2 |
| 338 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,708 | m2 |
| 339 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,54 | m2 |
| 340 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,07 | m2 |
| 341 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,392 | m2 |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150,318 | m2 |
| 343 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 345 | Khía cạnh dốc chống trượt sâu 1cm, rộng 3cm a200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,647 | m2 |
| 346 | Sơn eproxy chống mài mòn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,647 | m2 |
| 347 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,998 | m2 |
| 348 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,659 | m2 |
| 349 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,907 | m2 |
| 350 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,792 | m |
| 351 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 352 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 353 | Cung cấp lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,388 | m2 |
| 354 | Lắp dựng lam chắn nắng Austrong SLC 85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,388 | m2 |
| 355 | Sản xuất Khung lam chắn nắng mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 356 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,489 | m2 |
| 10 | Trần thả thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,678 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,334 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,391 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,821 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 528,667 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.443,71 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1.2 cánh, cửa sắt sơn tính điện, pano tôn kết hợp kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1.2 cánh, cửa sắt sơn tính điện, pano tôn kết hợp kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa 124, kín | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,1 | m |
| 20 | Khuôn cửa 130, hở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,6 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,688 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,98 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox thay mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,98 | m2 |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | BU lông móng M24x300x300x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | BU lông móng M16x260x260x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,384 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,895 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.200 | viên |
| 16 | Cung cấp Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 246 | m2 |
| 17 | Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | viên |
| 18 | Cung cấp và LĐ Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m, bóng S100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 19 | Cung cấp và LĐ choá đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 20 | Cung cấp và LĐ bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 21 | Cung cấp và LĐ cột đèn đèn trang trí sân vườn 5 bóng led 15w, chụp cầu D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 22 | Cung cấp và LĐ đặt đèn cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Cung cấp và LĐ Hộp chứa 4 aptomat có nắp đậy mika | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Cung cấp và LĐ Hộp chứa 8 aptomat có nắp đậy mika | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp và LĐ Tủ điện tôn tổng 800x600x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-32a-18ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-80a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-300a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 36 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 38 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 40 | Cung cấp và LĐ dây Cu/FR/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 nối đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 47 | Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Cung cấp và LĐ ống gân xoắn HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Nâng công suất điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp và LĐ Van khoá D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ ống PVC D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 máy |
| 10 | Máy bơm 18m3/h, H=25m (Pentax CH310 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm 18m3/h, H=25m (Dự phòng) (Pentax CH310 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm bổ sung 18m3/h, H=15m (Pentax CH 160 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm giếng khoan 5m3/h, H=40m (pentax CAM200 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Giếng khoan sâu 70-80m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm chìm 5m3/h, h=10m (pentax DP100G hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D50 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,783 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,806 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,785 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Thép góc L100x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,038 | kg |
| 39 | Lắp đặt thép góc L100x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép góc V70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,93 | kg |
| 49 | Lắp đặt thép góc V70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,834 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,415 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,144 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,56 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,62 | m3 |
| 64 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 342 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,002 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 760 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,606 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,095 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành ga, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,663 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 111 | Lưới chắn rác không gỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 112 | Nắp ga gang đúc sẵn D900 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,421 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,212 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,212 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 120 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,032 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,8 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,6 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,742 | m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,088 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT , TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đậy nắp bể bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Băng cản nước (Tham khảo Sika Waterbars V 20 M) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4 | md |
| 21 | Chống thẩm bể (Chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 22 | Chống thấm bể (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,648 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,648 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,648 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,302 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,691 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,718 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,691 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,252 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa lót XM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,956 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,75 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,418 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,26 | m |
| 48 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép pa nô kính + tôn - | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,606 | m2 |
| 49 | Khuôn thép hộp 130x60x1.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | md |
| 50 | Chớp tôn cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 51 | Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Cung cấp và LĐ dây ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,826 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,959 | m2 |
| 71 | Cung cấp và LĐ ống thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 72 | Cung cấp và LĐ ống thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 73 | Cung cấp và LĐ ống thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 74 | Cung cấp và LĐ ống thép D25 đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 75 | Cung cấp và LĐ Tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và LĐ Tê thép D50/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ Cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Cung cấp và LĐ Cút thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp và LĐ Cút thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Cung cấp và LĐ Thập thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và LĐ Côn thép D50/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và LĐ Côn thép D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và LĐ Côn thép D50/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 88 | Lá chắn thép 300x300x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,478 | kg |
| 89 | Gioăng cao su D50x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 90 | Bu lông M96x72 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Bu lông M16x65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 92 | Cung cấp và LĐ rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Cung cấp và LĐ rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cung cấp và LĐ rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Kép thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Cung cấp và LĐ kép thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Cung cấp và LĐ kép thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp và LĐ Măng sông thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Cung cấp và LĐ Măng sông thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Cung cấp và LĐ Măng sông thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp và LĐ Bịt thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp và LĐ Bịt thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lưới inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 104 | Cát thạch anh lọc nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,449 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,845 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp san nền K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.767,488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Tận dụng cho cây xanh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,449 | 100m3 |
| H | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,357 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,298 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,531 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,416 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,275 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 13 | Cung cấp và LĐ ống UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,848 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,759 | m3 |
| 17 | Cung cấp đất sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,759 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,417 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 339,764 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,773 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396,537 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,145 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,833 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,486 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,019 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,731 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,019 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 153,12 | m |
| 23 | Sơn dầm cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 287,425 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,362 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,716 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,941 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,793 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,359 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,174 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,067 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,774 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,24 | m |
| 41 | Sơn dầm,, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,627 | m2 |
| J | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400, vữa lót XM M50, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 4 | khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.190 | m2 |
| K | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,8 | m3 |
| 3 | khe co giãn, đánh bóng mặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 888 | m2 |
| L | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,184 | m3 |
| 6 | ốp gạch mosai màu sáng 25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,709 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,895 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M50 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,947 | m2 |
| 10 | Đổ cát vào bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,066 | m3 |
| 11 | Đổ sỏi vào bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,066 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,456 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,228 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 317,4 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,4 | m2 |
| 19 | Đá granite màu xanh 600x1200x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 20 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 900 | m2/tháng |
| 21 | Cung cấp cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 900 | m2 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cây/lần |
| 23 | Cung cấp cây muồng hoàng yến D15cm H5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 24 | Cung cấp cây bàng đài loan D12cm H5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 25 | Cung cấp cây hoa ban trắng D12cm H5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cây/lần |
| 27 | Cung cấp cây ngâu xùm đường kính tán D80 H80cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bụi |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây (tính trung bình 20cm và tận dụng đất màu san nền vào đây) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 253,539 | m3 |
| 29 | Duy trì thảm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 100m2/tháng |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cây/tháng |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp ắc qui dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m² |
| 7 | Cắt khe bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | 10m |
| 8 | Phá dỡ bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m³ |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,6 | m³ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 181,44 | m |
| 14 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m³ |
| 16 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,6 | m² |
| 17 | Cung cấp và kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 621,87 | m |
| 18 | Cung cấp và kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 425,36 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.047,23 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1 | 10 cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 cái |
| 24 | Cung cấp đế đầu báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tồ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kích thước 21,5x42,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng 11,0x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | 5 cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngảcho ống nhựa đường kính D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 157 | hộp |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | 1m² |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | m² |
| 10 | Cắt khe bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83 | 10m |
| 11 | Phá dỡ bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,9 | m³ |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,15 | m³ |
| 13 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,9 | m³ |
| 15 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | m² |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D =100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm và D100/thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm và D100/thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Van góc D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà 500x600x180mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt lăng vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt .bình chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | Bình |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1400x800x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt lăng vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi <=40mm - chiều sâu khoan <=35cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 33 | Vận chuyển sau phá dỡ bê tông đào lên đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m³ |
| O | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị trường học quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 183 đến trang 197) | 1 | HM |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị PCCC quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (trang 197 | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,48% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi