Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp: Nhà làm việc, nhà đặt thiết bị, nhà xe, kho, hàng rào tháp quan trắc, hạ tầng kỹ thuật.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501271-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp: Nhà làm việc, nhà đặt thiết bị, nhà xe, kho, hàng rào tháp quan trắc, hạ tầng kỹ thuật.
Số hiệu KHLCNT 20200501054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 10:55:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,097,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,703 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Quy định tại Chương V 18,922 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,631 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 13,141 m3
5 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,259 100m2
6 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 1,489 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 42,398 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,705 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương V 1,957 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 1,055 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,293 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,384 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 3,84 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,061 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,37 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Chương V 1,432 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 22,045 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,261 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo Quy định tại Chương V 1,261 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 11,623 m3
21 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 1,942 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,351 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 3,087 tấn
24 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 5,177 100m2
25 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,751 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 29,88 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,795 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 4,317 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 48,24 m3
30 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 4,074 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 5,938 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,275 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,114 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,413 m3
35 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thường Quy định tại Chương V 0,208 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,042 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,333 tấn
38 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô Quy định tại Chương V 0,496 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,445 m3
40 Khoan ramset bắt bán kèo, vệ sinh trám bằng keo chuyên dụng Quy định tại Chương V 112 lỗ
41 Bu long M14*150 Quy định tại Chương V 112 cái
42 Gia công bán kèo thép Quy định tại Chương V 0,568 tấn
43 Lắp dựng bán kèo thép Quy định tại Chương V 0,568 tấn
44 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 4,228 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 4,228 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 404,28 m2
47 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Quy định tại Chương V 4,02 100m2
48 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 115,902 m3
49 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 48,945 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 475,105 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 771,444 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 231,292 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 88,935 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 484,84 m
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 337,675 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*600 Quy định tại Chương V 14,028 m2
57 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm Quy định tại Chương V 21,28 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 158,95 m2
59 Phù điêu bê tông xi măng đúc sẵn dày 200 (bao gồm cả vật tư và NC lắp đặt) Quy định tại Chương V 1 cái
60 Biển Logo công trình Quy định tại Chương V 1 cái
61 Chữ tên công trình thép hộp mạ đồng Quy định tại Chương V 67 ký tự
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định tại Chương V 7,725 100m2
63 Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng Quy định tại Chương V 62,307 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 46,299 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 28,54 m2
66 Công tác ốp gạch ceramic, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 110,39 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Quy định tại Chương V 6,2 m2
68 Cung cấp và lắp đặt Mặt đá granite lavabo rộng 60cm (bao gồm cả khung đỡ) Quy định tại Chương V 1,188 m2
69 Tấm vách ngăn composite (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 6,9 m2
70 Công tác ốp đá rối màu ghi Quy định tại Chương V 40,651 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 489,301 m2
72 Bả bằng bột bả trần thạch cao Quy định tại Chương V 188,894 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 188,894 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.091,671 m2
75 Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng Quy định tại Chương V 47,018 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 29,528 m2
77 Lan can ban công cao 1,05m, sơn màu thiết kế Quy định tại Chương V 14,1 m
78 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 14,805 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,663 m3
80 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,161 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17,51 m2
82 Lát đá xanh dày 40mm Quy định tại Chương V 18,884 m2
83 Lan can inox 304 D20, tay vịn D60 cao 0,3m tam cấp Quy định tại Chương V 5,2 m
84 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 1,56 m2
85 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,87 m3
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 19,922 m2
87 Lan can kính cầu thang (tay vịn gỗ, kính cương lực dày 12mm) Quy định tại Chương V 13,73 m
88 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 17,574 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 1,34 m3
90 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 4,448 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Chương V 10,226 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 3,718 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 5,578 m3
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,292 tấn
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 37,184 m2
96 Kẻ rãnh đường dốc Quy định tại Chương V 1 gói
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 24,654 m2
98 Công tác ốp đá rối màu ghi Quy định tại Chương V 10,458 m2
99 Đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 3,36 m3
100 San đất màu Quy định tại Chương V 3,36 m3
101 Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 10,56 m2
102 Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm Quy định tại Chương V 7,42 m2
103 Phụ kiện kính cường lực (kẹp trên dưới, tay nắm, bản lề, khóa) Quy định tại Chương V 1 bộ
104 Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 36,305 m2
105 Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 17,755 m2
106 Cửa sổ mở quay nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 92,187 m2
107 Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 6,48 m2
108 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 6,48 m2
109 Lắp dựng cửa Quy định tại Chương V 177,187 m2
110 Gia công hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 1,607 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 105,147 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Quy định tại Chương V 58,557 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,17 m3
114 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,208 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,208 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,061 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,004 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,003 100m2
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Quy định tại Chương V 1 cái
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,65 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,086 m3
122 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,04 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,012 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,157 tấn
125 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,147 m3
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 22,44 m2
127 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 26,07 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17,39 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,51 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Chương V 26,07 m2
131 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 5,967 m3
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,552 m3
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,041 tấn
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Quy định tại Chương V 0,033 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 10 cái
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,832 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,201 m3
138 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,11 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,101 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,186 tấn
141 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,4 m3
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,64 m2
143 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,64 m2
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 21,276 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,2 m2
146 Quét nước ximăng 2 nước Quy định tại Chương V 15,64 m2
147 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 8,84 m3
148 Nắp inox bể nước Quy định tại Chương V 1 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 7 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 7 cái
151 Lắp đặt hộp đựng Quy định tại Chương V 7 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 6 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 6 bộ
154 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 6 cái
155 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 6 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại Chương V 5 bộ
157 Bình nước nóng 30L+dây nối mềm Quy định tại Chương V 5 bộ
158 Vòi nước DN15 Quy định tại Chương V 1 cái
159 Lắp đặt chậu rửa bếp Quy định tại Chương V 1 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Quy định tại Chương V 1 bộ
161 Phễu thoát sàn D75 Quy định tại Chương V 11 cái
162 Phễu thoát nước mái D90 Quy định tại Chương V 8 cái
163 Phễu thoát nước D60 Quy định tại Chương V 5 cái
164 Bồn nước inox 3m3 Quy định tại Chương V 1 bể
165 Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m Quy định tại Chương V 1 cái
166 Ống ppr-D20 (PN20) Quy định tại Chương V 0,3 100m
167 Ống ppr-D20 (PN10) Quy định tại Chương V 0,27 100m
168 Ống ppr-D25 (PN10) Quy định tại Chương V 1,45 100m
169 Ống ppr-D32 (PN10) Quy định tại Chương V 0,02 100m
170 Ống ppr-D40 (PN10) Quy định tại Chương V 0,12 100m
171 Van khóa D40 Quy định tại Chương V 1 cái
172 Van khóa D32 Quy định tại Chương V 1 cái
173 Van khóa D25 Quy định tại Chương V 6 cái
174 Van 1 chiều D20 Quy định tại Chương V 5 cái
175 Van phao D25 Quy định tại Chương V 2 cái
176 Cút nhựa ppr-D40 Quy định tại Chương V 2 cái
177 Cút nhựa ppr-D32 Quy định tại Chương V 4 cái
178 Cút nhựa ppr-D25 Quy định tại Chương V 28 cái
179 Cút nhựa ppr-D20 Quy định tại Chương V 27 cái
180 Cút nhựa ren trong ppr-D20 Quy định tại Chương V 40 cái
181 Tê nhựa ppr-D40x25 Quy định tại Chương V 4 cái
182 Tê nhựa ppr-D32x32 Quy định tại Chương V 1 cái
183 Tê nhựa ppr-D25x25 Quy định tại Chương V 1 cái
184 Tê nhựa ppr-D25x20 Quy định tại Chương V 17 cái
185 Tê nhựa ppr-D20x20 Quy định tại Chương V 5 cái
186 Tê nhựa 1 đầu ren D20x20 Quy định tại Chương V 7 cái
187 Tê nhựa ppr-D40x40 Quy định tại Chương V 1 cái
188 Côn thu D40x25 Quy định tại Chương V 2 cái
189 Côn thu D25x20 Quy định tại Chương V 7 cái
190 Nút bịt ren ngoài ppr D20 Quy định tại Chương V 47 cái
191 Măng sông D20 Quy định tại Chương V 14 cái
192 Măng sông D25 Quy định tại Chương V 36 cái
193 Măng sông D40 Quy định tại Chương V 3 cái
194 Ống uPVC-D110 (class 2) Quy định tại Chương V 0,805 100m
195 Ống uPVC-D90 (class 2) Quy định tại Chương V 0,85 100m
196 Ống uPVC-D75 (class 2) Quy định tại Chương V 0,412 100m
197 Ống uPVC-D60 (class 2) Quy định tại Chương V 0,36 100m
198 Ống uPVC-D42 (class 2) Quy định tại Chương V 0,07 100m
199 Y nhựa D110x110 Quy định tại Chương V 10 cái
200 Y nhựa D90x75 Quy định tại Chương V 6 cái
201 Y nhựa D90x60 Quy định tại Chương V 5 cái
202 Y nhựa D75x75 Quy định tại Chương V 12 cái
203 Y nhựa D60x60 Quy định tại Chương V 5 cái
204 Y nhựa D75x42 Quy định tại Chương V 5 cái
205 Y nhựa D75x60 Quy định tại Chương V 2 cái
206 Côn thu D75x42 Quy định tại Chương V 1 cái
207 Côn thu D75x60 Quy định tại Chương V 5 cái
208 Côn thu D110x60 Quy định tại Chương V 5 cái
209 Cút nhựa D42 Quy định tại Chương V 12 cái
210 Cút nhựa D60 Quy định tại Chương V 2 cái
211 Chếch nhựa D110 Quy định tại Chương V 38 cái
212 Chếch nhựa D90 Quy định tại Chương V 16 cái
213 Chếch nhựa D75 Quy định tại Chương V 40 cái
214 Chếch nhựa D60 Quy định tại Chương V 5 cái
215 Chếch nhựa D42 Quy định tại Chương V 18 cái
216 Măng sông u,PVC D110 Quy định tại Chương V 21 cái
217 Măng sông u,PVC D90 Quy định tại Chương V 10 cái
218 Măng sông u,PVC D75 Quy định tại Chương V 9 cái
219 Măng sông u,PVC D60 Quy định tại Chương V 2 cái
220 Chụp thông hơi D60 Quy định tại Chương V 6 cái
221 Bịt xả thông tắc D90 Quy định tại Chương V 1 cái
222 Vật tư phụ Quy định tại Chương V 1
223 Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1,2m Quy định tại Chương V 17 bộ
224 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1,2m Quy định tại Chương V 11 bộ
225 Đèn Downlight bóng led 7w Quy định tại Chương V 20 bộ
226 Đèn hắt tường Quy định tại Chương V 1 bộ
227 Đèn ốp trần D250 Quy định tại Chương V 20 bộ
228 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 13 cái
229 Công tắc đôi Quy định tại Chương V 4 cái
230 Công tắc ba Quy định tại Chương V 1 cái
231 Công tắc đảo chiều đơn Quy định tại Chương V 2 cái
232 Công tắc đảo chiều đôi Quy định tại Chương V 10 cái
233 Công tắc đơn 20A (có đèn báo) Quy định tại Chương V 5 cái
234 Ổ cắm đôi âm tường Quy định tại Chương V 33 cái
235 Ổ cắm tivi Quy định tại Chương V 6 cái
236 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Quy định tại Chương V 16 cái
237 Quạt thông gió 200*200 Quy định tại Chương V 5 cái
238 Quạt hút mùi bếp 500m3/h, 100PA Quy định tại Chương V 1 cái
239 Tủ điện âm tường 15 module Quy định tại Chương V 1 tủ
240 Aptomat MCB-2P-100A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
241 Aptomat MCB-1P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
242 Aptomat MCB-1P-32A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
243 Aptomat MCB-1P-25A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
244 Aptomat RCBO-2P-20A-100MA Quy định tại Chương V 3 cái
245 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
246 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 5 cái
247 Tủ điện âm tường 8module Quy định tại Chương V 1 tủ
248 Aptomat MCB-2P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
249 Aptomat MCB-1P-25A-6KA Quy định tại Chương V 5 cái
250 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
251 Tủ điện âm tường 6 module Quy định tại Chương V 2 tủ
252 Aptomat MCB-2P-25A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
253 Aptomat RCBO-2P-20A-100mA Quy định tại Chương V 4 cái
254 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
255 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
256 Tủ điện âm tường 4 module Quy định tại Chương V 3 tủ
257 Aptomat MCB-2P-25A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
258 Aptomat RCBO-2P-20A-100mA Quy định tại Chương V 6 cái
259 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
260 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc/Dsta/PVC(2x35) Quy định tại Chương V 100 m
261 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x16) Quy định tại Chương V 25 m
262 Dây điện Cu/PVC (1x6) Quy định tại Chương V 50 m
263 Dây điện Cu/PVC (1x4) Quy định tại Chương V 283 m
264 Dây điện Cu/PVC (1x2,5) Quy định tại Chương V 677 m
265 Dây điện Cu/PVC (1x1,5) Quy định tại Chương V 493 m
266 Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2*1*4mm2) Quy định tại Chương V 10 m
267 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) Quy định tại Chương V 100 m
268 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6) Quy định tại Chương V 25 m
269 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) Quy định tại Chương V 141,5 m
270 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) Quy định tại Chương V 338,5 m
271 Timer thời gian Quy định tại Chương V 1 cái
272 Cọc thép mạ đồng D16 dày 2,4m Quy định tại Chương V 4 cọc
273 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 197,2 m
274 Ống nhựa luồn dây D20 Quy định tại Chương V 530 m
275 Ống nhựa luồn dây D32 Quy định tại Chương V 50 m
276 Ống nhựa xoắn ruột gà D50/40 Quy định tại Chương V 25 m
B NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 7,031 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 2,344 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,05 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 0,712 m3
6 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,969 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Quy định tại Chương V 0,067 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,014 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Chương V 0,066 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,734 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Quy định tại Chương V 0,555 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,555 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,045 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,022 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Quy định tại Chương V 0,021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Quy định tại Chương V 0,105 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,562 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 0,07 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,095 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,8 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,01 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,132 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp lanh tô Quy định tại Chương V 3 cái
25 Bu lông M12 Quy định tại Chương V 12 cái
26 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,323 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,323 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 25,419 m2
29 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Quy định tại Chương V 0,19 100m2
30 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 4,914 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 32,73 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 27,51 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10,6 m
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax màu đỏ Quy định tại Chương V 10,738 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
37 Cửa đi hai cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 3,15 m2
38 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 2,52 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 5,67 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 21,992 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 33,27 m2
42 Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1,2m Quy định tại Chương V 1 bộ
43 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 1 cái
44 Dây điện Cu/PVC (1x1,5) Quy định tại Chương V 110 m
45 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 50 m
C NHÀ XE, KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 17,971 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 5,792 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 7,921 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,159 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo Quy định tại Chương V 0,159 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 7,365 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,467 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,181 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Chương V 0,433 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Quy định tại Chương V 7,029 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Quy định tại Chương V 5,481 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 5,481 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Quy định tại Chương V 0,307 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Chương V 0,307 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại Chương V 1,468 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Quy định tại Chương V 1,468 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,385 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,385 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 100,505 m2
20 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Quy định tại Chương V 1,097 100m2
21 Lam chớp nhôm Quy định tại Chương V 5,506 m2
22 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 0,968 m3
23 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 1,182 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 50,38 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 49,92 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
27 Cửa đi khung thép hộp, pano tôn huỳnh 2 mặt Quy định tại Chương V 6,86 m2
28 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 0,96 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 7,82 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 50,38 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 49,92 m2
32 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1,2m Quy định tại Chương V 6 bộ
33 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 1 cái
34 Công tắc đôi Quy định tại Chương V 1 cái
35 Dây điện Cu/PVC (1x1,5) Quy định tại Chương V 110 m
36 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 50 m
D HÀNG RÀO THÁP QUAN TRẮC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 2,912 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 0,971 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,019 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,448 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định tại Chương V 0,504 m3
7 Sản xuất hàng rào lưới thép (trụ D60, lưới thép D5) Quy định tại Chương V 150 1m2
8 Lắp dựng hàng rào Quy định tại Chương V 150 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 5,275 m2
E HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ SÂN ĐƯỜNG CỔNG HÀNG RÀO
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Chương V 4,5 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 225 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 270 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 9 m3
5 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18 m3
6 Công tác ốp gạch gốm 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 120 m2
7 Đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 435,15 m3
8 San đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 435,15 m3
9 Đắp cát nền Quy định tại Chương V 25,5 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Quy định tại Chương V 85 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,751 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 8,344 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 27,811 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,556 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,556 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 11,573 m3
17 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 1,21 100m2
18 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 1,204 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 1,345 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 1,178 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,422 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 2,261 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 22,921 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 6,021 m3
25 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Quy định tại Chương V 10,657 m3
26 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,405 m3
27 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,379 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 93,884 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 90,593 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 90,593 m2
31 Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Chương V 15,179 m2
32 Biển tên công trình chữ bằng inox mạ đồng Quy định tại Chương V 1 bộ
33 Bộ chụp đèn đầu trụ cổng Quy định tại Chương V 5 bộ
34 Chữ đồng cao 150mm Quy định tại Chương V 1 kt
35 Chữ đồng cao 90mm Quy định tại Chương V 118 kt
36 Gia công hàng rào lưới thép Quy định tại Chương V 213,132 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 269,403 m2
38 Lắp dựng hàng rào lưới thép Quy định tại Chương V 213,132 m2
39 Cung cấp cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện theo màu thiết kế (khung thép hộp 50*50*5, lưới thép B40, bao gồm cả phụ kiện khóa,bản lề) Quy định tại Chương V 11,52 m2
40 Ray cổng sắt V50*50*5 Quy định tại Chương V 12,6 m
41 Lắp dựng cổng sắt Quy định tại Chương V 11,52 m2
42 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 161,008 m3
43 Chèn đá hộc vào thân kè Quy định tại Chương V 31,649 m3
44 Đắp đất sét (tận dụng đất có sẵn) Quy định tại Chương V 4,774 m3
45 Ống nhựa thoát nước D110 l=0,8m (2m/cái) Quy định tại Chương V 35 cái
F CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp IV Quy định tại Chương V 11,232 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,96 m3
3 Khung móng M14*185*185*500mm Quy định tại Chương V 15 bộ
4 Ống nhựa D40 Quy định tại Chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm Quy định tại Chương V 0,3 100m
6 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Quy định tại Chương V 0,288 100m2
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M250 Quy định tại Chương V 7,35 m3
8 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Quy định tại Chương V 3,744 m3
9 Đầu cốt đồng Quy định tại Chương V 15 cái
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Quy định tại Chương V 1,5 10đầu
11 Ap tô mát loại 1P 10 A-250V Quy định tại Chương V 15 cái
12 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại <= 300 A Quy định tại Chương V 15 cái
13 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Quy định tại Chương V 15 1 cột
14 Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm Quy định tại Chương V 15 cái
15 Bóng compact 70W Quy định tại Chương V 60 cái
16 Lắp Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm Quy định tại Chương V 15 1 choá
17 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Quy định tại Chương V 15 1 cột
18 Luồn cáp cửa cột Quy định tại Chương V 30 1 đầu cáp
19 Đánh số cột Quy định tại Chương V 1,5 10 cột
20 Bảng điện cửa cột Quy định tại Chương V 15 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Quy định tại Chương V 15 1 bảng
22 Lắp cửa cột Quy định tại Chương V 15 1 cửa
23 Dây lên đèn M2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 52,5 m
24 Luồn dây lên đèn Quy định tại Chương V 0,525 100 m
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Quy định tại Chương V 4 sợi
26 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Quy định tại Chương V 15 cái
27 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Quy định tại Chương V 15 1 vị trí
28 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2*1*4mm2 Quy định tại Chương V 400 m
29 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Quy định tại Chương V 4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 Quy định tại Chương V 2 100m
31 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,513 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 5,7 m3
33 Cát đen Quy định tại Chương V 23,25 m3
34 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Quy định tại Chương V 23,25 m3
35 băng báo cáp Quy định tại Chương V 200 m
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Quy định tại Chương V 0,3 100m2
37 Gạch chỉ Quy định tại Chương V 2.000 viên
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Quy định tại Chương V 2 1000viên
39 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Quy định tại Chương V 33,75 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,307 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,307 100m3
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 40,04 m3
2 Đắp đất nền rãnh thoát nước Quy định tại Chương V 13,347 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Chương V 8,4 m3
4 Ván khuôn lót móng Quy định tại Chương V 0,336 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 6,72 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 67,2 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 33,6 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 5,6 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,576 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,336 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 112 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 12,48 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 4,295 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Chương V 0,941 m3
15 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn hố ga Quy định tại Chương V 0,05 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,311 m3
17 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,558 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17,461 m2
19 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,52 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,705 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,062 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Quy định tại Chương V 0,041 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 8 cái
24 Song chắn rác Quy định tại Chương V 1 cái
H TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 0,847 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Quy định tại Chương V 0,68 100m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Quy định tại Chương V 13 đoạn ống
5 Mua đế cống D600 Quy định tại Chương V 39 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 39 cấu kiện
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,373 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,373 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->